Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Udinese Calcio - Parma · 18.04.2026

Giải Serie A

Giải Serie A

Vòng 33
Th 7 18 thg 4 2026 - 09:00
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
84’
1 : 1
(Kristensen T.) Mlacic B.
change-icon
81’
1 : 1
75’
0 : 2
goals-icon
Britschgi S. (Ndiaye N.)
(Ekkelenkamp J.) Buksa A.
change-icon
73’
1 : 1
(Ehizibue K.) Zarraga O.
change-icon
73’
1 : 1
72’
0 : 2
goals-icon
Estevez N. (Caviglia H.)
71’
1 : 1
66’
0 : 2
goals-icon
Ondrejka J. (Strefezza G.)
66’
0 : 2
goals-icon
Ordonez C. (Bernabe A.)
(Kamara H.) Arizala J.
change-icon
64’
1 : 1
(Piotrowski J.) Gueye I.
change-icon
64’
1 : 1
51’
0 : 1
goals-icon
Elphege N. (Strefezza G.)
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Elphege N. (Pellegrino Casanguila M.)
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.13
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.23
57%
Sở hữu bóng
43%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Udinese Calcio Udinese Calcio
Parma Parma
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Udinese Calcio Udinese Calcio
Parma Parma
#
Bàn thắng
  • 9 Davis K. Davis K.
    10
  • 14 Atta A. Atta A.
    5
  • 10 Zaniolo N. Zaniolo N.
    5
  • 32 Ekkelenkamp J. Ekkelenkamp J.
    5
  • 31 Kristensen T. Kristensen T.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Pellegrino Casanguila M. Pellegrino Casanguila M.
    9
  • 10 Bernabe A. Bernabe A.
    3
  • 15 Del Prato E. Del Prato E.
    2
  • 7 Strefezza G. Strefezza G.
    2
  • 23 Elphege N. Elphege N.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Sự kiện trận đấu

Trong 24 lần gặp nhau gần đây khi Udinese Calcio chơi trên sân nhà, Udinese Calcio đã thắng 11 trận, có 7 trận hòa trong khi Parma Calcio thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 43-33 nghiêng về phía Udinese Calcio.

Trong 49 lần gặp nhau gần đây, Udinese Calcio đã thắng 18 trận, có 11 trận hòa trong khi Parma Calcio thắng 20 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 71-70 nghiêng về phía Parma Calcio.

Mùa trước Udinese Calcio thắng cả hai trận gặp Parma Calcio (1-0 trên sân nhà và 3-2 trên sân khách)

Bạn có biết rằng Udinese Calcio ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng Parma Calcio ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Udinese Calcio và Parma, là một phần của Giải Serie A (Ý), được lên lịch vào 18.04 lúc 09:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Udinese Calcio

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Udinese Calcio trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Udinese Calcio

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Udinese Calcio trong Giải Serie A, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Udinese Calcio Parma

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Parma

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Parma trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Parma

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Parma trong Giải Serie A, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Udinese Calcio

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Udinese Calcio trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie A 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Lazio Lazio 38 54 14 12 12 41:40
10
Udinese Calcio Udinese Calcio 38 50 14 8 16 45:48
11
Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio 38 49 14 7 17 46:50
12
Torino Torino 38 45 12 9 17 44:63
13
Parma Parma 38 45 11 12 15 28:46
14
Cagliari Calcio Cagliari Calcio 38 43 11 10 17 40:53
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 18 tháng 4 2026
Ý

Ý, Udine,

Stadio Friuli

Trọng tài
Di Marco Davide Ý

Sự tham dự

23280

Đội hình

Udinese Calcio Udinese Calcio
Parma Parma
Thống Kê Chính
1.13
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.23
57%
Sở hữu bóng
43%
16
Tổng số cú sút
10
3
Những cú sút vào khung thành
1
88% 386/441
Đường chuyền
292/349 84%
10
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
16
Tổng số cú sút
10
3
Những cú sút vào khung thành
1
0.52
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.66
9
Sút xa khung thành
5
10
Cú sút trong Vùng
8
6
Cú sút ngoài Vùng
2
4
Các cú đánh bị chặn
4
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
88% 386/441
Đường chuyền
292/349 84%
44% 12/27
Đường Chuyền Dài
23/47 49%
79% 151/190
Đường chuyền ở phần ba cuối
55/84 65%
1.49
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.59
12% 4/33
Chuyền bóng
3/14 21%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
41
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
19
2
Ngoại vi
1
8
Đá phạt
11
10
Đá phạt góc
5
16
Ném biên
9
Phòng thủ
11
Fouls
8
2
Thẻ vàng
0
37
Trận đấu tay đôi thắng
43
82% 9/11
Tranh bóng
10/18 56%
15
Phá bóng
30
6
Cắt bóng
9
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
3
0.66
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.52
-0.34
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.52

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Udinese Calcio Udinese Calcio
Parma Parma
#
Bàn thắng
  • 9 Davis K. Davis K.
    10
  • 14 Atta A. Atta A.
    5
  • 10 Zaniolo N. Zaniolo N.
    5
  • 32 Ekkelenkamp J. Ekkelenkamp J.
    5
  • 31 Kristensen T. Kristensen T.
    3
  • 27 Kabasele C. Kabasele C.
    3
  • 18 Buksa A. Buksa A.
    3
  • 28 Solet O. Solet O.
    3
  • 19 Ehizibue K. Ehizibue K.
    2
  • 9 Bravo I. Bravo I.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Pellegrino Casanguila M. Pellegrino Casanguila M.
    9
  • 10 Bernabe A. Bernabe A.
    3
  • 15 Del Prato E. Del Prato E.
    2
  • 7 Strefezza G. Strefezza G.
    2
  • 23 Elphege N. Elphege N.
    2
  • 63 Cutrone P. Cutrone P.
    1
  • 3 Circati A. Circati A.
    1
  • 19 Benedyczak A. Benedyczak A.
    1
  • 22 Sorensen O. Sorensen O.
    1
  • 24 Ordonez C. Ordonez C.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Strefezza G.
Phía trước player-stats-team-img
8.6 66 - 0.07 1 0.26 2 18/26(69%) - -
player-stats-img
Solet O.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.05 - 0.62 1 71/78(91%) - -
player-stats-img
Elphege N.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 45 1 0.73 - 0.02 2 4/7(57%) - -
player-stats-img
Keita M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.01 - 37/40(93%) - -
player-stats-img
Suzuki Z.
Thủ môn player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.01 - 23/36(64%) - -
player-stats-img
Kristensen T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 81 - 0.11 - 0.01 1 38/43(88%) - -
player-stats-img
Zaniolo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.51 - 0.15 4 29/36(81%) 1 -
player-stats-img
Bernabe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 66 - 0.03 - 0.04 2 24/26(92%) - -
player-stats-img
Karlstrom J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.02 - 0.11 1 43/49(88%) 1 -
player-stats-img
Pellegrino Casanguila M.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 45 - 0.16 - 0.01 2 4/7(57%) - -
player-stats-img
Valeri E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.17 - 19/24(79%) - -
player-stats-img
Atta A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.07 - 0.28 3 47/54(87%) - -
player-stats-img
Buksa A.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 17 - - - 0.1 - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Ndiaye N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 75 - - - 0.03 - 33/36(92%) - -
player-stats-img
Caviglia H.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 72 - - - 0.02 - 43/49(88%) - -
player-stats-img
Zarraga O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 17 - - - 0.01 - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Arizala J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 26 - - - 0.01 - 14/14(100%) - -
player-stats-img
Circati A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.21 - 0.01 1 28/31(90%) - -
player-stats-img
Ondrejka J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 24 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Britschgi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 15 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Ehizibue K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 73 - - - 0.09 - 22/24(92%) - -
player-stats-img
Piotrowski J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 64 - 0.02 - 0.01 1 21/25(84%) - -
player-stats-img
Kabasele C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.01 - 29/32(91%) - -
player-stats-img
Kamara H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 64 - 0.03 - 0.02 1 28/33(85%) - -
player-stats-img
Estevez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 18 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Gueye I.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 26 - 0.39 - 0.03 3 4/4(100%) - -
player-stats-img
Ekkelenkamp J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 73 - 0.01 - 0.03 1 16/20(80%) - -
player-stats-img
Troilo
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.03 - 0.01 1 36/39(92%) - -
player-stats-img
Ordonez C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 24 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Del Prato E.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 11/13(85%) - -
player-stats-img
Okoye M.
Thủ môn player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.01 - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Mlacic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 5/7(71%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Zaniolo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.38 3 - 1 3 1
player-stats-img
Atta A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.11 - 2 - 1 2
player-stats-img
Gueye I.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.03 2 - 3 3 -
player-stats-img
Bernabe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Elphege N.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.66 1 - - 2 -
player-stats-img
Pellegrino Casanguila M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Strefezza G.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Circati A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Ekkelenkamp J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Kamara H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Karlstrom J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Kristensen T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Piotrowski J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 1
player-stats-img
Solet O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Troilo
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Arizala J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Britschgi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Buksa A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Caviglia H.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Del Prato E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ehizibue K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Estevez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kabasele C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Keita M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mlacic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ndiaye N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Okoye M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ondrejka J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ordonez C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Suzuki Z.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valeri E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zarraga O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Zaniolo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 29/36(81%) - 1 - 0.15 12/17(71%) 66 - 1/9(11%) 2/7(29%) 4 -
player-stats-img
Gueye I.
Phía trước player-stats-team-img
8 4/4(100%) - 1 - 0.03 4/4(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Solet O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 71/78(91%) 1 - - 0.62 22/27(81%) 91 2/4(50%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Buksa A.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/3(67%) - - - 0.1 2/3(67%) 6 - - - - -
player-stats-img
Atta A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 47/54(87%) - - - 0.28 26/31(84%) 74 3/4(75%) 1/4(25%) 4/6(67%) - 1
player-stats-img
Elphege N.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/7(57%) - 1 - 0.02 4/7(57%) 14 - - - - 1
player-stats-img
Pellegrino Casanguila M.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/7(57%) - - - 0.01 3/3(100%) 18 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Strefezza G.
Phía trước player-stats-team-img
3 18/26(69%) 2 - 1 0.26 10/16(63%) 41 2/4(50%) 1/2(50%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Troilo
Hậu vệ player-stats-team-img
3 36/39(92%) - - - 0.01 1/2(50%) 51 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Arizala J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 14/14(100%) - - - 0.01 8/8(100%) 26 - - - 1 -
player-stats-img
Circati A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 28/31(90%) - 1 - 0.01 3/4(75%) 41 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Kristensen T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 38/43(88%) - - - 0.01 13/16(81%) 57 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Ndiaye N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 33/36(92%) - - - 0.03 1/3(33%) 44 1/3(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Caviglia H.
Phía trước player-stats-team-img
1 43/49(88%) - - - 0.02 8/11(73%) 66 2/4(50%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Ehizibue K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 22/24(92%) - - - 0.09 9/11(82%) 43 - 1/2(50%) - - 1
player-stats-img
Ekkelenkamp J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/20(80%) - - - 0.03 8/11(73%) 30 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Kabasele C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/32(91%) - - - 0.01 4/5(80%) 45 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Kamara H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/33(85%) - - - 0.02 9/11(82%) 46 3/5(60%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Keita M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 37/40(93%) - - - 0.01 5/6(83%) 51 2/2(100%) - - 2 -
player-stats-img
Ondrejka J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - - 5 - - - 1 -
player-stats-img
Piotrowski J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/25(84%) - - - 0.01 8/12(67%) 38 1/2(33%) - - - -
player-stats-img
Bernabe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/26(92%) - - - 0.04 10/11(91%) 43 1/1(100%) - - 4 -
player-stats-img
Britschgi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/1(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Del Prato E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/13(85%) - - - - 1/2(50%) 35 1/2(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Estevez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Karlstrom J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 43/49(88%) - - - 0.11 19/25(76%) 58 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Mlacic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/7(71%) - - - - 2/2(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Okoye M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/14(86%) - - - 0.01 2/4(50%) 20 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Ordonez C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - - 9 - - - - -
player-stats-img
Suzuki Z.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/36(64%) - - - 0.01 4/10(40%) 51 6/17(35%) - - 1 -
player-stats-img
Valeri E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/24(79%) - - - 0.17 4/6(67%) 46 3/6(50%) 2/6(33%) - - -
player-stats-img
Zarraga O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 10 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Zaniolo N.
Tiền vệ player-stats-team-img
18 - 6/18(33%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Bernabe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 7/12(58%) - 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Kristensen T.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/6(50%) 1/4(25%) 1 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Strefezza G.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/2(100%) 6/8(75%) 1 3/4(75%) - 1 - - -
player-stats-img
Atta A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Caviglia H.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) - 1/3(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Del Prato E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 1/4(25%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
Keita M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 4/6(67%) - 2/2(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Pellegrino Casanguila M.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/3(33%) 2/3(67%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Solet O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/5(80%) 1 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Valeri E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 1 - 2 2 - - -
player-stats-img
Ehizibue K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) - 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Kabasele C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/3(100%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 5 1 - -
player-stats-img
Karlstrom J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ordonez C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Piotrowski J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Troilo
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 3 - - 3 - - -
player-stats-img
Buksa A.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Circati A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 2/2(100%) - 1/2(50%) 1 5 - - -
player-stats-img
Ekkelenkamp J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Elphege N.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/4(25%) - - - - - - - -
player-stats-img
Arizala J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Kamara H.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Estevez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Gueye I.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Ndiaye N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Britschgi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Mlacic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Ondrejka J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Suzuki Z.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Okoye M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - 1 -
player-stats-img
Zarraga O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Suzuki Z.
Thủ môn player-stats-team-img
0.52 3 0.52 - 1 4 1
player-stats-img
Okoye M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.34 - 0.66 1 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close