Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

WSG Tirol - Rapid Wien · 09.11.2025

Bundesliga

Bundesliga

Vòng 13
CN 9 thg 11 2025 - 08:30
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
2 : 1
88’
1 : 2
goals-icon
Demir F. (Horn J.)
87’
1 : 2
goals-icon
Ndzie M. (Seidl M.)
(Wels M.) Votter Y.
change-icon
87’
2 : 1
80’
2 : 1
79’
1 : 2
goals-icon
Radulovic A. (Wurmbrand N.)
(Sabitzer T.) Anselm T.
change-icon
79’
2 : 1
73’
1 : 1
68’
1 : 1
61’
1 : 1
goals-icon
Schaub L. (Ahoussou K.)
61’
1 : 1
goals-icon
Kara E. (Gulliksen T.)
(Frederiksen N.) Ola-Adebomi A.
change-icon
58’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
16’
2 : 0
(Sabitzer T.) Frederiksen N.
goals-icon
7’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.68
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.38
34%
Sở hữu bóng
66%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

WSG Tirol WSG Tirol
Rapid Wien Rapid Wien
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

WSG Tirol WSG Tirol
Rapid Wien Rapid Wien
#
Bàn thắng
  • 4 Muller V. Muller V.
    10
  • 8 Frederiksen N. Frederiksen N.
    9
  • 37 Wels M. Wels M.
    5
  • 9 Ola-Adebomi A. Ola-Adebomi A.
    3
  • 20 Bockle B. Bockle B.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Kara E. Kara E.
    6
  • 15 Wurmbrand N. Wurmbrand N.
    4
  • 18 Seidl M. Seidl M.
    4
  • 77 Bolla B. Bolla B.
    4
  • 10 Dahl P. Dahl P.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa WSG Tirol và Rapid Wien là 0-2. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi WSG Tirol chơi trên sân nhà, WSG Tirol đã thắng 0 trận, có 2 trận hòa trong khi Rapid Wien thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 21-6 nghiêng về phía Rapid Wien.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, WSG Tirol đã thắng 1 trận, có 3 trận hòa trong khi Rapid Wien thắng 14 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 43-13 nghiêng về phía Rapid Wien.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của WSG Tirol) và 2-0 (sân của Rapid Wien).

Bạn có biết rằng Rapid Wien ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Áo Bundesliga sắp tới bao gồm trận đấu giữa WSG Tirol và Rapid Wien sẽ diễn ra vào 09.11 lúc 08:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

WSG Tirol

2 / 10 của trận đấu cuối cùng WSG Tirol trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

WSG Tirol

2 / 10 của trận đấu cuối cùng WSG Tirol trong Bundesliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Rapid Wien

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Rapid Wien trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Rapid Wien

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Rapid Wien in Bundesliga kết thúc trong thất bại

WSG Tirol

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy WSG Tirol trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

WSG Tirol

4 / 10 của trận đấu cuối cùng WSG Tirol in Bundesliga kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Austria Wien Austria Wien 22 36 11 3 8 34:30
5
Rapid Wien Rapid Wien 22 33 9 6 7 26:25
6
Hartberg Hartberg 22 33 8 9 5 29:24
7
WSG Tirol WSG Tirol 22 31 8 7 7 31:30
8
Rheindorf Altach Rheindorf Altach 22 29 7 8 7 22:23
Bundesliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Austria Wien Austria Wien 32 29 14 5 13 45:50
5
Rapid Wien Rapid Wien 32 27 12 8 12 36:41
6
Hartberg Hartberg 32 25 10 12 10 40:40
Bundesliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Grazer AK Grazer AK 32 27 9 10 13 42:45
5
WSG Tirol WSG Tirol 32 24 10 10 12 40:52
6
Blau-Weiss Blau-Weiss 32 21 8 5 19 37:49
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:30

Chủ Nhật 09 tháng 11 2025
Áo

Áo, Innsbruck,

Tivoli Stadion Tirol

Trọng tài
Jager Florian Áo
WSG Tirol WSG Tirol
Rapid Wien Rapid Wien
Thống Kê Chính
1.68
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.38
34%
Sở hữu bóng
66%
13
Tổng số cú sút
15
6
Những cú sút vào khung thành
4
67% 186/276
Đường chuyền
439/527 83%
6
Đá phạt góc
8
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
13
Tổng số cú sút
15
6
Những cú sút vào khung thành
4
0.76
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.03
4
Sút xa khung thành
6
9
Cú sút trong Vùng
10
4
Cú sút ngoài Vùng
5
3
Các cú đánh bị chặn
5
1
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
67% 186/276
Đường chuyền
439/527 83%
34% 19/56
Đường Chuyền Dài
20/61 33%
60% 53/88
Đường chuyền ở phần ba cuối
111/161 69%
0.98
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.95
38% 6/16
Chuyền bóng
4/32 13%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
27
1
Ngoại vi
2
5
Đá phạt
9
6
Đá phạt góc
8
16
Ném biên
27
Phòng thủ
9
Fouls
5
3
Thẻ vàng
1
37
Trận đấu tay đôi thắng
53
73% 11/15
Tranh bóng
6/15 40%
11
Cắt bóng
9
0
Lỗi dẫn đến cú sút
2
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
5
1.03
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.76
0.03
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.24

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

WSG Tirol WSG Tirol
Rapid Wien Rapid Wien
#
Bàn thắng
  • 4 Muller V. Muller V.
    10
  • 8 Frederiksen N. Frederiksen N.
    9
  • 37 Wels M. Wels M.
    5
  • 9 Ola-Adebomi A. Ola-Adebomi A.
    3
  • 20 Bockle B. Bockle B.
    2
  • 16 Hinterseer L. Hinterseer L.
    2
  • 23 Boras M. Boras M.
    2
  • 5 Lawrence J. Lawrence J.
    2
  • 11 Anselm T. Anselm T.
    1
  • 30 Taferner M. Taferner M.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Kara E. Kara E.
    6
  • 15 Wurmbrand N. Wurmbrand N.
    4
  • 18 Seidl M. Seidl M.
    4
  • 77 Bolla B. Bolla B.
    4
  • 10 Dahl P. Dahl P.
    3
  • 71 Mbuyi C. Mbuyi C.
    3
  • 90 Antiste J. Antiste J.
    3
  • 18 Scholler J. Scholler J.
    3
  • 55 Cvetkovic N. Cvetkovic N.
    2
  • 21 Schaub L. Schaub L.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Bundesliga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close