Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AS Saint-Etienne - Annecy · 21.03.2026

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 28
Th 7 21 thg 3 2026 - 15:00
Hoàn thành
4
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
83’
4 : 1
goals-icon
Rowe T. (Lajugie F.)
83’
4 : 1
goals-icon
Casadei A. (Venot P.)
(Appiah D.) Annan E.
change-icon
79’
5 : 0
(Stassin L.) Miladinovic I.
change-icon
73’
5 : 0
(Kante R.) Moueffek A.
change-icon
73’
5 : 0
66’
4 : 1
goals-icon
Veniere-Jusseron K. (Gomes Rodriguez A.)
65’
4 : 1
goals-icon
Sahi M. (Paris)
(Cardona I.) Duffus J.
change-icon
65’
5 : 0
(Le Cardinal J.) Lamba C.
change-icon
65’
5 : 0
63’
4 : 0
3 : 0
46’
3 : 1
goals-icon
Patterson T. (Billemaz C.)
Hiệp 1
45+2’
4 : 0
(Cardona I.) Stassin L.
goals-icon
33’
3 : 0
(Stassin L.) Cardona I.
goals-icon
23’
2 : 0
(Davitashvili Z.) Pedro K.
goals-icon
18’
1 : 0
8’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.64
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.06
62%
Sở hữu bóng
38%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne
Annecy Annecy
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne
Annecy Annecy
#
Bàn thắng
  • 22 Davitashvili Z. Davitashvili Z.
    13
  • 9 Stassin L. Stassin L.
    10
  • 7 Cardona I. Cardona I.
    7
  • 20 Boakye A. Boakye A.
    5
  • 17 Duffus J. Duffus J.
    5
#
Bàn thắng
  • 9 Rambaud T. Rambaud T.
    7
  • 28 Larose A. Larose A.
    7
  • 22 Billemaz C. Billemaz C.
    5
  • 80 Sahi M. Sahi M.
    5
  • 6 Lajugie F. Lajugie F.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, AS Saint-Etienne đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi FC Annecy thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 12-10 nghiêng về phía FC Annecy.

Ở Ligue 2, AS Saint-Etienne đã có 3 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Bạn có biết rằng AS Saint-Etienne ghi 20% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng FC Annecy ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

AS Saint-Etienne đã thắng 3 trận liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa AS Saint-Etienne và Annecy, là một phần của Ligue 2 (Pháp), được lên lịch vào 21.03 lúc 15:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

AS Saint-Etienne

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy AS Saint-Etienne trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

AS Saint-Etienne

2 / 10 của trận đấu cuối cùng AS Saint-Etienne in Ligue 2 kết thúc trong thất bại

AS Saint-Etienne

2 / 6 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng AS Saint-Etienne

Annecy

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Annecy không thua

Annecy

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Ligue 2 Annecy không thua

AS Saint-Etienne

6 / 10 của trận đấu cuối cùng AS Saint-Etienne trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Le Mans Le Mans 34 62 16 14 4 50:31
3
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne 34 60 18 6 10 59:38
4
Red Star Saint-Ouen Red Star Saint-Ouen 34 58 16 10 8 45:37
6
Stade de Reims Stade de Reims 34 56 14 14 6 53:35
7
Annecy Annecy 34 52 15 7 12 49:39
8
Montpellier HSC Montpellier HSC 34 51 14 9 11 41:31
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Bảy 21 tháng 3 2026
Pháp

Pháp, Saint Etienne,

Stade Geoffroy Guichard

Trọng tài
Petit Aurelien Pháp
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne
Annecy Annecy
Thống Kê Chính
2.64
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.06
62%
Sở hữu bóng
38%
16
Tổng số cú sút
2
6
Những cú sút vào khung thành
2
88% 590/672
Đường chuyền
352/415 85%
6
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
16
Tổng số cú sút
2
6
Những cú sút vào khung thành
2
2.12
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.03
6
Sút xa khung thành
0
12
Cú sút trong Vùng
0
4
Cú sút ngoài Vùng
2
4
Các cú đánh bị chặn
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
88% 590/672
Đường chuyền
352/415 85%
43% 24/56
Đường Chuyền Dài
9/32 28%
63% 92/145
Đường chuyền ở phần ba cuối
28/51 55%
1.46
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.07
31% 5/16
Chuyền bóng
0/8 0%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
30
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
5
5
Ngoại vi
1
13
Đá phạt
19
6
Đá phạt góc
2
28
Ném biên
18
Phòng thủ
19
Fouls
13
1
Thẻ vàng
1
39
Trận đấu tay đôi thắng
38
89% 16/18
Tranh bóng
6/8 75%
15
Phá bóng
18
11
Cắt bóng
5
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
0.03
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.12
0.03
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.88

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne
Annecy Annecy
#
Bàn thắng
  • 22 Davitashvili Z. Davitashvili Z.
    13
  • 9 Stassin L. Stassin L.
    10
  • 7 Cardona I. Cardona I.
    7
  • 20 Boakye A. Boakye A.
    5
  • 17 Duffus J. Duffus J.
    5
  • 10 Tardieu F. Tardieu F.
    4
  • 3 Nade M. Nade M.
    2
  • 39 Pedro K. Pedro K.
    2
  • 11 Old B. Old B.
    1
  • 5 Jaber M. Jaber M.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Rambaud T. Rambaud T.
    7
  • 28 Larose A. Larose A.
    7
  • 22 Billemaz C. Billemaz C.
    5
  • 80 Sahi M. Sahi M.
    5
  • 6 Lajugie F. Lajugie F.
    4
  • 8 Hbouch A. Hbouch A.
    3
  • 20 Tiendrebeogo J. Tiendrebeogo J.
    3
  • 33 Paris Paris
    3
  • 71 Toure B. Toure B.
    3
  • 17 Pajot V. Pajot V.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Stassin L.
Phía trước player-stats-team-img
9 73 1 0.35 1 0.62 2 11/15(73%) - -
player-stats-img
Cardona I.
Phía trước player-stats-team-img
8.8 64 1 1.49 1 0.06 2 15/22(68%) - -
player-stats-img
Davitashvili Z.
Phía trước player-stats-team-img
8 90 1 0.39 1 0.16 3 35/36(97%) - -
player-stats-img
Pedro K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 1 0.1 - 0.01 2 74/81(91%) - -
player-stats-img
Maubleu B.
Thủ môn player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 26/36(72%) - -
player-stats-img
Boakye A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.18 - 0.2 3 60/68(88%) - -
player-stats-img
Nade M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 99/108(92%) - -
player-stats-img
Old B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.04 - 0.04 1 58/71(82%) - -
player-stats-img
Appiah D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 79 - 0.12 - 0.01 2 20/26(77%) 1 -
player-stats-img
Lamba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 26 - - - 0.01 - 34/37(92%) - -
player-stats-img
Le Cardinal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 64 - - - 0.01 - 53/57(93%) - -
player-stats-img
Miladinovic I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 17 - - - 0.01 - 28/32(88%) - -
player-stats-img
Ahmed Kashi
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 62/67(93%) - -
player-stats-img
Kouadio J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 32/37(86%) - -
player-stats-img
Patterson T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 45 - 0.02 - - 1 11/12(92%) - -
player-stats-img
Moueffek A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 17 - - - - - 24/25(96%) - -
player-stats-img
Duffus J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 26 - 0.06 - - 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
Sahi M.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 25 - - - - - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Annan E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 11 - - - - - 13/14(93%) - -
player-stats-img
Paris
Phía trước player-stats-team-img
6.1 65 - - - 0.01 - 10/14(71%) - -
player-stats-img
Billemaz C.
Phía trước player-stats-team-img
6 45 - - - - - 11/15(73%) - -
player-stats-img
Delphis T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.01 - 31/41(76%) - -
player-stats-img
Veniere-Jusseron K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 24 - - - - - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Gomes Rodriguez A.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 66 - - - 0.01 - 8/8(100%) - -
player-stats-img
Hbouch A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.04 - 0.01 1 22/26(85%) 1 -
player-stats-img
Florian Escales
Thủ môn player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 26/33(79%) - -
player-stats-img
Venot P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 83 - - - 0.01 - 42/46(91%) - -
player-stats-img
Lajugie F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 83 - - - 0.01 - 47/52(90%) - -
player-stats-img
Drouhin A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.2 90 - - - - - 35/44(80%) - -
player-stats-img
Casadei A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - - - -
player-stats-img
Rowe T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 4/4(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Boakye A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 1 2
player-stats-img
Davitashvili Z.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.24 1 1 - 3 -
player-stats-img
Appiah D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Cardona I.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 1.56 - - - 2 -
player-stats-img
Pedro K.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.39 1 - 2 2 -
player-stats-img
Stassin L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.82 1 - - 2 -
player-stats-img
Duffus J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - - 1
player-stats-img
Hbouch A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - 1 - - 1
player-stats-img
Old B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Patterson T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Ahmed Kashi
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Annan E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Billemaz C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Casadei A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Delphis T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Drouhin A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Florian Escales
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomes Rodriguez A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kouadio J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lajugie F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lamba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Le Cardinal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maubleu B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Miladinovic I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moueffek A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nade M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paris
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rowe T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sahi M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Veniere-Jusseron K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Venot P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Cardona I.
Phía trước player-stats-team-img
8 15/22(68%) 2 1 1 0.06 4/10(40%) 36 - 3/4(75%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Stassin L.
Phía trước player-stats-team-img
8 11/15(73%) 2 - 1 0.62 8/10(80%) 24 - 1/1(100%) 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Appiah D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 20/26(77%) - - - 0.01 7/9(78%) 53 1/2(50%) - 1/2(50%) 1 1
player-stats-img
Davitashvili Z.
Phía trước player-stats-team-img
4 35/36(97%) 1 1 1 0.16 11/12(92%) 51 2/3(67%) 1/1(100%) - 1 3
player-stats-img
Boakye A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 60/68(88%) - - - 0.2 16/23(70%) 92 1/3(33%) 1/5(20%) - 2 -
player-stats-img
Hbouch A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 22/26(85%) - - - 0.01 4/6(67%) 43 - - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Paris
Phía trước player-stats-team-img
2 10/14(71%) - - - 0.01 3/4(75%) 27 - - 2/3(67%) 1 1
player-stats-img
Pedro K.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 74/81(91%) - - - 0.01 4/10(40%) 94 6/10(60%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Duffus J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/6(83%) - - - - 3/4(75%) 8 - - - - -
player-stats-img
Moueffek A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 24/25(96%) - - - - 1/2(50%) 27 1/1(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Patterson T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/12(92%) - - - - - 24 - - - 2 -
player-stats-img
Ahmed Kashi
Tiền vệ player-stats-team-img
- 62/67(93%) - - - 0.01 2/5(40%) 71 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Annan E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/14(93%) - - - - 2/3(67%) 15 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Billemaz C.
Phía trước player-stats-team-img
- 11/15(73%) - - - - 1/5(20%) 21 - - - 1 -
player-stats-img
Casadei A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Delphis T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/41(76%) - - - 0.01 3/7(43%) 63 - - - 1 -
player-stats-img
Drouhin A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/44(80%) - - - - 1/2(50%) 57 3/7(43%) - - 2 -
player-stats-img
Florian Escales
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/33(79%) - - - - - 39 5/12(42%) - - 1 -
player-stats-img
Gomes Rodriguez A.
Phía trước player-stats-team-img
- 8/8(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 22 - 1/1(100%) - 3 -
player-stats-img
Kouadio J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/37(86%) - - - - 3/5(60%) 55 - - - 1 -
player-stats-img
Lajugie F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 47/52(90%) - - - 0.01 5/5(100%) 66 - - - - -
player-stats-img
Lamba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/37(92%) - - - 0.01 2/4(50%) 37 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Le Cardinal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 53/57(93%) - - - 0.01 5/7(71%) 66 9/12(75%) - - - -
player-stats-img
Maubleu B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/36(72%) - - - - - 47 4/13(31%) - - - -
player-stats-img
Miladinovic I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 28/32(88%) - - - 0.01 5/8(63%) 33 - - - - -
player-stats-img
Nade M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 99/108(92%) - - - 0.01 3/11(27%) 120 4/9(44%) - - 2 -
player-stats-img
Old B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 58/71(82%) - - - 0.04 13/18(72%) 97 1/4(25%) - - 3 -
player-stats-img
Rowe T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Sahi M.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - - - 12 - - - 2 -
player-stats-img
Veniere-Jusseron K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - - 2/2(100%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Venot P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/46(91%) - - - 0.01 4/5(80%) 54 1/3(33%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Appiah D.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/3(67%) 5/8(63%) 2 2/3(67%) 3 1 - - -
player-stats-img
Boakye A.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 7/10(70%) 1 5/5(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Paris
Phía trước player-stats-team-img
10 1/2(50%) 3/8(38%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Hbouch A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(67%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Nade M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 3/7(43%) 4 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Gomes Rodriguez A.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Pedro K.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) 1 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Cardona I.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/3(33%) 3/4(75%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Kouadio J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/3(100%) 3/4(75%) 1 2/2(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Old B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) - 2/2(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Billemaz C.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Davitashvili Z.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Delphis T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 2 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Lajugie F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 2/4(50%) - 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Patterson T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Sahi M.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Venot P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Drouhin A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 - - 6 - - -
player-stats-img
Ahmed Kashi
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Le Cardinal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/2(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Miladinovic I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 2 - - - - - -
player-stats-img
Moueffek A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Stassin L.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Veniere-Jusseron K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Lamba C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Florian Escales
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Annan E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Casadei A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Duffus J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Maubleu B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Rowe T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Maubleu B.
Thủ môn player-stats-team-img
0.03 2 0.03 - - 9 -
player-stats-img
Florian Escales
Thủ môn player-stats-team-img
-0.87 2 3.13 4 - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close