Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Werder Bremen - RasenBallsport Leipzig · 04.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+8’
2 : 2
(Milosevic J.) Musah S.
goals-icon
90+4’
1 : 2
90+2’
0 : 3
86’
0 : 3
goals-icon
Henrichs B. (Diomande Y.)
86’
0 : 3
goals-icon
Ouedraogo A. (Baumgartner C.)
78’
0 : 3
goals-icon
Gomis T. (Nusa A.)
78’
0 : 3
goals-icon
Harder C. (Romulo)
(Njinmah J.) Musah S.
change-icon
76’
1 : 2
(Bittencourt L.) Milosevic J.
change-icon
76’
1 : 2
62’
1 : 2
(Grull M.) Sugawara Y.
change-icon
61’
1 : 2
57’
0 : 3
goals-icon
Banzuzi E. (Lukeba C.)
52’
0 : 2
(Pieper A.) Covic P.
change-icon
49’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
15’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.51
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.49
55%
Sở hữu bóng
45%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Werder Bremen Werder Bremen
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Werder Bremen Werder Bremen
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
#
Bàn thắng
  • 6 Stage J. Stage J.
    10
  • 18 Njinmah J. Njinmah J.
    5
  • 20 Schmid R. Schmid R.
    4
  • 7 Mbangula Tshifunda S. Mbangula Tshifunda S.
    3
  • 17 Grull M. Grull M.
    3
#
Bàn thắng
  • 14 Baumgartner C. Baumgartner C.
    13
  • 49 Diomande Y. Diomande Y.
    12
  • 40 Romulo Romulo
    9
  • 20 Ouedraogo A. Ouedraogo A.
    4
  • 7 Nusa A. Nusa A.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Werder Bremen chơi trên sân nhà, Werder Bremen đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi RB Leipzig thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-9 nghiêng về phía RB Leipzig.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, Werder Bremen đã thắng 3 trận, có 6 trận hòa trong khi RB Leipzig thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 36-20 nghiêng về phía RB Leipzig.

Trận thắng gần đây nhất của Werder Bremen trước RB Leipzig trên sân nhà là ở năm 2019.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Werder Bremen) và 4-2 (sân của RB Leipzig).

Bạn có biết rằng Werder Bremen ghi 40% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Bundesliga (Đức) sắp tới giữa Werder Bremen và RasenBallsport Leipzig sẽ diễn ra vào 04.04 lúc 09:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Werder Bremen v RasenBallsport Leipzig và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Werder Bremen

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Werder Bremen trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Werder Bremen

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Werder Bremen trong Giải Bundesliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Werder Bremen RasenBallsport Leipzig

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

RasenBallsport Leipzig

3 / 10 của trận đấu cuối cùng RasenBallsport Leipzig trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

RasenBallsport Leipzig

3 / 10 của trận đấu cuối cùng RasenBallsport Leipzig trong Giải Bundesliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Werder Bremen

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Werder Bremen không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Borussia Dortmund Borussia Dortmund 34 73 22 7 5 70:34
3
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig 34 65 20 5 9 66:47
4
VfB Stuttgart VfB Stuttgart 34 62 18 8 8 71:49
14
1. Koln 1. Koln 34 32 7 11 16 49:63
15
Werder Bremen Werder Bremen 34 32 8 8 18 37:60
16
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg 34 29 7 8 19 45:69
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:30

Thứ Bảy 04 tháng 4 2026
Đức

Đức, Bremen,

Weserstadion

Trọng tài
Hartmann Robert Đức

Sự tham dự

40000

Đội hình

Werder Bremen Werder Bremen
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
Thống Kê Chính
1.51
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.49
55%
Sở hữu bóng
45%
13
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
2
85% 476/558
Đường chuyền
362/454 80%
1
Đá phạt góc
0
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
13
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
2
1.43
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.42
5
Sút xa khung thành
3
9
Cú sút trong Vùng
4
4
Cú sút ngoài Vùng
3
3
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
85% 476/558
Đường chuyền
362/454 80%
57% 30/53
Đường Chuyền Dài
26/63 41%
69% 99/144
Đường chuyền ở phần ba cuối
45/88 51%
1.02
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.96
25% 2/8
Chuyền bóng
1/4 25%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
5
Ngoại vi
1
14
Đá phạt
13
1
Đá phạt góc
0
18
Ném biên
24
Phòng thủ
13
Fouls
14
2
Thẻ vàng
1
53
Trận đấu tay đôi thắng
49
67% 16/24
Tranh bóng
15/17 88%
20
Phá bóng
18
11
Cắt bóng
11
0
Lỗi dẫn đến cú sút
2
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
4
1.42
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.43
-0.58
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.43

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Werder Bremen Werder Bremen
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
#
Bàn thắng
  • 6 Stage J. Stage J.
    10
  • 18 Njinmah J. Njinmah J.
    5
  • 20 Schmid R. Schmid R.
    4
  • 7 Mbangula Tshifunda S. Mbangula Tshifunda S.
    3
  • 17 Grull M. Grull M.
    3
  • 19 Milosevic J. Milosevic J.
    3
  • 23 Schmidt I. Schmidt I.
    1
  • 31 Coulibaly K. Coulibaly K.
    1
  • 32 Friedl M. Friedl M.
    1
  • 42 Topp K. Topp K.
    1
#
Bàn thắng
  • 14 Baumgartner C. Baumgartner C.
    13
  • 49 Diomande Y. Diomande Y.
    12
  • 40 Romulo Romulo
    9
  • 20 Ouedraogo A. Ouedraogo A.
    4
  • 7 Nusa A. Nusa A.
    4
  • 22 Raum D. Raum D.
    3
  • 24 Schlager X. Schlager X.
    3
  • 11 Harder C. Harder C.
    3
  • 10 Gruda B. Gruda B.
    3
  • 9 Bakayoko J. Bakayoko J.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 78 1 0.06 - 0.2 1 21/27(78%) - -
player-stats-img
Schmid R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.35 - 0.18 3 41/57(72%) - -
player-stats-img
Baumgartner C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 86 - - - 0.2 - 28/32(88%) - -
player-stats-img
Vandevoordt M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 25/42(60%) - -
player-stats-img
Seiwald N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 34/41(83%) - -
player-stats-img
Pieper A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 49 - - - 0.01 - 33/36(92%) - -
player-stats-img
Puertas Castro C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.18 - 0.14 2 50/55(91%) 1 -
player-stats-img
Baku R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.26 - 42/48(88%) - -
player-stats-img
Milosevic J.
Phía trước player-stats-team-img
7 14 - 0.07 1 0.06 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
Bittencourt L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 76 - - - 0.23 - 30/39(77%) - -
player-stats-img
Romulo
Phía trước player-stats-team-img
6.9 78 1 0.62 - 0.02 2 11/20(55%) - -
player-stats-img
Raum D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.03 - 35/48(73%) - -
player-stats-img
Banzuzi E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 34 - 0.07 - - 1 7/7(100%) - -
player-stats-img
Njinmah J.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 76 - 0.13 - 0.11 3 12/14(86%) - -
player-stats-img
Lynen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.07 - 0.03 1 63/73(86%) - -
player-stats-img
Schlager X.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 26/33(79%) - -
player-stats-img
Harder C.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 12 - 0.18 - - 1 2/5(40%) - -
player-stats-img
Agu F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 61 - - - 0.12 - 27/33(82%) - -
player-stats-img
Lukeba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 56 - - - - - 40/43(93%) - -
player-stats-img
Friedl M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.02 - 76/87(87%) 1 -
player-stats-img
Covic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 41 - - - 0.01 - 15/18(83%) - -
player-stats-img
Sugawara Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 29 - - - 0.03 - 20/23(87%) - -
player-stats-img
Mbangula Tshifunda S.
Phía trước player-stats-team-img
6 29 - - - 0.01 - 8/8(100%) - -
player-stats-img
Orban W.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.01 - 55/64(86%) - -
player-stats-img
Diomande Y.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 86 - 0.56 - 0.16 2 27/33(82%) - -
player-stats-img
Deman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.03 - 46/53(87%) - -
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
5.6 90 - - - - - 29/32(91%) - -
player-stats-img
Grull M.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 61 - - - 0.04 - 18/21(86%) - -
player-stats-img
Henrichs B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4 - - - 0.02 - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Ouedraogo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - 0.04 - 4/4(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Njinmah J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 3 -
player-stats-img
Schmid R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.81 - 1 - 3 -
player-stats-img
Diomande Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Puertas Castro C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Romulo
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.93 - 1 - 2 1
player-stats-img
Banzuzi E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Harder C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Lynen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - - 1
player-stats-img
Milosevic J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.49 - - - - 1
player-stats-img
Agu F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Baku R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Baumgartner C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bittencourt L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Covic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Deman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Friedl M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grull M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Henrichs B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lukeba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mbangula Tshifunda S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Orban W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ouedraogo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pieper A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Raum D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schlager X.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Seiwald N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sugawara Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vandevoordt M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Njinmah J.
Phía trước player-stats-team-img
6 12/14(86%) - - - 0.11 6/8(75%) 22 - - 1/3(33%) - 3
player-stats-img
Schmid R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 41/57(72%) - - - 0.18 18/27(67%) 75 1/2(50%) - 2/4(50%) 2 -
player-stats-img
Puertas Castro C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 50/55(91%) - - - 0.14 15/18(83%) 80 3/4(75%) 1/2(50%) 2/2(100%) 3 -
player-stats-img
Romulo
Phía trước player-stats-team-img
5 11/20(55%) - - - 0.02 2/5(40%) 37 - - - - -
player-stats-img
Baku R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 42/48(88%) 1 - - 0.26 3/7(43%) 71 1/3(33%) 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Baumgartner C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 28/32(88%) 1 - - 0.2 3/5(60%) 47 3/4(75%) - 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Diomande Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 27/33(82%) - 1 - 0.16 10/13(77%) 57 - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Bittencourt L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/39(77%) - - - 0.23 13/18(72%) 48 - - - 1 -
player-stats-img
Deman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 46/53(87%) - - - 0.03 10/15(67%) 70 - - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Grull M.
Phía trước player-stats-team-img
1 18/21(86%) - - - 0.04 8/11(73%) 35 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Harder C.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/5(40%) - 1 - - 1/2(50%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Henrichs B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 4/6(67%) - - - 0.02 1/1(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
1 21/27(78%) - - - 0.2 7/11(64%) 47 1/2(50%) - 2/4(50%) 4 -
player-stats-img
Pieper A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 33/36(92%) - - - 0.01 2/3(67%) 49 3/3(100%) - - 1 -
player-stats-img
Raum D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 35/48(73%) - - - 0.03 6/14(43%) 71 4/6(67%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Schlager X.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 26/33(79%) - - - - 3/6(50%) 51 1/4(25%) - - 1 -
player-stats-img
Agu F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/33(82%) - - - 0.12 2/6(33%) 52 1/4(25%) 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 29/32(91%) - - - - - 41 7/9(78%) - - - -
player-stats-img
Banzuzi E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/7(100%) - - - - - 13 - - - 1 -
player-stats-img
Covic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/18(83%) - - - 0.01 2/3(67%) 28 2/3(67%) - - - 1
player-stats-img
Friedl M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 76/87(87%) - - - 0.02 8/11(73%) 98 5/10(50%) - - 1 -
player-stats-img
Lukeba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 40/43(93%) - - - - - 46 4/5(80%) - - - -
player-stats-img
Lynen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 63/73(86%) - - - 0.03 7/11(64%) 86 6/11(55%) - - 1 -
player-stats-img
Mbangula Tshifunda S.
Phía trước player-stats-team-img
- 8/8(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 15 - - - - -
player-stats-img
Milosevic J.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/5(80%) 1 - 1 0.06 2/3(67%) 8 - - - - 1
player-stats-img
Orban W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 55/64(86%) - - - 0.01 6/8(75%) 76 4/12(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ouedraogo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - 0.04 2/2(100%) 7 - - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Seiwald N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 34/41(83%) - - - - 1/4(25%) 55 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Sugawara Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/23(87%) - - - 0.03 2/5(40%) 33 1/3(33%) - - - 1
player-stats-img
Vandevoordt M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 25/42(60%) - - - - - 54 6/22(27%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Puertas Castro C.
Tiền vệ player-stats-team-img
20 3/3(100%) 10/17(59%) 4 4/5(80%) - 1 - - -
player-stats-img
Diomande Y.
Phía trước player-stats-team-img
15 - 4/14(29%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Romulo
Phía trước player-stats-team-img
15 5/8(63%) 2/7(29%) 2 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Baumgartner C.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 8/14(57%) 3 4/4(100%) - - - - -
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 7/10(70%) - 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Schmid R.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/10(40%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Lynen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 2/6(33%) 1 1/1(100%) 5 3 - - -
player-stats-img
Pieper A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/6(67%) 3/3(100%) - 3/3(100%) 2 5 - - -
player-stats-img
Friedl M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 3/5(60%) - 1/2(50%) 1 5 - - -
player-stats-img
Baku R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 1 2/2(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Bittencourt L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 1 2/2(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Covic P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) - 1/3(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Grull M.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 3 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Schlager X.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 1 2/2(100%) 1 5 - 1 -
player-stats-img
Seiwald N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 2 3/3(100%) 3 2 - - -
player-stats-img
Deman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 5/6(83%) - 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Orban W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) - - 2 3 - 1 -
player-stats-img
Raum D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Agu F.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 4/4(100%) - 1/2(50%) - 1 1 - -
player-stats-img
Banzuzi E.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Harder C.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Mbangula Tshifunda S.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Njinmah J.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Sugawara Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Ouedraogo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Milosevic J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Vandevoordt M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Henrichs B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Lukeba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Vandevoordt M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.43 4 1.43 1 - 6 1
player-stats-img
Backhaus M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.59 - 1.41 2 - 8 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close