Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sudtirol - Virtus Entella · 07.03.2026

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 29
Th 7 7 thg 3 2026 - 09:00
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
85’
0 : 2
goals-icon
Alborghetti M. (Dalla Vecchia M.)
81’
0 : 2
goals-icon
Nichetti M. (Benedetti L.)
81’
0 : 2
goals-icon
Tirelli M. (Cuppone L.)
(Casiraghi D.) Tonin R.
change-icon
80’
1 : 1
73’
0 : 1
goals-icon
Marconi I. (Squizzato N.)
71’
0 : 1
goals-icon
Del Lungo T. (Bariti D.)
71’
0 : 1
goals-icon
Turricchia R. (Di Mario S.)
(Pecorino E.) Verdi S.
change-icon
69’
1 : 0
(Kofler R.) Veseli F.
change-icon
69’
1 : 0
(Crnigoj D.) Tait F.
change-icon
54’
1 : 0
(Zedadka K.) Davi S.
change-icon
54’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
38’
0 : 1
32’
0 : 1
11’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.93
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.02
60%
Sở hữu bóng
40%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sudtirol Sudtirol
Virtus Entella Virtus Entella
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sudtirol Sudtirol
Virtus Entella Virtus Entella
#
Bàn thắng
  • 33 Merkaj S. Merkaj S.
    9
  • 9 Pecorino E. Pecorino E.
    9
  • 17 Casiraghi D. Casiraghi D.
    4
  • 28 Kofler R. Kofler R.
    3
  • 90 Odogwu R. Odogwu R.
    3
#
Bàn thắng
  • 6 Tiritiello A. Tiritiello A.
    7
  • 24 Franzoni A. Franzoni A.
    6
  • 10 Cuppone L. Cuppone L.
    6
  • 15 Marconi I. Marconi I.
    3
  • 8 Karic N. Karic N.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, FC Sudtirol đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi Virtus Entella thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 8-7 nghiêng về phía FC Sudtirol.

Virtus Entella đã có 3 trận thua liên tiếp ở Giải Serie B.

Bạn có biết rằng FC Sudtirol ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Bạn có biết rằng Virtus Entella ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

FC Sudtirol đã bất bại 6 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Serie B (Ý) sắp tới giữa Sudtirol và Virtus Entella sẽ diễn ra vào 07.03 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Sudtirol v Virtus Entella và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Sudtirol

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Sudtirol không vẽ

Sudtirol

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie B Sudtirol không vẽ

Sudtirol Virtus Entella

4 / 6 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Virtus Entella

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Virtus Entella không vẽ

Virtus Entella

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie B Virtus Entella không vẽ

Sudtirol

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Sudtirol trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
13
Sampdoria Sampdoria 38 44 11 11 16 35:48
14
Virtus Entella Virtus Entella 38 42 10 12 16 36:51
15
Empoli Empoli 38 41 9 14 15 47:54
16
Sudtirol Sudtirol 38 41 8 17 13 38:48
17
Bari Bari 38 40 10 10 18 38:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 07 tháng 3 2026
Ý

Ý, Bozen,

Stadio Druso

Trọng tài
Calzavara Andrea Ý

Đội hình

Sudtirol Sudtirol
Virtus Entella Virtus Entella
Thống Kê Chính
0.93
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.02
60%
Sở hữu bóng
40%
12
Tổng số cú sút
8
2
Những cú sút vào khung thành
2
71% 264/374
Đường chuyền
164/256 64%
6
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
12
Tổng số cú sút
8
2
Những cú sút vào khung thành
2
0.3
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.21
2
Sút xa khung thành
2
6
Cú sút trong Vùng
7
6
Cú sút ngoài Vùng
1
8
Các cú đánh bị chặn
4
Đường chuyền
71% 264/374
Đường chuyền
164/256 64%
42% 33/79
Đường Chuyền Dài
29/73 40%
63% 110/174
Đường chuyền ở phần ba cuối
36/73 49%
0.86
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.25
17% 5/29
Chuyền bóng
2/15 13%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
3
Ngoại vi
1
21
Đá phạt
10
6
Đá phạt góc
2
38
Ném biên
16
Phòng thủ
10
Fouls
21
1
Thẻ vàng
2
71
Trận đấu tay đôi thắng
61
74% 14/19
Tranh bóng
14/19 74%
11
Phá bóng
49
2
Cắt bóng
10
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
1.21
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.3
0.21
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sudtirol Sudtirol
Virtus Entella Virtus Entella
#
Bàn thắng
  • 33 Merkaj S. Merkaj S.
    9
  • 9 Pecorino E. Pecorino E.
    9
  • 17 Casiraghi D. Casiraghi D.
    4
  • 28 Kofler R. Kofler R.
    3
  • 90 Odogwu R. Odogwu R.
    3
  • 6 Martini J. Martini J.
    2
  • 94 El Kaouakibi H. El Kaouakibi H.
    1
  • 18 Tronchin S. Tronchin S.
    1
  • 14 Coulibaly M. Coulibaly M.
    1
  • 15 Tonin R. Tonin R.
    1
#
Bàn thắng
  • 6 Tiritiello A. Tiritiello A.
    7
  • 24 Franzoni A. Franzoni A.
    6
  • 10 Cuppone L. Cuppone L.
    6
  • 15 Marconi I. Marconi I.
    3
  • 8 Karic N. Karic N.
    3
  • 19 Debenedetti A. Debenedetti A.
    3
  • 17 Tirelli M. Tirelli M.
    2
  • 11 Guiu B. Guiu B.
    2
  • 7 Bariti D. Bariti D.
    1
  • 23 Parodi L. Parodi L.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Marconi I.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 1 0.13 - - 1 12/18(67%) 1 -
player-stats-img
Molina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.07 - 0.14 1 27/46(59%) - -
player-stats-img
Colombi S.
Thủ môn player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.01 - 17/35(49%) - -
player-stats-img
Tiritiello A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.15 - - 2 13/23(57%) - -
player-stats-img
Parodi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 25/32(78%) - -
player-stats-img
Tronchin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.03 - 30/40(75%) - -
player-stats-img
Benedetti L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 81 - - - 0.03 - 13/21(62%) - -
player-stats-img
El Kaouakibi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.04 - 0.12 1 46/60(77%) - -
player-stats-img
Squizzato N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - 1 0.1 - 16/21(76%) - -
player-stats-img
Davi F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.01 - 0.01 1 40/48(83%) - -
player-stats-img
Casiraghi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 80 - 0.24 - 0.04 4 16/21(76%) - -
player-stats-img
Di Mario S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 71 - - - - - 15/20(75%) - -
player-stats-img
Pecorino E.
Phía trước player-stats-team-img
7 71 - - - 0.42 - 11/19(58%) - -
player-stats-img
Debenedetti A.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 14/24(58%) - -
player-stats-img
Adamonis M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 9/18(50%) - -
player-stats-img
Verdi S.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 19 - - - 0.03 - 7/7(100%) - -
player-stats-img
Bariti D.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 72 - 0.04 - 0.07 1 15/21(71%) 1 -
player-stats-img
Dalla Vecchia M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 85 - 0.64 - 0.01 3 10/14(71%) - -
player-stats-img
Del Lungo T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 18 - - - - - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Tait F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 36 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Veseli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 19 - - - 0.01 - 14/15(93%) - -
player-stats-img
Zedadka K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 54 - 0.15 - - 1 8/16(50%) - -
player-stats-img
Davi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 36 - 0.01 - 0.03 1 18/25(72%) - -
player-stats-img
Turricchia R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 19 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Crnigoj D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 54 - - - 0.02 - 8/14(57%) - -
player-stats-img
Merkaj S.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 0.43 - 0.01 3 3/7(43%) - -
player-stats-img
Kofler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 71 - 0.06 - 0.01 1 23/32(72%) 1 -
player-stats-img
Cuppone L.
Phía trước player-stats-team-img
4.8 81 - 0.06 - 0.01 1 5/11(45%) - -
player-stats-img
Alborghetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - - - -
player-stats-img
Nichetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Tirelli M.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - - - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Tonin R.
Phía trước player-stats-team-img
- 10 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Casiraghi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 1 3 - 2 2
player-stats-img
Dalla Vecchia M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.41 - 2 - 3 -
player-stats-img
Merkaj S.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.2 1 1 1 3 -
player-stats-img
Tiritiello A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Bariti D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Cuppone L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Davi F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Davi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.11 - - - - 1
player-stats-img
El Kaouakibi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Kofler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Marconi I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.8 - - - 1 -
player-stats-img
Molina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Zedadka K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Adamonis M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alborghetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Benedetti L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Colombi S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Crnigoj D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Debenedetti A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Del Lungo T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Di Mario S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nichetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Parodi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pecorino E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Squizzato N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tait F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tirelli M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tonin R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tronchin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Turricchia R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Verdi S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Veseli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Dalla Vecchia M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 10/14(71%) - 1 - 0.01 3/5(60%) 37 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Merkaj S.
Phía trước player-stats-team-img
5 3/7(43%) - - - 0.01 2/5(40%) 23 - - - 1 2
player-stats-img
Casiraghi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 16/21(76%) - - - 0.04 9/13(69%) 45 - 1/9(11%) 3/5(60%) 2 -
player-stats-img
Crnigoj D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 8/14(57%) - - - 0.02 4/9(44%) 23 - - - - -
player-stats-img
Pecorino E.
Phía trước player-stats-team-img
3 11/19(58%) - - - 0.42 9/15(60%) 30 1/2(50%) - - 1 1
player-stats-img
Cuppone L.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/11(45%) - - - 0.01 3/6(50%) 28 1/3(33%) - - 2 1
player-stats-img
El Kaouakibi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 46/60(77%) - - - 0.12 14/21(67%) 82 3/5(60%) 1/1(100%) - 3 -
player-stats-img
Bariti D.
Phía trước player-stats-team-img
1 15/21(71%) - - - 0.07 4/5(80%) 39 1/3(33%) 1/7(14%) - - -
player-stats-img
Benedetti L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/21(62%) - - - 0.03 6/10(60%) 36 1/2(25%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Davi F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 40/48(83%) - - - 0.01 13/18(72%) 69 5/8(63%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Kofler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/32(72%) - - - 0.01 2/5(40%) 40 3/8(38%) - - 3 -
player-stats-img
Marconi I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 12/18(67%) - - - - - 30 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Molina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/46(59%) - - - 0.14 18/29(62%) 86 4/13(31%) 2/9(22%) 6/6(100%) 3 -
player-stats-img
Parodi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/32(78%) - - - 0.01 4/5(80%) 58 3/7(43%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Squizzato N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/21(76%) 1 - 1 0.1 3/7(43%) 41 1/2(50%) 1/1(100%) 2/4(50%) - -
player-stats-img
Tiritiello A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 13/23(57%) - 1 - - 2/4(50%) 45 3/8(38%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Tronchin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/40(75%) - - - 0.03 15/21(71%) 57 4/8(50%) - - 1 -
player-stats-img
Verdi S.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/7(100%) - - - 0.03 5/5(100%) 17 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Zedadka K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/16(50%) - - - - 1/7(14%) 31 1/4(50%) - - 2 -
player-stats-img
Adamonis M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/18(50%) - - - - 2/4(50%) 22 6/15(40%) - - - -
player-stats-img
Alborghetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Colombi S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/35(49%) 1 - - 0.01 4/10(40%) 42 15/33(45%) - - 1 -
player-stats-img
Davi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/25(72%) - - - 0.03 10/16(63%) 37 1/6(17%) 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Debenedetti A.
Phía trước player-stats-team-img
- 14/24(58%) 1 - - 0.01 3/12(25%) 42 - - - - -
player-stats-img
Del Lungo T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - - 1/1(100%) 11 - - - - -
player-stats-img
Di Mario S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/20(75%) - - - - 2/4(50%) 38 1/2(50%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Nichetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Tait F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - 2/2(100%) 11 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Tirelli M.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/4(25%) - - - - - 8 - - - - -
player-stats-img
Tonin R.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 3 - - - - -
player-stats-img
Turricchia R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/1(100%) 12 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Veseli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/15(93%) - - - 0.01 3/3(100%) 17 5/6(83%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Debenedetti A.
Phía trước player-stats-team-img
27 10/16(63%) 2/11(18%) 4 2/2(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Tronchin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 - 9/13(69%) - 7/8(88%) - - - - -
player-stats-img
Cuppone L.
Phía trước player-stats-team-img
15 - 3/13(23%) 3 1/1(100%) 1 - - 1 -
player-stats-img
Molina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 2/3(67%) 9/12(75%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Dalla Vecchia M.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 3/5(60%) 3/9(33%) 3 1/3(33%) 2 2 - - -
player-stats-img
Benedetti L.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/2(100%) 7/11(64%) 2 3/3(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Casiraghi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 5/13(38%) 4 - - 1 - - -
player-stats-img
El Kaouakibi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 3/8(38%) 5/5(83%) - 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Merkaj S.
Phía trước player-stats-team-img
13 3/8(38%) 1/5(20%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Pecorino E.
Phía trước player-stats-team-img
13 7/10(70%) 1/3(33%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Kofler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/7(43%) 3/5(60%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Tiritiello A.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 5/8(63%) 3/4(75%) 2 - 1 12 - - -
player-stats-img
Davi F.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 5/8(63%) 1 1/3(33%) - 2 - - -
player-stats-img
Di Mario S.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/4(75%) 3/6(50%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Marconi I.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/7(57%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 3 4 - - -
player-stats-img
Squizzato N.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 3/8(38%) 3 - 1 7 - - -
player-stats-img
Parodi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 5/6(83%) - 4/4(100%) - 9 - - -
player-stats-img
Bariti D.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/4(50%) 2 2/2(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Zedadka K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 2/4(50%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Crnigoj D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) - 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Tait F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Tirelli M.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Tonin R.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Turricchia R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Verdi S.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Davi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Colombi S.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Del Lungo T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Veseli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Adamonis M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Alborghetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Nichetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Colombi S.
Thủ môn player-stats-team-img
0.3 2 0.3 - - 2 -
player-stats-img
Adamonis M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.21 1 1.21 1 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close