Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Otelul Galati - Arges Pitesti · 20.12.2025

Superliga

Superliga

Vòng 21
Th 7 20 thg 12 2025 - 10:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Andrezinho) Neicu D.
change-icon
90+4’
3 : 1
90+3’
2 : 2
89’
3 : 1
87’
2 : 1
(Bordun D.) Sandu D.
change-icon
84’
3 : 0
(Pereira Araujo P.) Patrick
change-icon
84’
3 : 0
83’
2 : 1
76’
2 : 1
goals-icon
Luckassen K. (Borta F.)
76’
2 : 1
goals-icon
Briceag M. (Matos R.)
68’
2 : 1
goals-icon
Radescu I. (Blagaic J.)
67’
2 : 1
goals-icon
Garutti G. (Seto T.)
60’
2 : 0
56’
1 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Pirvu Y. (Tudose M.)
0 : 0
Hiệp 1
45’
0 : 1
40’
1 : 0
21’
1 : 0
1’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.58
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.3
65%
Sở hữu bóng
35%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Otelul Galati Otelul Galati
Arges Pitesti Arges Pitesti
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Otelul Galati Otelul Galati
Arges Pitesti Arges Pitesti
#
Bàn thắng
  • 97 Holz C. Holz C.
    8
  • 77 Pereira Araujo P. Pereira Araujo P.
    7
  • 9 Patrick Patrick
    7
  • 27 Nuno P. Nuno P.
    7
  • 11 Bana S. Bana S.
    4
#
Bàn thắng
  • 21 Bettaieb A. Bettaieb A.
    11
  • 17 Matos R. Matos R.
    10
  • 99 Moldoveanu R. Moldoveanu R.
    4
  • 3 Sadriu L. Sadriu L.
    3
  • 27 Sierra R. Sierra R.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây, ASC Otelul Galati đã thắng 3 trận, có 0 trận hòa trong khi ACS Champions FC Arges thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-10 nghiêng về phía ASC Otelul Galati.

Bạn có biết rằng ASC Otelul Galati ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng ACS Champions FC Arges ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

ACS Champions FC Arges đã thắng 3 trận liên tiếp.

ASC Otelul Galati đã không ghi bàn 2 trận trong 10 trận đấu sân nhà ở giải Superliga mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu România Superliga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Otelul Galati và Arges Pitesti sẽ diễn ra vào 20.12 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Otelul Galati

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Otelul Galati trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Otelul Galati

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Otelul Galati in Superliga kết thúc trong thất bại

Arges Pitesti

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Arges Pitesti trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Arges Pitesti

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Arges Pitesti trong Superliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Arges Pitesti

4 / 7 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Superliga

Otelul Galati

5 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Otelul Galati trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București 30 52 14 10 6 42:28
6
Arges Pitesti Arges Pitesti 30 50 15 5 10 37:28
7
FCSB FCSB 30 46 13 7 10 48:40
9
Botosani Botosani 30 42 11 9 10 37:29
10
Otelul Galati Otelul Galati 30 41 11 8 11 39:32
11
Farul Constanta Farul Constanta 30 37 10 7 13 39:37
Superliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București 10 39 3 4 3 13:12
5
RAPID BUCURESTI RAPID BUCURESTI 10 34 1 3 6 8:14
6
Arges Pitesti Arges Pitesti 10 32 1 4 5 6:10
Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
FCSB FCSB 9 37 4 2 3 13:9
3
Otelul Galati Otelul Galati 9 35 4 2 3 17:15
4
Botosani Botosani 9 33 3 3 3 13:17
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 20 tháng 12 2025
România

România, Galati,

Otelul Din Galati

Trọng tài
Fesnic Horatiu România

Đội hình

Otelul Galati Otelul Galati
Arges Pitesti Arges Pitesti
Thống Kê Chính
1.58
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.3
65%
Sở hữu bóng
35%
23
Tổng số cú sút
12
11
Những cú sút vào khung thành
4
81% 404/499
Đường chuyền
168/265 63%
4
Đá phạt góc
7
2
Thẻ vàng
4
Cú sút
23
Tổng số cú sút
12
11
Những cú sút vào khung thành
4
2.75
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.12
7
Sút xa khung thành
4
15
Cú sút trong Vùng
7
8
Cú sút ngoài Vùng
5
5
Các cú đánh bị chặn
4
0
Sút trúng cột
2
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
81% 404/499
Đường chuyền
168/265 63%
47% 25/53
Đường Chuyền Dài
21/59 36%
78% 118/152
Đường chuyền ở phần ba cuối
52/92 57%
1.04
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.74
30% 7/23
Chuyền bóng
5/21 24%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
31
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
1
Ngoại vi
1
17
Đá phạt
13
4
Đá phạt góc
7
23
Ném biên
20
Phòng thủ
13
Fouls
17
2
Thẻ vàng
4
51
Trận đấu tay đôi thắng
34
55% 6/11
Tranh bóng
5/8 63%
16
Cắt bóng
14
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
9
1.12
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.75
0.12
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.75

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Otelul Galati Otelul Galati
Arges Pitesti Arges Pitesti
#
Bàn thắng
  • 97 Holz C. Holz C.
    8
  • 77 Pereira Araujo P. Pereira Araujo P.
    7
  • 9 Patrick Patrick
    7
  • 27 Nuno P. Nuno P.
    7
  • 11 Bana S. Bana S.
    4
  • 17 Ciobanu A. Ciobanu A.
    4
  • 8 Lameira J. Lameira J.
    4
  • 7 Andrezinho Andrezinho
    4
  • 24 Bordun D. Bordun D.
    3
  • 6 Iacob P. Iacob P.
    2
#
Bàn thắng
  • 21 Bettaieb A. Bettaieb A.
    11
  • 17 Matos R. Matos R.
    10
  • 99 Moldoveanu R. Moldoveanu R.
    4
  • 3 Sadriu L. Sadriu L.
    3
  • 27 Sierra R. Sierra R.
    3
  • 11 Pirvu Y. Pirvu Y.
    3
  • 30 Martins C. Martins C.
    3
  • 15 Garutti G. Garutti G.
    1
  • 16 Radescu I. Radescu I.
    1
  • 23 Borta F. Borta F.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close