Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Celta - Rayo Vallecano · 18.01.2026

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 20
CN 18 thg 1 2026 - 12:30
Hoàn thành
3
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Starfelt C.) Burcio H.
change-icon
82’
4 : 0
79’
3 : 0
78’
2 : 1
goals-icon
Trejo O. (De Frutos J.)
78’
2 : 1
goals-icon
Perez F. (Palazon I.)
73’
3 : 0
(Mingueza O.) Garcia J.
change-icon
71’
3 : 0
(Rodriguez J.) Fernandez M.
change-icon
71’
3 : 0
68’
2 : 1
goals-icon
Vertrouwd J. (Martin C.)
67’
2 : 1
66’
3 : 0
66’
2 : 1
62’
3 : 0
(Alvarez Antunez H.) Swedberg W.
change-icon
62’
3 : 0
61’
2 : 1
goals-icon
Alexandre (Espino A.)
61’
2 : 1
goals-icon
Nteka R. (Gumbau G.)
59’
2 : 1
58’
3 : 0
58’
2 : 1
(Hình phạt) Zaragoza B.
goals-icon
54’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
(Alvarez Antunez H.) Carreira S.
goals-icon
40’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.87
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.11
49%
Sở hữu bóng
51%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Celta Celta
Rayo Vallecano Rayo Vallecano
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Celta Celta
Rayo Vallecano Rayo Vallecano
#
Bàn thắng
  • 7 Iglesias B. Iglesias B.
    14
  • 9 Jutgla Blanch F. Jutgla Blanch F.
    9
  • 10 Aspas I. Aspas I.
    5
  • 19 Swedberg W. Swedberg W.
    5
  • 23 Alvarez Antunez H. Alvarez Antunez H.
    4
#
Bàn thắng
  • 19 De Frutos J. De Frutos J.
    10
  • 10 Camello S. Camello S.
    5
  • 18 Garcia A. Garcia A.
    4
  • 9 Alexandre Alexandre
    4
  • 7 Palazon I. Palazon I.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Celta de Vigo và Rayo Vallecano khi Celta de Vigo chơi trên sân nhà là 0-0. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Celta de Vigo và Rayo Vallecano là 0-0. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây khi Celta de Vigo chơi trên sân nhà, Celta de Vigo đã thắng 6 trận, có 8 trận hòa trong khi Rayo Vallecano thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 24-14 nghiêng về phía Celta de Vigo.

Trong 39 lần gặp nhau gần đây, Celta de Vigo đã thắng 9 trận, có 13 trận hòa trong khi Rayo Vallecano thắng 17 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 48-40 nghiêng về phía Rayo Vallecano.

Mùa trước Rayo Vallecano thắng cả hai trận gặp Celta de Vigo (2-1 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải LaLiga (Tây Ban Nha) sắp tới giữa Celta và Rayo Vallecano sẽ diễn ra vào 18.01 lúc 12:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Celta v Rayo Vallecano và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Celta

3 / 10của trận đấu cuối cùng Celta trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Celta

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Celta in Giải LaLiga kết thúc trong một trận hòa

Celta Rayo Vallecano

5 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Rayo Vallecano

3 / 10của trận đấu cuối cùng Rayo Vallecano trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Rayo Vallecano

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Rayo Vallecano in Giải LaLiga kết thúc trong một trận hòa

Celta Rayo Vallecano

5 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Real Betis Real Betis 38 60 15 15 8 59:48
6
Celta Celta 38 54 14 12 12 53:48
7
Getafe Getafe 38 51 15 6 17 32:38
8
Rayo Vallecano Rayo Vallecano 38 50 12 14 12 41:44
9
Valencia Valencia 38 49 13 10 15 46:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Chủ Nhật 18 tháng 1 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Vigo,

Municipal de Balaidos

Trọng tài
Busquets Ferrer Mateo Tây Ban Nha

Sự tham dự

20835

Đội hình

Celta Celta
Rayo Vallecano Rayo Vallecano
Thống Kê Chính
1.87
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.11
49%
Sở hữu bóng
51%
11
Tổng số cú sút
14
7
Những cú sút vào khung thành
3
86% 385/447
Đường chuyền
392/454 86%
5
Đá phạt góc
7
4
Thẻ vàng
3
Cú sút
11
Tổng số cú sút
14
7
Những cú sút vào khung thành
3
1.79
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.49
1
Sút xa khung thành
4
6
Cú sút trong Vùng
9
5
Cú sút ngoài Vùng
5
3
Các cú đánh bị chặn
7
Đường chuyền
86% 385/447
Đường chuyền
392/454 86%
45% 20/44
Đường Chuyền Dài
29/51 57%
71% 73/103
Đường chuyền ở phần ba cuối
99/129 77%
1.02
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.84
0% 0/7
Chuyền bóng
3/27 11%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
21
4
Ngoại vi
1
14
Đá phạt
7
5
Đá phạt góc
7
16
Ném biên
18
Phòng thủ
7
Fouls
14
4
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1
42
Trận đấu tay đôi thắng
39
27% 4/15
Tranh bóng
8/15 53%
31
Phá bóng
17
6
Cắt bóng
10
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
4
0.49
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.79
0.49
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Celta Celta
Rayo Vallecano Rayo Vallecano
#
Bàn thắng
  • 7 Iglesias B. Iglesias B.
    14
  • 9 Jutgla Blanch F. Jutgla Blanch F.
    9
  • 10 Aspas I. Aspas I.
    5
  • 19 Swedberg W. Swedberg W.
    5
  • 23 Alvarez Antunez H. Alvarez Antunez H.
    4
  • 17 Garcia J. Garcia J.
    2
  • 18 Duran P. Duran P.
    2
  • 5 Carreira S. Carreira S.
    2
  • 39 El-Abdellaoui J. El-Abdellaoui J.
    2
  • 10 Ilaix M. Ilaix M.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 De Frutos J. De Frutos J.
    10
  • 10 Camello S. Camello S.
    5
  • 18 Garcia A. Garcia A.
    4
  • 9 Alexandre Alexandre
    4
  • 7 Palazon I. Palazon I.
    3
  • 11 Nteka R. Nteka R.
    3
  • 21 Perez F. Perez F.
    2
  • 22 Espino A. Espino A.
    2
  • 32 Mendy N. Mendy N.
    2
  • 6 Ciss P. Ciss P.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Zaragoza B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 90 1 0.82 - 0.23 2 18/26(69%) - -
player-stats-img
Carreira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 1 0.61 - 0.01 2 29/35(83%) - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 19 1 0.23 - - 1 6/6(100%) - -
player-stats-img
Mingueza O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 71 - 0.04 - 0.04 4 31/39(79%) 1 -
player-stats-img
Starfelt C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 83 - - - - - 51/55(93%) - -
player-stats-img
Alvarez Antunez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 62 - - 1 0.44 - 19/21(90%) 1 -
player-stats-img
Alonso M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.05 - 0.03 1 52/54(96%) - -
player-stats-img
Gumbau G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 61 - - - 0.03 - 43/46(93%) 1 -
player-stats-img
Ilaix M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.02 - 29/34(85%) - -
player-stats-img
Sotelo H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 63 - - - 0.03 - 35/35(100%) 1 -
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 22/28(79%) - -
player-stats-img
Roman Gonzalez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 27 - - - 0.01 - 15/16(94%) - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 71 - - - 0.01 - 44/56(79%) - -
player-stats-img
Perez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 12 - - - 0.08 - 6/6(100%) - -
player-stats-img
Swedberg W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 28 - - - 0.16 - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Palazon I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 78 - 0.1 - 0.03 2 32/39(82%) 1 -
player-stats-img
Duran P.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - 0.15 - 0.05 1 12/16(75%) - -
player-stats-img
Garcia A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.37 - 17/22(77%) - -
player-stats-img
Batalla A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 30/40(75%) - -
player-stats-img
Nteka R.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 29 - 0.16 - 0.01 2 10/11(91%) - -
player-stats-img
Diaz P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.05 - 0.08 2 44/49(90%) - -
player-stats-img
Fernandez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 19 - - - - - 14/15(93%) - -
player-stats-img
Vertrouwd J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 22 - - - - - 15/17(88%) - -
player-stats-img
Martin C.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 68 - 0.12 - 0.04 1 15/18(83%) 1 -
player-stats-img
Alexandre
Phía trước player-stats-team-img
6.1 29 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Chavarria P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.03 - 0.05 1 45/50(90%) - -
player-stats-img
Trejo O.
Phía trước player-stats-team-img
6 12 - - - - - 11/12(92%) - -
player-stats-img
Lejeune F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - 0.01 - 0.02 1 65/71(92%) - -
player-stats-img
De Frutos J.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 78 - 0.39 - 0.11 2 12/14(86%) - -
player-stats-img
Espino A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.2 61 - 0.09 - 0.02 2 15/24(63%) - -
player-stats-img
Mendy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.1 66 - 0.14 - - 1 29/31(94%) - 1
player-stats-img
Aspas I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Mingueza O.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1 0.05 1 2 - 1 3
player-stats-img
Carreira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.32 - - - 1 1
player-stats-img
De Frutos J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.28 - 1 - 2 -
player-stats-img
Diaz P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Espino A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Nteka R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 2 2 -
player-stats-img
Palazon I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.21 - - 1 1 1
player-stats-img
Zaragoza B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 1.04 - - - 2 -
player-stats-img
Alonso M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Chavarria P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Duran P.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.09 - - - 1 -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.3 - - - 1 -
player-stats-img
Lejeune F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Martin C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Mendy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Alexandre
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alvarez Antunez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Aspas I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Batalla A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garcia A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gumbau G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ilaix M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Perez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roman Gonzalez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sotelo H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Starfelt C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Swedberg W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Trejo O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vertrouwd J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Zaragoza B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 18/26(69%) - - - 0.23 10/16(63%) 50 - - 4/8(50%) 3 -
player-stats-img
Garcia A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 17/22(77%) - - - 0.37 7/10(70%) 36 1/3(33%) - - - 1
player-stats-img
De Frutos J.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/14(86%) - 1 - 0.11 3/4(75%) 23 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Duran P.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/16(75%) - - - 0.05 4/5(80%) 27 1/1(100%) - - - 2
player-stats-img
Espino A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 15/24(63%) - - - 0.02 7/11(64%) 42 4/4(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Ilaix M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 29/34(85%) - - - 0.02 7/9(78%) 43 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Mendy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 29/31(94%) - - - - 3/4(75%) 41 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mingueza O.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 31/39(79%) - - - 0.04 6/11(55%) 70 - - - 1 -
player-stats-img
Nteka R.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/11(91%) - - - 0.01 5/6(83%) 18 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Palazon I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 32/39(82%) - - - 0.03 13/15(87%) 52 3/4(75%) - - 1 -
player-stats-img
Swedberg W.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 3/6(50%) - - - 0.16 2/3(67%) 14 - - - 1 -
player-stats-img
Alonso M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 52/54(96%) - - - 0.03 7/9(78%) 63 5/7(71%) - - - -
player-stats-img
Alvarez Antunez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/21(90%) 1 - 1 0.44 13/14(93%) 28 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Carreira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/35(83%) - - - 0.01 6/9(67%) 55 3/5(60%) - - 1 1
player-stats-img
Chavarria P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 45/50(90%) - - - 0.05 15/16(94%) 75 - 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Diaz P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 44/49(90%) - - - 0.08 13/16(81%) 66 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 6/6(100%) - - - - 2/2(100%) 12 - - - - 1
player-stats-img
Gumbau G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 43/46(93%) - - - 0.03 4/7(57%) 55 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Martin C.
Phía trước player-stats-team-img
1 15/18(83%) 1 - - 0.04 6/7(86%) 25 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Alexandre
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 2/2(100%) 8 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Aspas I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Batalla A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 30/40(75%) - - - - 4/9(44%) 52 8/18(44%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Fernandez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/15(93%) - - - - - 16 - - - - -
player-stats-img
Lejeune F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 65/71(92%) - - - 0.02 10/13(77%) 82 6/10(60%) - - - -
player-stats-img
Perez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - 0.08 3/3(100%) 17 - 1/5(20%) 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/28(79%) - - - - - 38 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 44/56(79%) - - - 0.01 4/7(57%) 68 2/10(20%) - - - -
player-stats-img
Roman Gonzalez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/16(94%) - - - 0.01 4/5(80%) 18 - - - 1 -
player-stats-img
Sotelo H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 35/35(100%) - - - 0.03 8/8(100%) 44 2/2(100%) - - 2 -
player-stats-img
Starfelt C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 51/55(93%) - - - - - 66 4/5(80%) - - 1 -
player-stats-img
Trejo O.
Phía trước player-stats-team-img
- 11/12(92%) - - - - 4/5(80%) 19 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Vertrouwd J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/17(88%) - - - - - 21 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Zaragoza B.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 9/12(75%) - - - - - - -
player-stats-img
Mingueza O.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 4/5(80%) 4/8(50%) - 1/3(33%) 1 4 - - -
player-stats-img
Chavarria P.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 2/7(29%) 3 - 2 3 - - -
player-stats-img
Espino A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Palazon I.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) 1 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Ilaix M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/7(71%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
De Frutos J.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Gumbau G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 4/5(80%) 1 2/3(67%) 1 3 - - -
player-stats-img
Sotelo H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Alvarez Antunez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Carreira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) - - 1 6 - - -
player-stats-img
Diaz P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Roman Gonzalez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Starfelt C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 3/3(100%) - 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Garcia A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) - 1/3(33%) 1 - - - -
player-stats-img
Martin C.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 2 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Mendy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(50%) 1 - 2 2 - - -
player-stats-img
Nteka R.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Swedberg W.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Lejeune F.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) - 1 - 2 4 - - -
player-stats-img
Alexandre
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Perez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Duran P.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - 3 - - -
player-stats-img
Trejo O.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Batalla A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Vertrouwd J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Alonso M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 6 - - -
player-stats-img
Aspas I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
0.49 3 0.49 - - 5 -
player-stats-img
Batalla A.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.2 4 1.8 3 - 5 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close