Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Clermont Foot - Red Star Saint-Ouen · 20.03.2026

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 28
Th 6 20 thg 3 2026 - 15:00
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(N'Simba V.) Kone E.
change-icon
87’
1 : 1
(Bamba A.) Said A.
change-icon
87’
1 : 1
(Sow S.) Camblan A.
change-icon
75’
1 : 1
(Ackra A.) Gastien J.
change-icon
75’
1 : 1
74’
0 : 2
goals-icon
Sylla D. (Magnin T.)
74’
0 : 2
goals-icon
Cisse K. (Durand D.)
70’
0 : 2
(Cantero E.) Fakili I.
change-icon
66’
1 : 1
64’
0 : 1
goals-icon
Benali H. (Hình phạt)
62’
0 : 1
goals-icon
Benali H. (Cabral K.)
62’
0 : 1
goals-icon
Ikanga J. (Hachem A.)
0 : 0
Hiệp 1
39’
1 : 0
28’
0 : 1
5’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.5
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.85
48%
Sở hữu bóng
52%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Clermont Foot Clermont Foot
Red Star Saint-Ouen Red Star Saint-Ouen
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Clermont Foot Clermont Foot
Red Star Saint-Ouen Red Star Saint-Ouen
#
Bàn thắng
  • 18 Diedhiou F. Diedhiou F.
    10
  • 32 Bamba A. Bamba A.
    8
  • 29 Fakili I. Fakili I.
    4
  • 23 Hunou A. Hunou A.
    2
  • 28 M'Bahia I. M'Bahia I.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Durand D. Durand D.
    13
  • 23 Ikanga J. Ikanga J.
    6
  • 29 Benali H. Benali H.
    6
  • 91 Cabral K. Cabral K.
    3
  • 10 Khaoui S. Khaoui S.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, Clermont Foot 63 đã thắng 2 trận, có 5 trận hòa trong khi Red Star F.C. thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 12-9 nghiêng về phía Clermont Foot 63.

Trận thắng gần đây nhất của Red Star F.C. trên sân của Clermont Foot 63 là ở năm 2016.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Clermont Foot 63) và 1-1 (sân của Red Star F.C.).

Bạn có biết rằng Clermont Foot 63 ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng Red Star F.C. ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Pháp Ligue 2 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Clermont Foot và Red Star Saint-Ouen sẽ diễn ra vào 20.03 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Clermont Foot

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Clermont Foot không vẽ

Clermont Foot

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Ligue 2 Clermont Foot không vẽ

Clermont Foot Red Star Saint-Ouen

4 / 9 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Red Star Saint-Ouen

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Red Star Saint-Ouen không vẽ

Red Star Saint-Ouen

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Ligue 2 Red Star Saint-Ouen không vẽ

Clermont Foot

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Clermont Foot trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne 34 60 18 6 10 59:38
4
Red Star Saint-Ouen Red Star Saint-Ouen 34 58 16 10 8 45:37
5
Rodez Aveyron Rodez Aveyron 34 58 15 13 6 45:39
12
Grenoble Foot 38 Grenoble Foot 38 34 39 8 15 11 33:39
13
Clermont Foot Clermont Foot 34 37 9 10 15 38:44
14
Nancy Nancy 34 37 9 10 15 35:52
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Sáu 20 tháng 3 2026
Pháp

Pháp, Clermont-Ferrand,

Stade Gabriel Montpied

Trọng tài
Gaillouste Pierre Pháp
Clermont Foot Clermont Foot
Red Star Saint-Ouen Red Star Saint-Ouen
Thống Kê Chính
0.5
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.85
48%
Sở hữu bóng
52%
9
Tổng số cú sút
9
3
Những cú sút vào khung thành
4
82% 330/401
Đường chuyền
361/426 85%
1
Đá phạt góc
9
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
9
Tổng số cú sút
9
3
Những cú sút vào khung thành
4
0.16
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.05
3
Sút xa khung thành
4
4
Cú sút trong Vùng
7
5
Cú sút ngoài Vùng
2
3
Các cú đánh bị chặn
1
2
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
82% 330/401
Đường chuyền
361/426 85%
53% 23/43
Đường Chuyền Dài
22/48 46%
65% 61/94
Đường chuyền ở phần ba cuối
91/121 75%
0.43
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.15
11% 2/18
Chuyền bóng
8/28 29%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
28
0
Ngoại vi
3
17
Đá phạt
12
1
Đá phạt góc
9
9
Ném biên
17
Phòng thủ
12
Fouls
17
1
Thẻ vàng
3
41
Trận đấu tay đôi thắng
39
57% 8/14
Tranh bóng
5/10 50%
18
Phá bóng
15
9
Cắt bóng
2
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
2.05
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.16
1.05
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.16

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Clermont Foot Clermont Foot
Red Star Saint-Ouen Red Star Saint-Ouen
#
Bàn thắng
  • 18 Diedhiou F. Diedhiou F.
    10
  • 32 Bamba A. Bamba A.
    8
  • 29 Fakili I. Fakili I.
    4
  • 23 Hunou A. Hunou A.
    2
  • 28 M'Bahia I. M'Bahia I.
    2
  • 10 Saivet H. Saivet H.
    1
  • 7 Camblan A. Camblan A.
    1
  • 26 Socka L. Socka L.
    1
  • 2 Baallal A. Baallal A.
    1
  • 77 Cantero E. Cantero E.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Durand D. Durand D.
    13
  • 23 Ikanga J. Ikanga J.
    6
  • 29 Benali H. Benali H.
    6
  • 91 Cabral K. Cabral K.
    3
  • 10 Khaoui S. Khaoui S.
    2
  • 98 Hachem R. Hachem R.
    2
  • 81 Haag G. Haag G.
    2
  • 9 Meissa Ba P. Meissa Ba P.
    2
  • 3 Huard M. Huard M.
    1
  • 20 Durivaux D. Durivaux D.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Poussin G.
Thủ môn player-stats-team-img
8.1 90 - - - - - 21/28(75%) - -
player-stats-img
Lemonnier P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.05 - 44/50(88%) - -
player-stats-img
Guivarch T.
Thủ môn player-stats-team-img
7.5 90 - - - - - 31/39(79%) - -
player-stats-img
Hachem R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.39 - 26/29(90%) - -
player-stats-img
Baallal A.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 90 - 0.05 - 0.02 2 32/42(76%) - -
player-stats-img
Benali H.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 28 1 1.08 - 0.09 2 7/8(88%) - -
player-stats-img
Danger B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.06 - - 1 42/48(88%) 1 -
player-stats-img
Durand D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 74 - - - 0.16 - 22/23(96%) - -
player-stats-img
Haag G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.05 - 0.2 1 60/70(86%) - -
player-stats-img
Magnin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 74 - - - 0.07 - 32/35(91%) - -
player-stats-img
Bamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 87 - 0.16 - 0.06 3 30/38(79%) - -
player-stats-img
Cabral K.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 62 - 0.31 - 0.01 3 10/10(100%) - -
player-stats-img
Pierret B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.08 - 0.06 1 33/43(77%) 1 -
player-stats-img
Sylla D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 16 - - - 0.01 - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Ackra A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 75 - - - 0.02 - 25/27(93%) - -
player-stats-img
Ikanga J.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 28 - 0.05 - 0.03 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
Fakili I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 25 - - - 0.02 - 12/12(100%) - -
player-stats-img
Coulibaly I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.04 - 0.02 1 23/29(79%) - -
player-stats-img
Camblan A.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 15 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Durivaux D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.04 - 42/51(82%) 1 -
player-stats-img
Cisse K.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 16 - - - 0.05 - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Gastien J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 15 - - - - - 20/22(91%) - -
player-stats-img
Salmier Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 41/50(82%) - -
player-stats-img
N'Simba V.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 87 - 0.05 - 0.17 2 14/15(93%) - -
player-stats-img
Hachem A.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 62 - - - - - 13/16(81%) - -
player-stats-img
Sow S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 75 - - - 0.01 - 28/34(82%) 1 -
player-stats-img
M'Bahia I.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 40/44(91%) - -
player-stats-img
Cantero E.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 65 - - - 0.01 - 11/13(85%) - -
player-stats-img
Diedhiou F.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 90 - - - 0.05 - 16/22(73%) - -
player-stats-img
Said A.
Phía trước player-stats-team-img
- 3 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Bamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.09 1 1 - - 3
player-stats-img
Cabral K.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.13 2 - 1 3 -
player-stats-img
Baallal A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.03 1 - - - 2
player-stats-img
Benali H.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.96 1 - - 2 -
player-stats-img
N'Simba V.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.03 1 - 1 2 -
player-stats-img
Coulibaly I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Danger B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.61 - - 1 1 -
player-stats-img
Haag G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Ikanga J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 1
player-stats-img
Pierret B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.18 - - - 1 -
player-stats-img
Ackra A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Camblan A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cantero E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cisse K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diedhiou F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Durand D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Durivaux D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fakili I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gastien J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Guivarch T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hachem A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hachem R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lemonnier P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
M'Bahia I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Magnin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Poussin G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Said A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Salmier Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sow S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sylla D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Pierret B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 33/43(77%) - 1 - 0.06 14/21(67%) 57 1/3(33%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Benali H.
Phía trước player-stats-team-img
6 7/8(88%) - 1 - 0.09 6/7(86%) 15 - - - - 1
player-stats-img
Cabral K.
Phía trước player-stats-team-img
5 10/10(100%) - 2 - 0.01 4/4(100%) 21 - - - 1 1
player-stats-img
Diedhiou F.
Phía trước player-stats-team-img
4 16/22(73%) - - - 0.05 5/8(63%) 31 - - - 1 -
player-stats-img
Ikanga J.
Phía trước player-stats-team-img
4 5/6(83%) - - - 0.03 3/4(75%) 11 - - - - -
player-stats-img
Cantero E.
Phía trước player-stats-team-img
3 11/13(85%) - - - 0.01 3/5(60%) 21 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Coulibaly I.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 23/29(79%) - - - 0.02 11/15(73%) 48 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
N'Simba V.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 14/15(93%) - - - 0.17 3/3(100%) 33 2/2(100%) 2/5(40%) - 1 -
player-stats-img
Sylla D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 5/8(63%) 1 - - 0.01 4/7(57%) 13 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Ackra A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 25/27(93%) - - - 0.02 6/7(86%) 35 - - - 1 -
player-stats-img
Baallal A.
Phía trước player-stats-team-img
1 32/42(76%) - - - 0.02 10/15(67%) 61 2/4(50%) - - 4 -
player-stats-img
Bamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/38(79%) - - - 0.06 10/16(63%) 53 1/2(50%) - - 6 -
player-stats-img
Danger B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 42/48(88%) - - - - 1/2(50%) 58 3/7(43%) - - 3 -
player-stats-img
Hachem R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 26/29(90%) 1 - - 0.39 14/16(88%) 44 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Magnin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/35(91%) - - - 0.07 11/12(92%) 44 2/2(100%) 1/1(100%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Sow S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/34(82%) - - - 0.01 3/4(75%) 47 2/3(67%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Camblan A.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - - - 14 - - - - -
player-stats-img
Cisse K.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/4(25%) - - - 0.05 - 11 - 1/2(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Durand D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/23(96%) - - - 0.16 9/10(90%) 31 - 1/2(50%) 2/3(67%) - 1
player-stats-img
Durivaux D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/51(82%) - - - 0.04 8/10(80%) 67 1/5(20%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Fakili I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/12(100%) - - - 0.02 4/4(100%) 14 - - - - -
player-stats-img
Gastien J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/22(91%) - - - - 2/2(100%) 25 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Guivarch T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 31/39(79%) - - - - 1/2(50%) 49 6/13(46%) - - - -
player-stats-img
Haag G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 60/70(86%) 1 - - 0.2 8/12(67%) 91 4/6(67%) 4/10(40%) - - -
player-stats-img
Hachem A.
Phía trước player-stats-team-img
- 13/16(81%) - - - - 2/3(67%) 24 - - - - -
player-stats-img
Lemonnier P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 44/50(88%) 1 - - 0.05 8/10(80%) 65 4/9(44%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
M'Bahia I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 40/44(91%) - - - - - 52 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Poussin G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/28(75%) - - - - - 43 5/12(42%) - - 1 -
player-stats-img
Said A.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Salmier Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/50(82%) - - - 0.01 1/4(25%) 62 3/6(50%) - - - 1
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Pierret B.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 4/4(100%) 3/10(30%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Bamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 7/9(78%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Baallal A.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 7/8(88%) - 1/3(33%) 1 3 - - -
player-stats-img
Ackra A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) 2 3/3(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Danger B.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 3/5(60%) 2 - 1 5 - - -
player-stats-img
Diedhiou F.
Phía trước player-stats-team-img
8 3/4(75%) 2/4(50%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Hachem A.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/3(33%) 1/5(20%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Hachem R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 4/6(67%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Sow S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 5/6(83%) 2 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Coulibaly I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) - - 1 - - - -
player-stats-img
M'Bahia I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/4(25%) - 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Magnin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 2 - - - - - -
player-stats-img
N'Simba V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 1/6(17%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Cantero E.
Phía trước player-stats-team-img
6 - - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Durivaux D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Cabral K.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Haag G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) - 3 - - 2 - - -
player-stats-img
Durand D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Lemonnier P.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Salmier Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 6 - - -
player-stats-img
Benali H.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - - - - - -
player-stats-img
Camblan A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Cisse K.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Sylla D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Fakili I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Ikanga J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Poussin G.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Said A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Gastien J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - 2 - - - -
player-stats-img
Guivarch T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Guivarch T.
Thủ môn player-stats-team-img
0.88 3 1.88 1 - 5 -
player-stats-img
Poussin G.
Thủ môn player-stats-team-img
0.15 3 0.15 - - 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close