Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Pau - Montpellier HSC · 20.03.2026

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 28
Th 6 20 thg 3 2026 - 15:00
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp phụ thứ 1
91+1’
1 : 0
Hiệp 2
89’
0 : 1
goals-icon
Gueguin A. (Pays N.)
(Meddah D.) Bobichon A.
change-icon
80’
1 : 0
75’
0 : 1
73’
1 : 0
70’
0 : 1
66’
0 : 1
(Touzghar R.) Anziani J.
change-icon
65’
1 : 0
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Everson (Issoufou Y.)
Hiệp 1
45+2’
0 : 1
(Sissoko O.) Sadik O.
change-icon
22’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.6
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.32
65%
Sở hữu bóng
35%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Pau Pau
Montpellier HSC Montpellier HSC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Pau Pau
Montpellier HSC Montpellier HSC
#
Bàn thắng
  • 10 Versini G. Versini G.
    9
  • 14 Bobichon A. Bobichon A.
    6
  • 17 Sissoko O. Sissoko O.
    4
  • 9 Dong K. Dong K.
    4
  • 18 Sadik O. Sadik O.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Mendy A. Mendy A.
    12
  • 11 Savanier T. Savanier T.
    5
  • 7 Mbuku N. Mbuku N.
    4
  • 18 Pays N. Pays N.
    3
  • 4 Omeragic B. Omeragic B.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Pau FC ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Montpellier ghi 36% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Pau FC đã không thể thắng 9 trận liên tiếp trên sân nhà.

Pau FC đã phải nhật 6 thẻ đỏ ở mùa giải năm nay. Đây là số thẻ đỏ nhiều nhất ở Ligue 2.

Pau FC đã không ghi bàn 3 trận trong 14 trận đấu sân nhà ở giải Ligue 2 mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Pháp Ligue 2 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Pau và Montpellier HSC sẽ diễn ra vào 20.03 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Pau

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Pau trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Pau

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Pau in Ligue 2 kết thúc trong thất bại

Montpellier HSC

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Montpellier HSC trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Montpellier HSC

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Montpellier HSC trong Ligue 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Pau

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Pau không vẽ

Pau

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Ligue 2 Pau không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
Annecy Annecy 34 52 15 7 12 49:39
6
Stade de Reims Stade de Reims 34 56 14 14 6 53:35
8
Montpellier HSC Montpellier HSC 34 51 14 9 11 41:31
9
Pau Pau 34 45 12 9 13 48:62
10
USL Dunkerque USL Dunkerque 34 43 11 10 13 53:45
11
En Avant de Guingamp En Avant de Guingamp 34 40 10 10 14 42:49
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Sáu 20 tháng 3 2026
Pháp

Pháp, Bizanos,

Nouste Camp

Trọng tài
Kubler Geoffrey
Pau Pau
Montpellier HSC Montpellier HSC
Thống Kê Chính
1.6
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.32
65%
Sở hữu bóng
35%
18
Tổng số cú sút
4
2
Những cú sút vào khung thành
1
88% 465/529
Đường chuyền
214/286 75%
4
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
18
Tổng số cú sút
4
2
Những cú sút vào khung thành
1
0.54
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.04
11
Sút xa khung thành
2
8
Cú sút trong Vùng
1
10
Cú sút ngoài Vùng
2
5
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
88% 465/529
Đường chuyền
214/286 75%
47% 20/43
Đường Chuyền Dài
10/45 22%
73% 95/130
Đường chuyền ở phần ba cuối
23/57 40%
0.79
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.53
26% 6/23
Chuyền bóng
4/14 29%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
14
Đá phạt
10
4
Đá phạt góc
3
17
Ném biên
25
Phòng thủ
10
Fouls
14
2
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
1
45
Trận đấu tay đôi thắng
48
64% 9/14
Tranh bóng
12/23 52%
22
Phá bóng
16
7
Cắt bóng
8
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
1
0.04
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.54
0.04
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.54

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Pau Pau
Montpellier HSC Montpellier HSC
#
Bàn thắng
  • 10 Versini G. Versini G.
    9
  • 14 Bobichon A. Bobichon A.
    6
  • 17 Sissoko O. Sissoko O.
    4
  • 9 Dong K. Dong K.
    4
  • 18 Sadik O. Sadik O.
    3
  • 2 Pouilly T. Pouilly T.
    3
  • 21 Beusnard S. Beusnard S.
    2
  • 80 Messi Tanfouri R. Messi Tanfouri R.
    2
  • 6 Fall C. Fall C.
    2
  • 84 Touzghar R. Touzghar R.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Mendy A. Mendy A.
    12
  • 11 Savanier T. Savanier T.
    5
  • 7 Mbuku N. Mbuku N.
    4
  • 18 Pays N. Pays N.
    3
  • 4 Omeragic B. Omeragic B.
    2
  • 6 Jullien C. Jullien C.
    2
  • 8 Issoufou Y. Issoufou Y.
    2
  • 14 Honore Molebe E. Honore Molebe E.
    2
  • 70 Coulibaly T. Coulibaly T.
    1
  • 15 Ndiaye J. Ndiaye J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Chennahi T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.27 - 22/28(79%) - -
player-stats-img
Beusnard S.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.05 - 61/64(95%) 1 -
player-stats-img
Salles E.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 26/31(84%) - -
player-stats-img
Briancon A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.12 - 0.01 2 71/80(89%) - -
player-stats-img
Ngapandouetnbu S.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 16/29(55%) - -
player-stats-img
Tchato E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.03 - 19/26(73%) - -
player-stats-img
Touzghar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 66 - 0.27 - 0.08 5 34/38(89%) - -
player-stats-img
Anziani J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 24 - 0.39 - 0.02 4 21/23(91%) - -
player-stats-img
Pays N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 89 - 0.02 - 0.05 1 16/20(80%) - -
player-stats-img
Sainte-Luce T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - - - 20/29(69%) - -
player-stats-img
Meddah D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 80 - - - 0.02 - 51/52(98%) 1 -
player-stats-img
Mouanga Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 24/26(92%) - -
player-stats-img
Ruiz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.02 - 56/64(88%) - -
player-stats-img
Issoufou Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 45 - - - - - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Kalulu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.01 - 0.06 1 38/44(86%) - -
player-stats-img
Pouilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.17 - 53/60(88%) - -
player-stats-img
Sadik O.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 68 - 0.46 - - 1 4/6(67%) - -
player-stats-img
Versini G.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.07 - 0.02 2 23/33(70%) - -
player-stats-img
Sissoko O.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 22 - 0.03 - 0.01 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
Everson
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 45 - - - - - 12/16(75%) 1 -
player-stats-img
Dong K.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - 0.13 - 0.38 2 21/24(88%) - -
player-stats-img
Laporte J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 33/38(87%) - -
player-stats-img
Honore Molebe E.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 15 - 0.02 - - 1 2/2(100%) - -
player-stats-img
Mincarelli Davin L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 24 - - - - - 5/11(45%) - -
player-stats-img
Mbuku N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 66 - - - 0.01 - 9/12(75%) - -
player-stats-img
Mendy A.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 75 - 0.04 - - 1 7/12(58%) - -
player-stats-img
Jullien C.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.4 45 - 0.27 - - 1 26/32(81%) - 1
player-stats-img
Bobichon A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Gueguin A.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Touzghar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - - 4 1 - - 5
player-stats-img
Anziani J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.02 3 1 - 3 1
player-stats-img
Briancon A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 1 1 1
player-stats-img
Dong K.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Versini G.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.09 1 - - 1 1
player-stats-img
Honore Molebe E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Jullien C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Kalulu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Mendy A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - 1 -
player-stats-img
Pays N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Sadik O.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.67 - - - 1 -
player-stats-img
Sissoko O.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Beusnard S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bobichon A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chennahi T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Everson
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gueguin A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Issoufou Y.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Laporte J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mbuku N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Meddah D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mincarelli Davin L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mouanga Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ngapandouetnbu S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pouilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ruiz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sainte-Luce T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Salles E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tchato E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Dong K.
Phía trước player-stats-team-img
7 21/24(88%) - - - 0.38 8/11(73%) 42 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Versini G.
Phía trước player-stats-team-img
6 23/33(70%) - - - 0.02 9/17(53%) 56 1/2(50%) 1/8(13%) - 2 -
player-stats-img
Mendy A.
Phía trước player-stats-team-img
4 7/12(58%) - - - - 1/3(33%) 18 - - - 1 -
player-stats-img
Anziani J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 21/23(91%) - - - 0.02 6/8(75%) 33 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Jullien C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 26/32(81%) - 1 - - - 38 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Pouilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 53/60(88%) - - - 0.17 15/18(83%) 87 2/4(50%) 1/3(33%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Bobichon A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Briancon A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 71/80(89%) - - - 0.01 5/9(56%) 94 3/9(33%) - - - -
player-stats-img
Chennahi T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 22/28(79%) 1 - - 0.27 1/4(25%) 45 - 2/4(50%) 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Everson
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/16(75%) - - - - - 19 - - - - -
player-stats-img
Kalulu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/44(86%) - - - 0.06 9/13(69%) 68 - 3/5(60%) - - -
player-stats-img
Mbuku N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/12(75%) - - - 0.01 3/6(50%) 25 - - - 2 -
player-stats-img
Ruiz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 56/64(88%) - - - 0.02 5/7(71%) 69 2/9(22%) - - - -
player-stats-img
Sadik O.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/6(67%) - - - - 1/1(100%) 14 - - - 2 -
player-stats-img
Touzghar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 34/38(89%) - - - 0.08 7/10(70%) 54 - 1/1(100%) 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Beusnard S.
Phía trước player-stats-team-img
- 61/64(95%) - - - 0.05 19/20(95%) 80 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Gueguin A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - 1 -
player-stats-img
Honore Molebe E.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Issoufou Y.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - - 1/3(33%) 17 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Laporte J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/38(87%) - - - - 2/6(33%) 42 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Meddah D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 51/52(98%) - - - 0.02 8/9(89%) 63 4/4(100%) - - 3 -
player-stats-img
Mincarelli Davin L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/11(45%) - - - - 1/2(50%) 16 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mouanga Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/26(92%) - - - - 2/3(67%) 34 - - - - -
player-stats-img
Ngapandouetnbu S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/29(55%) - - - - 1/6(17%) 37 5/18(28%) - - 1 -
player-stats-img
Pays N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/20(80%) - - - 0.05 8/9(89%) 38 - 1/3(33%) 3/5(60%) 1 -
player-stats-img
Sainte-Luce T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/29(69%) - - - - 1/5(20%) 57 - - - 1 -
player-stats-img
Salles E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/31(84%) - - - - - 36 5/10(50%) - - - -
player-stats-img
Sissoko O.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - 0.01 2/2(100%) 10 - - - 1 -
player-stats-img
Tchato E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/26(73%) - - - 0.03 3/5(60%) 56 1/4(25%) 1/2(50%) 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Beusnard S.
Phía trước player-stats-team-img
15 3/5(60%) 3/10(30%) 2 2/2(100%) 3 3 - - -
player-stats-img
Chennahi T.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/1(100%) 9/14(64%) 2 3/4(75%) - 1 - - -
player-stats-img
Meddah D.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 5/10(50%) 3 1/2(33%) 3 1 - - -
player-stats-img
Dong K.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/1(100%) 2/9(22%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Sadik O.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/3(33%) 3/7(43%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Mbuku N.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 3/8(38%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Pays N.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 6/9(67%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Versini G.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 2/8(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Sainte-Luce T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 6/7(86%) - 2/5(40%) - 3 - - -
player-stats-img
Touzghar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 6/8(75%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Tchato E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 3/4(75%) 1 3/3(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Everson
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) - 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Jullien C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) 2 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Kalulu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Laporte J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Mendy A.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Mincarelli Davin L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Honore Molebe E.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - - - - - - - -
player-stats-img
Pouilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 3/3(100%) - 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Ruiz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 2/2(100%) - 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Anziani J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Mouanga Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 2 - 3 3 - - -
player-stats-img
Sissoko O.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Bobichon A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Gueguin A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Issoufou Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Briancon A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 2 8 - - -
player-stats-img
Ngapandouetnbu S.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Salles E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Ngapandouetnbu S.
Thủ môn player-stats-team-img
0.75 2 0.75 - - 3 1
player-stats-img
Salles E.
Thủ môn player-stats-team-img
0.05 1 0.05 - - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close