Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Boulogne - Nancy · 20.03.2026

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 28
Th 6 20 thg 3 2026 - 15:00
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
0 : 1
88’
0 : 1
goals-icon
Nahounou Y. (Carlier M.)
88’
0 : 1
goals-icon
Barbier H. (Bouabdeli W.)
(Martin J.) Bultel J.
change-icon
86’
1 : 0
(Platret A.) Kouassi E.
change-icon
85’
1 : 0
(Bỏ lỡ) Lecolier M.
77’
1 : 0
72’
0 : 1
goals-icon
Evans J. (Ztouti Z.)
71’
0 : 1
goals-icon
Bouriaud T. (Fdaouch Z.)
70’
0 : 1
(Fatou C.) Lecolier M.
change-icon
68’
1 : 0
67’
0 : 1
goals-icon
Orakpo V. (Bokangu B.)
54’
0 : 1
0 : 0
(Moco Z.) Duflos S.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
16’
1 : 0
10’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.93
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.57
58%
Sở hữu bóng
42%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Boulogne Boulogne
Nancy Nancy
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Boulogne Boulogne
Nancy Nancy
#
Bàn thắng
  • 17 Fatou C. Fatou C.
    6
  • 10 El Farissi A. El Farissi A.
    5
  • 15 Pinot A. Pinot A.
    3
  • 23 Fatar N. Fatar N.
    3
  • 9 Lecolier M. Lecolier M.
    3
#
Bàn thắng
  • 7 Fdaouch Z. Fdaouch Z.
    5
  • 14 Nicolas Saint Ruf Nicolas Saint Ruf
    5
  • 20 Bokangu B. Bokangu B.
    5
  • 8 Bouabdeli W. Bouabdeli W.
    2
  • 23 Bamba R. Bamba R.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Nancy đã từng thắng 4 trận trong 6 trận đã đấu với US Boulogne.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, US Boulogne đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi Nancy thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 8-7 nghiêng về phía Nancy.

Bạn có biết rằng US Boulogne ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng US Boulogne ghi 7% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Nancy ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Ligue 2 (Pháp) sắp tới giữa Boulogne và Nancy sẽ diễn ra vào 20.03 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Boulogne v Nancy và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Boulogne

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Boulogne trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Boulogne

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Boulogne trong Ligue 2, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Boulogne Nancy

3 / 6 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Nancy

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Nancy trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Nancy

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Nancy trong Ligue 2, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Boulogne

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Boulogne không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
13
Clermont Foot Clermont Foot 34 37 9 10 15 38:44
12
Grenoble Foot 38 Grenoble Foot 38 34 39 8 15 11 33:39
14
Nancy Nancy 34 37 9 10 15 35:52
15
Boulogne Boulogne 34 36 9 9 16 34:49
16
Stade Lavallois Stade Lavallois 34 32 6 14 14 30:48
17
Bastia Bastia 34 28 5 13 16 23:39
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Sáu 20 tháng 3 2026
Pháp

Pháp, Boulogne-sur-Mer,

Stade de La Libération

Trọng tài
Leleu Mickael Pháp
Boulogne Boulogne
Nancy Nancy
Thống Kê Chính
0.93
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.57
58%
Sở hữu bóng
42%
4
Tổng số cú sút
12
1
Những cú sút vào khung thành
3
80% 384/478
Đường chuyền
253/347 73%
2
Đá phạt góc
6
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
4
Tổng số cú sút
12
1
Những cú sút vào khung thành
3
0.69
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.09
3
Sút xa khung thành
4
2
Cú sút trong Vùng
7
2
Cú sút ngoài Vùng
5
0
Các cú đánh bị chặn
5
Đường chuyền
80% 384/478
Đường chuyền
253/347 73%
29% 15/51
Đường Chuyền Dài
33/78 42%
57% 57/100
Đường chuyền ở phần ba cuối
60/116 52%
0.46
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.81
14% 2/14
Chuyền bóng
7/19 37%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
9
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
2
Ngoại vi
3
15
Đá phạt
16
2
Đá phạt góc
6
34
Ném biên
32
Phòng thủ
16
Fouls
15
2
Thẻ vàng
3
44
Trận đấu tay đôi thắng
44
80% 12/15
Tranh bóng
10/15 67%
27
Phá bóng
21
10
Cắt bóng
9
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
1
0.09
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.69
0.09
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.69

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Boulogne Boulogne
Nancy Nancy
#
Bàn thắng
  • 17 Fatou C. Fatou C.
    6
  • 10 El Farissi A. El Farissi A.
    5
  • 15 Pinot A. Pinot A.
    3
  • 23 Fatar N. Fatar N.
    3
  • 9 Lecolier M. Lecolier M.
    3
  • 12 Boyer J. Boyer J.
    2
  • 21 Platret A. Platret A.
    2
  • 3 Burlet V. Burlet V.
    2
  • 27 Mpembele Boula E. Mpembele Boula E.
    1
  • 26 Capuano G. Capuano G.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Fdaouch Z. Fdaouch Z.
    5
  • 14 Nicolas Saint Ruf Nicolas Saint Ruf
    5
  • 20 Bokangu B. Bokangu B.
    5
  • 8 Bouabdeli W. Bouabdeli W.
    2
  • 23 Bamba R. Bamba R.
    2
  • 29 Ouotro P. Ouotro P.
    2
  • 21 Mendy E. Mendy E.
    2
  • 10 Dabasse A. Dabasse A.
    2
  • 22 Evans J. Evans J.
    1
  • 25 Gelin J. Gelin J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Basilio E.
Thủ môn player-stats-team-img
7.5 90 - - - - - 26/30(87%) - -
player-stats-img
Mendy E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 41/51(80%) 1 -
player-stats-img
Boyer J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.02 - 0.12 1 37/46(80%) 1 -
player-stats-img
Gelin J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.13 - 36/45(80%) 1 -
player-stats-img
Thiam D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 37/48(77%) - -
player-stats-img
Bourgault J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.03 - 0.09 1 27/36(75%) - -
player-stats-img
Moco Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 45 - - - - - 12/16(75%) - -
player-stats-img
Bouabdeli W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 88 - 0.04 - 0.24 1 13/24(54%) 1 -
player-stats-img
Bokangu B.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 67 - 0.22 - 0.01 3 16/25(64%) - -
player-stats-img
Fernandez N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.03 - 0.01 1 32/42(76%) - -
player-stats-img
Platret A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 86 - - - 0.1 - 18/26(69%) - -
player-stats-img
Zohore N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 67/71(94%) - -
player-stats-img
Tacafred E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.19 - 0.09 3 15/23(65%) - -
player-stats-img
Pinot A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 60/67(90%) 1 -
player-stats-img
Carlier M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 88 - - - - - 17/26(65%) - -
player-stats-img
Duflos S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - 0.02 - 19/25(76%) - -
player-stats-img
Orakpo V.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 23 - - - 0.03 - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Ztouti Z.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 72 - - - 0.14 - 10/13(77%) - -
player-stats-img
Evans J.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 18 - 0.05 - - 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
Fdaouch Z.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 72 - 0.02 - 0.01 1 12/17(71%) - -
player-stats-img
Martin J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 86 - - - 0.01 - 53/64(83%) - -
player-stats-img
Binet N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.02 - 30/42(71%) - -
player-stats-img
Bouriaud T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 18 - 0.02 - 0.08 1 2/5(40%) - -
player-stats-img
Burlet V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.08 - 0.04 1 17/22(77%) - -
player-stats-img
Lecolier M.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 22 - 0.79 - 0.02 1 2/5(40%) - -
player-stats-img
Fatou C.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 68 - - - - - 9/15(60%) - -
player-stats-img
Barbier H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - - - -
player-stats-img
Bultel J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4 - 0.03 - - 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Kouassi E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4 - - - 0.02 - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Nahounou Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Bokangu B.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.02 1 1 - 2 1
player-stats-img
Tacafred E.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 1 3 -
player-stats-img
Bouabdeli W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Bourgault J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Bouriaud T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Boyer J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Bultel J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Burlet V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 1
player-stats-img
Evans J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 1
player-stats-img
Fdaouch Z.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Fernandez N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - 1 1 -
player-stats-img
Lecolier M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.69 - - - 1 -
player-stats-img
Barbier H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Basilio E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Binet N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carlier M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Duflos S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fatou C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gelin J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kouassi E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martin J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mendy E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moco Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nahounou Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Orakpo V.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pinot A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Platret A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thiam D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zohore N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ztouti Z.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Tacafred E.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 15/23(65%) - - - 0.09 3/7(43%) 52 2/5(40%) 3/4(75%) - 1 -
player-stats-img
Bokangu B.
Phía trước player-stats-team-img
3 16/25(64%) - - - 0.01 7/15(47%) 39 1/3(33%) - - - 2
player-stats-img
Bouabdeli W.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 13/24(54%) - - - 0.24 6/12(50%) 44 - - 2/4(50%) 4 -
player-stats-img
Burlet V.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 17/22(77%) - - - 0.04 6/9(67%) 42 1/1(100%) - 2/3(67%) 1 1
player-stats-img
Lecolier M.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/5(40%) - 1 - 0.02 2/4(50%) 11 - - - 1 -
player-stats-img
Platret A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 18/26(69%) - - - 0.1 6/9(67%) 42 - 1/2(50%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Bourgault J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 27/36(75%) - - - 0.09 6/10(60%) 77 4/8(50%) 1/5(20%) - 1 -
player-stats-img
Boyer J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 37/46(80%) - - - 0.12 7/9(78%) 81 - 1/4(25%) - 2 -
player-stats-img
Evans J.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - - 1/1(100%) 7 - - - - 1
player-stats-img
Fdaouch Z.
Phía trước player-stats-team-img
1 12/17(71%) - - - 0.01 5/9(56%) 29 2/3(67%) - - 2 -
player-stats-img
Fernandez N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/42(76%) - - - 0.01 3/11(27%) 54 4/12(33%) - - 1 -
player-stats-img
Mendy E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 41/51(80%) - - - 0.01 6/11(55%) 58 6/12(50%) - - 1 -
player-stats-img
Orakpo V.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/5(60%) - - - 0.03 3/5(60%) 9 - - - - -
player-stats-img
Barbier H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Basilio E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/30(87%) - - - - 2/3(67%) 36 7/11(64%) - - - -
player-stats-img
Binet N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/42(71%) - - - 0.02 7/15(47%) 56 - - 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Bouriaud T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/5(40%) - - - 0.08 - 13 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Bultel J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - 1/1(100%) 8 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Carlier M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/26(65%) - - - - 1/7(14%) 35 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Duflos S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/25(76%) - - - 0.02 5/8(63%) 37 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Fatou C.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/15(60%) - - - - 1/4(25%) 22 - - - - 1
player-stats-img
Gelin J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/45(80%) - - - 0.13 11/16(69%) 60 4/12(33%) 2/5(40%) - 1 -
player-stats-img
Kouassi E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - 0.02 2/3(67%) 5 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Martin J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 53/64(83%) - - - 0.01 4/9(44%) 80 2/5(40%) - - 2 -
player-stats-img
Moco Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/16(75%) - - - - 1/4(25%) 22 - - - - -
player-stats-img
Nahounou Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 5 - - - 1 -
player-stats-img
Pinot A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 60/67(90%) - - - 0.01 4/8(50%) 80 4/10(40%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Thiam D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/48(77%) - - - 0.01 7/12(58%) 76 4/10(40%) - - 1 -
player-stats-img
Zohore N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 67/71(94%) - - - 0.01 2/3(67%) 86 2/4(50%) - - 2 -
player-stats-img
Ztouti Z.
Phía trước player-stats-team-img
- 10/13(77%) - - - 0.14 6/7(86%) 25 - - - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Bokangu B.
Phía trước player-stats-team-img
13 5/6(83%) 1/7(14%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bouabdeli W.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/1(100%) 8/12(67%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Binet N.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 4/11(36%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Burlet V.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/4(25%) 4/7(57%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Pinot A.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/7(29%) 1/4(25%) 3 1/1(100%) - 10 - - -
player-stats-img
Platret A.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 5/10(50%) 2 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Boyer J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Carlier M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 2/7(29%) 2 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Fdaouch Z.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/8(38%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Martin J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) 1 1/1(100%) 4 1 - - -
player-stats-img
Ztouti Z.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 5/7(71%) 1 3/3(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Bourgault J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 1 3/3(100%) 3 2 - - -
player-stats-img
Gelin J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 2/3(67%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Tacafred E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Thiam D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) - 3/3(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Zohore N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/5(80%) 1 2/2(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Bouriaud T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Duflos S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Fatou C.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/3(67%) - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Mendy E.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 2 - 1 5 - - -
player-stats-img
Fernandez N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - - 1 7 - - -
player-stats-img
Moco Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/3(33%) 1/1(100%) 1 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Nahounou Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Bultel J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Lecolier M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Basilio E.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Evans J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Orakpo V.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Barbier H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Kouassi E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Basilio E.
Thủ môn player-stats-team-img
0.69 1 0.69 - - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close