Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Mallorca - Athletic Bilbao · 17.01.2026

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 20
Th 7 17 thg 1 2026 - 10:15
Hoàn thành
3
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Darder S.) Llabres J.
change-icon
90+3’
4 : 2
83’
4 : 2
(Lato T.) Mojica J.
change-icon
83’
4 : 2
77’
3 : 3
goals-icon
Izeta U. (De Galarreta I.)
76’
3 : 3
goals-icon
Gorosabel A. (Areso J.)
73’
3 : 3
goals-icon
Navarro R. (Williams N.)
(Fernandez M.) Sanchez A.
change-icon
73’
4 : 2
72’
3 : 3
72’
3 : 3
71’
3 : 3
71’
3 : 3
70’
3 : 3
(Hình phạt) Muriqi V.
goals-icon
69’
3 : 2
59’
2 : 3
goals-icon
Sancet O. (Gomez U.)
59’
2 : 3
goals-icon
Williams I. (Berenguer A.)
2 : 2
Hiệp 1
45+6’
2 : 3
45+6’
2 : 3
45+5’
2 : 3
45’
2 : 2
goals-icon
Williams N. (Gomez U.)
42’
2 : 1
(Bỏ lỡ) Muriqi V.
42’
2 : 1
40’
1 : 2
18’
2 : 1
8’
1 : 1
goals-icon
Gomez U. (Guruzeta G.)
(Darder S.) Muriqi V.
goals-icon
5’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.79
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.08
51%
Sở hữu bóng
49%
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Mallorca Mallorca
Athletic Bilbao Athletic Bilbao
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mallorca Mallorca
Athletic Bilbao Athletic Bilbao
#
Bàn thắng
  • 7 Muriqi V. Muriqi V.
    23
  • 12 Samu Samu
    7
  • 20 Torre Carral P. Torre Carral P.
    4
  • 8 Morlanes M. Morlanes M.
    3
  • 18 Fernandez M. Fernandez M.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Guruzeta G. Guruzeta G.
    10
  • 23 Navarro R. Navarro R.
    6
  • 10 Williams N. Williams N.
    6
  • 8 Sancet O. Sancet O.
    4
  • 9 Williams I. Williams I.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa RCD Mallorca và Athletic Bilbao là 1-1. Có 9 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây khi RCD Mallorca chơi trên sân nhà, RCD Mallorca đã thắng 9 trận, có 9 trận hòa trong khi Athletic Bilbao thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 35-23 nghiêng về phía RCD Mallorca.

Trong 48 lần gặp nhau gần đây, RCD Mallorca đã thắng 13 trận, có 15 trận hòa trong khi Athletic Bilbao thắng 20 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 66-54 nghiêng về phía Athletic Bilbao.

Trận thắng gần đây nhất của Athletic Bilbao trên sân của RCD Mallorca là ở năm 2012.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của RCD Mallorca) và 1-1 (sân của Athletic Bilbao).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Mallorca vs Athletic Bilbao trong Tây Ban Nha Giải LaLiga sẽ bắt đầu vào 17.01 lúc 10:15. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Mallorca Athletic Bilbao bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Mallorca

3 / 10của trận đấu cuối cùng Mallorca trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Mallorca

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Mallorca in Giải LaLiga kết thúc trong một trận hòa

Mallorca Athletic Bilbao

6 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Athletic Bilbao

4 / 10của trận đấu cuối cùng Athletic Bilbao trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Athletic Bilbao

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Athletic Bilbao in Giải LaLiga kết thúc trong một trận hòa

Mallorca Athletic Bilbao

6 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
11
Espanyol Espanyol 38 46 12 10 16 43:55
12
Athletic Bilbao Athletic Bilbao 38 45 13 6 19 43:58
13
Sevilla Sevilla 38 43 12 7 19 46:60
17
Osasuna Osasuna 38 42 11 9 18 44:50
18
Mallorca Mallorca 38 42 11 9 18 47:57
19
Girona Girona 38 41 9 14 15 39:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:15

Thứ Bảy 17 tháng 1 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Palma,

Estadi de Son Moix

Trọng tài
Guzman Mansilla Jose Luis Tây Ban Nha

Sự tham dự

14284

Đội hình

Mallorca Mallorca
Athletic Bilbao Athletic Bilbao
Thống Kê Chính
2.79
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.08
51%
Sở hữu bóng
49%
17
Tổng số cú sút
21
9
Những cú sút vào khung thành
11
78% 370/475
Đường chuyền
336/433 78%
3
Đá phạt góc
7
1
Thẻ vàng
5
Cú sút
17
Tổng số cú sút
21
9
Những cú sút vào khung thành
11
3.85
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
3.82
8
Sút xa khung thành
5
13
Cú sút trong Vùng
16
4
Cú sút ngoài Vùng
5
0
Các cú đánh bị chặn
5
Đường chuyền
78% 370/475
Đường chuyền
336/433 78%
41% 30/74
Đường Chuyền Dài
27/68 40%
47% 37/78
Đường chuyền ở phần ba cuối
117/170 69%
0.48
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.67
67% 4/6
Chuyền bóng
8/26 31%
Tấn công
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
28
2
Ngoại vi
0
10
Đá phạt
10
3
Đá phạt góc
7
16
Ném biên
22
Phòng thủ
10
Fouls
10
1
Thẻ vàng
5
0
Thẻ đỏ
2
60
Trận đấu tay đôi thắng
45
67% 12/18
Tranh bóng
5/10 50%
37
Phá bóng
16
8
Cắt bóng
8
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
9
Thủ môn cứu thua
6
3.82
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.85
1.82
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.85

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mallorca Mallorca
Athletic Bilbao Athletic Bilbao
#
Bàn thắng
  • 7 Muriqi V. Muriqi V.
    23
  • 12 Samu Samu
    7
  • 20 Torre Carral P. Torre Carral P.
    4
  • 8 Morlanes M. Morlanes M.
    3
  • 18 Fernandez M. Fernandez M.
    2
  • 5 Mascarell O. Mascarell O.
    2
  • 17 Tenas J. Tenas J.
    2
  • 2 Morey M. Morey M.
    1
  • 11 Asano T. Asano T.
    1
  • 23 Maffeo P. Maffeo P.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Guruzeta G. Guruzeta G.
    10
  • 23 Navarro R. Navarro R.
    6
  • 10 Williams N. Williams N.
    6
  • 8 Sancet O. Sancet O.
    4
  • 9 Williams I. Williams I.
    3
  • 4 Paredes A. Paredes A.
    2
  • 36 Jauregizar M. Jauregizar M.
    2
  • 7 Berenguer A. Berenguer A.
    2
  • 21 Sannadi M. Sannadi M.
    1
  • 30 Rego Mora A. Rego Mora A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Muriqi V.
Phía trước player-stats-team-img
8.6 90 3 2.03 - 0.02 7 12/22(55%) - -
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
8.5 90 - - - 0.04 - 34/39(87%) - -
player-stats-img
Darder S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 89 - 0.21 1 0.27 3 28/39(72%) - -
player-stats-img
Williams N.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 72 1 0.21 - 0.05 5 27/34(79%) - -
player-stats-img
Valjent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.05 - - 1 66/77(86%) - -
player-stats-img
Samu
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.27 - 0.05 1 39/51(76%) - -
player-stats-img
Tenas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 83 - 0.04 - 0.03 1 13/19(68%) - -
player-stats-img
Mascarell O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 36/45(80%) - -
player-stats-img
Jauregizar M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.36 - 42/49(86%) - -
player-stats-img
Kumbulla M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.01 - 0.01 1 62/75(83%) 1 -
player-stats-img
Gomez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 59 1 0.86 1 0.06 2 10/10(100%) - 1
player-stats-img
Gorosabel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 14 - - - 0.01 - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Berenguer A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 59 - 0.01 - 0.05 1 20/29(69%) - -
player-stats-img
Lato T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 83 - - - 0.03 - 17/25(68%) - -
player-stats-img
Simon U.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 13/32(41%) - -
player-stats-img
Williams I.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 31 - 0.06 - 0.12 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Berchiche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.03 - 0.48 2 48/54(89%) - -
player-stats-img
De Galarreta I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 76 - 0.09 - 0.04 2 37/47(79%) 1 -
player-stats-img
Morey M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 29/40(73%) - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 73 - 0.06 - - 2 8/11(73%) - -
player-stats-img
Navarro R.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 18 - 0.04 - 0.02 1 7/9(78%) - -
player-stats-img
Paredes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.02 - 41/50(82%) - -
player-stats-img
Sancet O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 31 - 0.24 - - 2 7/11(64%) 1 -
player-stats-img
Sanchez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 17 - - - 0.03 - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Areso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 76 - 0.04 - 0.05 1 20/25(80%) 1 -
player-stats-img
Guruzeta G.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 70 - 0.42 1 0.38 2 12/16(75%) - 1
player-stats-img
Izeta U.
Phía trước player-stats-team-img
5.3 14 - - - - - 1/3(25%) - -
player-stats-img
Vivian D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.7 90 - 0.12 - 0.01 2 41/49(84%) 1 -
player-stats-img
Boiro A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - 1 -
player-stats-img
Lekue I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - 1
player-stats-img
Llabres J.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - 0.12 - - 1 2/4(50%) - -
player-stats-img
Mojica J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Torre Carral P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - 0.01 - 8/8(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Muriqi V.
Phía trước player-stats-team-img
7 5 3.35 2 - 1 7 -
player-stats-img
Williams N.
Phía trước player-stats-team-img
5 1 0.87 2 2 - 5 -
player-stats-img
Darder S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.01 2 - - 1 2
player-stats-img
Berchiche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.06 - - - - 2
player-stats-img
De Galarreta I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.24 1 - - 1 1
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Gomez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 1.26 - - - 2 -
player-stats-img
Guruzeta G.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.19 - 1 - 2 -
player-stats-img
Sancet O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.11 1 - 2 2 -
player-stats-img
Vivian D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.35 1 - 1 1 1
player-stats-img
Areso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Berenguer A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Kumbulla M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Llabres J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.1 - - - 1 -
player-stats-img
Navarro R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - - 1
player-stats-img
Samu
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.36 - - - 1 -
player-stats-img
Tenas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
Valjent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Williams I.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.68 - - - 1 -
player-stats-img
Boiro A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gorosabel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Izeta U.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jauregizar M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lato T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lekue I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mascarell O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mojica J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morey M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paredes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Simon U.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Torre Carral P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Muriqi V.
Phía trước player-stats-team-img
8 12/22(55%) - 1 - 0.02 5/10(50%) 37 1/2(50%) - - 1 1
player-stats-img
Williams N.
Phía trước player-stats-team-img
7 27/34(79%) - - - 0.05 13/19(68%) 60 - 1/3(33%) 3/5(60%) 3 -
player-stats-img
Gomez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 10/10(100%) - 1 1 0.06 4/4(100%) 16 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Guruzeta G.
Phía trước player-stats-team-img
4 12/16(75%) 2 1 1 0.38 6/8(75%) 27 - - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Berenguer A.
Phía trước player-stats-team-img
3 20/29(69%) - - - 0.05 10/14(71%) 41 - - - 1 -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/11(73%) - - - - 2/4(50%) 19 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Samu
Hậu vệ player-stats-team-img
2 39/51(76%) - 1 - 0.05 2/6(33%) 72 3/5(60%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Sancet O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 7/11(64%) - - - - 2/3(67%) 18 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Tenas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/19(68%) - - - 0.03 5/8(63%) 35 - - 1/5(20%) 2 -
player-stats-img
Williams I.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/5(60%) 1 - - 0.12 2/4(50%) 9 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Areso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/25(80%) - - - 0.05 7/10(70%) 46 1/2(50%) 2/7(29%) - - -
player-stats-img
Berchiche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 48/54(89%) 1 - - 0.48 18/20(90%) 79 3/4(75%) 3/3(100%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Darder S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 28/39(72%) 1 - 1 0.27 4/9(44%) 63 3/7(43%) 3/4(75%) 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
De Galarreta I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 37/47(79%) - - - 0.04 12/15(80%) 59 1/5(20%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Izeta U.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/3(25%) - - - - 1/3(25%) 4 - - - - -
player-stats-img
Kumbulla M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 62/75(83%) - - - 0.01 5/9(56%) 86 7/15(47%) - - 1 -
player-stats-img
Llabres J.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/4(50%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Paredes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 41/50(82%) - - - 0.02 7/14(50%) 60 8/14(57%) - - - -
player-stats-img
Valjent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 66/77(86%) - - - - - 92 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
Vivian D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 41/49(84%) - 1 - 0.01 7/9(78%) 64 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Boiro A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Gorosabel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - 0.01 3/4(75%) 18 - - - - -
player-stats-img
Jauregizar M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/49(86%) - - - 0.36 18/20(90%) 67 1/1(50%) 2/3(67%) 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
Lato T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/25(68%) - - - 0.03 1/5(20%) 40 2/5(40%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Lekue I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Mascarell O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 36/45(80%) - - - - 2/6(33%) 56 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Mojica J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - - 1/1(100%) 10 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Morey M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/40(73%) - - - - 1/4(25%) 65 - - - - -
player-stats-img
Navarro R.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - 0.02 4/6(67%) 17 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 34/39(87%) - - - 0.04 3/4(75%) 50 9/13(69%) - - - -
player-stats-img
Sanchez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/14(86%) - - - 0.03 3/4(75%) 19 - - - - 1
player-stats-img
Simon U.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/32(41%) - - - 0.01 5/17(29%) 43 7/26(27%) - - - -
player-stats-img
Torre Carral P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/8(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 11 1/1(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Samu
Hậu vệ player-stats-team-img
18 4/5(80%) 6/13(46%) 3 1/3(33%) 2 2 - - -
player-stats-img
Jauregizar M.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 - 6/13(46%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Guruzeta G.
Phía trước player-stats-team-img
13 3/7(43%) 2/6(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Muriqi V.
Phía trước player-stats-team-img
13 8/10(80%) 1/3(33%) 2 - - 4 - - -
player-stats-img
Mascarell O.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 4/7(57%) 4/5(80%) 1 2/4(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Williams N.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 6/12(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Darder S.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/2(100%) 6/9(67%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Morey M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 2/9(22%) 3 1/2(50%) - 9 - - -
player-stats-img
Tenas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/7(57%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Berchiche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/5(40%) 2/4(100%) 1 - 2 2 - - -
player-stats-img
Kumbulla M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 6/8(75%) 1/1(100%) - - - 4 - 1 -
player-stats-img
Paredes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/7(43%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Berenguer A.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/3(67%) 2/5(40%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Gomez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/5(20%) 1/3(33%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Valjent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/6(50%) 2/2(100%) - 2/2(100%) 1 10 - - -
player-stats-img
Sancet O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 3/6(50%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Williams I.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/6(17%) - - - - - - - -
player-stats-img
Lato T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
De Galarreta I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Vivian D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 2 - - 7 - - -
player-stats-img
Areso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Navarro R.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Gorosabel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Sanchez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Llabres J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Torre Carral P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Boiro A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Izeta U.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Lekue I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Mojica J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Simon U.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - 1 -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
1.81 9 3.81 2 - 2 -
player-stats-img
Simon U.
Thủ môn player-stats-team-img
0.84 6 3.84 3 - 3 3
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close