Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Bastia - Amiens SC · 03.04.2026

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 29
Th 6 3 thg 4 2026 - 14:00
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
1 : 2
goals-icon
Manito M. (Kandil N.)
(Meynadier T.) Karamoko I.
change-icon
86’
2 : 1
(Guidi D.) Janneh J.
change-icon
85’
2 : 1
(Eickmayer J.) Vincent C.
change-icon
85’
2 : 1
(Boutrah A.) Beliandjou R.
change-icon
80’
2 : 1
74’
1 : 2
goals-icon
Lutin R. (Hamache I.)
71’
2 : 1
66’
1 : 2
goals-icon
Ntamack S. (Sane I.)
66’
1 : 2
goals-icon
N'Duquidi J. (Aissat O.)
1 : 1
Hiệp 1
34’
2 : 1
23’
1 : 1
18’
0 : 2
11’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.72
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.93
41%
Sở hữu bóng
59%
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Bastia Bastia
Amiens SC Amiens SC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bastia Bastia
Amiens SC Amiens SC
#
Bàn thắng
  • 14 Sebas J. Sebas J.
    4
  • 9 Tomi F. Tomi F.
    4
  • 17 Eickmayer J. Eickmayer J.
    3
  • 10 Boutrah A. Boutrah A.
    2
  • 4 Roncagua A. Roncagua A.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Averlant T. Averlant T.
    5
  • 7 Ikia Dimi Y. Ikia Dimi Y.
    4
  • 14 Leautey A. Leautey A.
    3
  • 7 Hamache I. Hamache I.
    3
  • 10 Kandil N. Kandil N.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Bastia và Amiens khi SC Bastia chơi trên sân nhà là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi SC Bastia chơi trên sân nhà, SC Bastia đã thắng 5 trận, có 4 trận hòa trong khi Amiens thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-8 nghiêng về phía SC Bastia.

Trong 22 lần gặp nhau gần đây, SC Bastia đã thắng 7 trận, có 9 trận hòa trong khi Amiens thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 20-19 nghiêng về phía SC Bastia.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của SC Bastia) và 1-0 (sân của Amiens).

Amiens đã có 4 trận thua liên tiếp ở Ligue 2.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Pháp Ligue 2 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Bastia và Amiens SC sẽ diễn ra vào 03.04 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Bastia

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Bastia trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Bastia

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Bastia trong Ligue 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Bastia

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Ligue 2

Amiens SC

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Amiens SC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Amiens SC

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Amiens SC in Ligue 2 kết thúc trong thất bại

Bastia

2 / 10 trận đấu cuối cùng Bastia trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
16
Stade Lavallois Stade Lavallois 34 32 6 14 14 30:48
15
Boulogne Boulogne 34 36 9 9 16 34:49
17
Bastia Bastia 34 28 5 13 16 23:39
18
Amiens SC Amiens SC 34 24 6 6 22 37:65
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Sáu 03 tháng 4 2026
Pháp

Pháp, Bastia,

Stade Armand Cesari

Trọng tài
Kherradji Abdelatif Pháp
Bastia Bastia
Amiens SC Amiens SC
Thống Kê Chính
2.72
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.93
41%
Sở hữu bóng
59%
18
Tổng số cú sút
9
9
Những cú sút vào khung thành
3
74% 223/302
Đường chuyền
343/430 80%
2
Đá phạt góc
7
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
18
Tổng số cú sút
9
9
Những cú sút vào khung thành
3
1.84
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.12
6
Sút xa khung thành
2
13
Cú sút trong Vùng
8
5
Cú sút ngoài Vùng
1
3
Các cú đánh bị chặn
4
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
74% 223/302
Đường chuyền
343/430 80%
40% 28/70
Đường Chuyền Dài
32/68 47%
56% 68/122
Đường chuyền ở phần ba cuối
37/72 51%
1.29
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.58
29% 4/14
Chuyền bóng
4/13 31%
Tấn công
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
29
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
3
Ngoại vi
4
12
Đá phạt
13
2
Đá phạt góc
7
21
Ném biên
19
Phòng thủ
13
Fouls
12
2
Thẻ vàng
1
44
Trận đấu tay đôi thắng
43
89% 8/9
Tranh bóng
9/13 69%
18
Phá bóng
40
7
Cắt bóng
11
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
7
1.12
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.84
0.12
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.84

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bastia Bastia
Amiens SC Amiens SC
#
Bàn thắng
  • 14 Sebas J. Sebas J.
    4
  • 9 Tomi F. Tomi F.
    4
  • 17 Eickmayer J. Eickmayer J.
    3
  • 10 Boutrah A. Boutrah A.
    2
  • 4 Roncagua A. Roncagua A.
    2
  • 18 Bi Zaouai A. Bi Zaouai A.
    2
  • 13 Ducrocq T. Ducrocq T.
    1
  • 6 Guidi D. Guidi D.
    1
  • 7 Vincent C. Vincent C.
    1
  • 3 Guevara Possu J. Guevara Possu J.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Averlant T. Averlant T.
    5
  • 7 Ikia Dimi Y. Ikia Dimi Y.
    4
  • 14 Leautey A. Leautey A.
    3
  • 7 Hamache I. Hamache I.
    3
  • 10 Kandil N. Kandil N.
    3
  • 17 Chibozo A. Chibozo A.
    2
  • 27 Lutin R. Lutin R.
    2
  • 20 Kaiboue K. Kaiboue K.
    2
  • 90 Ntamack S. Ntamack S.
    2
  • 29 Sane I. Sane I.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Bakayoko S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.02 - 43/51(84%) - -
player-stats-img
Eickmayer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 85 - 0.09 - 0.56 1 20/26(77%) - -
player-stats-img
Sauvage A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.7 90 - - - - - 36/42(86%) - -
player-stats-img
Tomi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 1 0.47 - 0.15 2 11/15(73%) - -
player-stats-img
Louis C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.11 1 0.03 1 40/53(75%) - -
player-stats-img
Bi Zaouai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.54 - 0.11 3 24/28(86%) - -
player-stats-img
Bohnert F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.06 - 0.02 2 23/31(74%) - -
player-stats-img
Boutrah A.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 80 - 0.53 - 0.41 4 20/27(74%) - -
player-stats-img
Guidi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 85 - - - 0.03 - 20/30(67%) 1 -
player-stats-img
Guevara Possu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.07 - 0.03 1 38/49(78%) - -
player-stats-img
Chabane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 42/55(76%) 1 -
player-stats-img
Kore Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 1 0.2 - - 2 40/49(82%) - -
player-stats-img
Leautey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.18 - 0.43 1 21/26(81%) - -
player-stats-img
Lutin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 16 - - - - - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Sane I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 66 - 0.24 - 0.02 1 8/12(67%) - -
player-stats-img
Ducrocq T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.27 - 0.02 1 20/24(83%) - -
player-stats-img
Kandil N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 87 - 0.02 - 0.02 1 31/40(78%) - -
player-stats-img
N'Duquidi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 24 - - - - - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Olmeta L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 13/30(43%) - -
player-stats-img
Ntamack S.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 24 - 0.06 - - 1 1/3(33%) - -
player-stats-img
Meynadier T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 85 - 0.02 - 0.01 1 9/12(75%) - -
player-stats-img
Akueson G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.25 - 0.09 2 16/20(80%) 1 -
player-stats-img
Alvero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 90 - - - - - 28/35(80%) - -
player-stats-img
Hamache I.
Phía trước player-stats-team-img
6 74 - 0.13 - 0.01 2 22/27(81%) - -
player-stats-img
Beliandjou R.
Phía trước player-stats-team-img
- 10 - 0.11 - 0.03 1 2/2(100%) - -
player-stats-img
Janneh J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Karamoko I.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Vincent C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Boutrah A.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.36 1 1 - 3 1
player-stats-img
Bi Zaouai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.05 1 1 - 2 1
player-stats-img
Akueson G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.03 1 - 2 2 -
player-stats-img
Bohnert F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.05 1 - 1 1 1
player-stats-img
Hamache I.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Kore Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.85 - - 1 2 -
player-stats-img
Tomi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.72 1 - 1 2 -
player-stats-img
Beliandjou R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Ducrocq T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.18 - 1 - 1 -
player-stats-img
Eickmayer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - 1 - - 1
player-stats-img
Guevara Possu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Kandil N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Leautey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.28 - - - 1 -
player-stats-img
Louis C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Meynadier T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Ntamack S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Sane I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Alvero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bakayoko S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chabane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Guidi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Janneh J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Karamoko I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lutin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
N'Duquidi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Olmeta L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sauvage A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vincent C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Boutrah A.
Phía trước player-stats-team-img
7 20/27(74%) 1 - - 0.41 8/13(62%) 43 3/5(60%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Tomi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 11/15(73%) - - - 0.15 7/9(78%) 35 - 1/2(50%) - 2 1
player-stats-img
Akueson G.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 16/20(80%) - 2 - 0.09 2/4(50%) 36 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Hamache I.
Phía trước player-stats-team-img
4 22/27(81%) - - - 0.01 5/7(71%) 35 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Kore Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 40/49(82%) - - - - - 64 - - - - -
player-stats-img
Beliandjou R.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - 0.03 2/2(100%) 6 - - - 1 -
player-stats-img
Bi Zaouai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 24/28(86%) - - - 0.11 9/12(75%) 55 1/2(50%) - 4/6(67%) 2 -
player-stats-img
Leautey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 21/26(81%) - - - 0.43 7/9(78%) 41 2/5(40%) 4/8(50%) - - 2
player-stats-img
Louis C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 40/53(75%) 1 - 1 0.03 9/14(64%) 79 5/11(45%) - - 1 -
player-stats-img
Sane I.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 8/12(67%) - - - 0.02 1/3(33%) 21 1/2(50%) - - 1 1
player-stats-img
Vincent C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Bakayoko S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 43/51(84%) - - - 0.02 2/3(67%) 67 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Bohnert F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/31(74%) - - - 0.02 7/12(58%) 54 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Chabane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 42/55(76%) - - - - 1/5(20%) 81 3/10(30%) - 1/1(100%) 4 -
player-stats-img
Ducrocq T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/24(83%) - 1 - 0.02 7/8(88%) 33 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Guevara Possu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/49(78%) - 1 - 0.03 11/20(55%) 63 5/11(45%) - 1/1(100%) 2 1
player-stats-img
Guidi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/30(67%) - - - 0.03 5/14(36%) 40 7/13(54%) - - - -
player-stats-img
Kandil N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 31/40(78%) - - - 0.02 6/11(55%) 56 1/4(25%) 1/3(33%) 2/6(33%) - -
player-stats-img
Karamoko I.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 5 - - - - -
player-stats-img
Meynadier T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 9/12(75%) - - - 0.01 2/4(50%) 29 1/3(33%) - - 2 -
player-stats-img
N'Duquidi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/6(83%) - - - - 2/2(100%) 13 - - - 1 1
player-stats-img
Ntamack S.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/3(33%) - - - - - 8 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Alvero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 28/35(80%) - - - - 1/3(33%) 46 - - - 1 -
player-stats-img
Eickmayer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/26(77%) 2 - - 0.56 5/9(56%) 39 3/5(60%) 2/7(29%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Janneh J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Lutin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - - 1/2(50%) 11 - - - 1 -
player-stats-img
Olmeta L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/30(43%) - - - - 1/11(9%) 40 4/21(19%) - - 1 -
player-stats-img
Sauvage A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 36/42(86%) - - - - 1/4(25%) 63 10/16(63%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Tomi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 2/5(40%) 3/10(30%) 3 - 2 - - - -
player-stats-img
Akueson G.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 4/6(67%) 4/7(57%) 1 3/3(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Bi Zaouai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 7/10(70%) 3 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Chabane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/5(20%) 5/7(71%) 1 - 3 5 - - -
player-stats-img
Bakayoko S.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 2/6(33%) 3 2/2(100%) 2 7 - - -
player-stats-img
Kandil N.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Guevara Possu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(100%) 3/6(50%) 2 - 3 3 - - -
player-stats-img
Louis C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 2/5(40%) 2 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Alvero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) 2 - 2 4 - - -
player-stats-img
Bohnert F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 4/6(67%) 1 3/3(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Boutrah A.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 1/5(20%) - - - - - - -
player-stats-img
Ducrocq T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 3/4(75%) - 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Lutin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(50%) 3/6(50%) 1 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Sane I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/5(60%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Beliandjou R.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Hamache I.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ntamack S.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Kore Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) - - 2 9 - - -
player-stats-img
Meynadier T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Guidi D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Leautey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
N'Duquidi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Eickmayer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Janneh J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Karamoko I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Vincent C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Olmeta L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Sauvage A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Sauvage A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.39 7 1.39 1 3 10 -
player-stats-img
Olmeta L.
Thủ môn player-stats-team-img
0.12 2 1.12 1 - 5 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close