Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Espanyol - Girona · 16.01.2026

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 20
Th 6 16 thg 1 2026 - 15:00
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
0 : 2
goals-icon
Vanat V. (Hình phạt)
89’
0 : 2
89’
1 : 1
87’
0 : 2
82’
1 : 1
(Lozano P.) Roca A.
change-icon
81’
1 : 1
81’
0 : 2
goals-icon
Roca C. (Tsygankov V.)
81’
1 : 1
76’
1 : 1
76’
0 : 2
73’
0 : 2
goals-icon
Asprilla Y. (Lemar T.)
70’
0 : 2
goals-icon
Frances A. (Gil B.)
(Milla P.) Garcia K.
change-icon
70’
1 : 1
69’
0 : 2
(El Hilali O.) Saez R.
change-icon
56’
1 : 1
(Exposito E.) Terrats R.
change-icon
56’
1 : 1
0 : 1
(Dolan T.) Carreras J.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
45+3’
0 : 1
goals-icon
Vanat V. (Hình phạt)
45’
1 : 0
31’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.06
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.96
49%
Sở hữu bóng
51%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Espanyol Espanyol
Girona Girona
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Espanyol Espanyol
Girona Girona
#
Bàn thắng
  • 19 Garcia K. Garcia K.
    8
  • 11 Milla P. Milla P.
    7
  • 9 Fernandez R. Fernandez R.
    7
  • 22 Romero C. Romero C.
    6
  • 6 Cabrera L. Cabrera L.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Vanat V. Vanat V.
    9
  • 15 Tsygankov V. Tsygankov V.
    6
  • 18 Ounahi A. Ounahi A.
    5
  • 7 Stuani C. Stuani C.
    5
  • 3 Roca C. Roca C.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Espanyol Barcelona và Girona FC là 1-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Espanyol Barcelona chơi trên sân nhà, Espanyol Barcelona đã thắng 0 trận, có 2 trận hòa trong khi Girona FC thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-5 nghiêng về phía Girona FC.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, Espanyol Barcelona đã thắng 3 trận, có 4 trận hòa trong khi Girona FC thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 22-14 nghiêng về phía Girona FC.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Espanyol Barcelona) và 4-1 (sân của Girona FC).

Bạn có biết rằng Espanyol Barcelona ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Espanyol và Girona, là một phần của Giải LaLiga (Tây Ban Nha), được lên lịch vào 16.01 lúc 15:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Espanyol

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Espanyol trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Espanyol

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Espanyol in Giải LaLiga kết thúc trong thất bại

Girona

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Girona trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Girona

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Girona trong Giải LaLiga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Girona

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải LaLiga

Espanyol

3 / 10 trận đấu cuối cùng Espanyol trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
Real Sociedad Real Sociedad 38 46 11 13 14 59:61
11
Espanyol Espanyol 38 46 12 10 16 43:55
12
Athletic Bilbao Athletic Bilbao 38 45 13 6 19 43:58
18
Mallorca Mallorca 38 42 11 9 18 47:57
19
Girona Girona 38 41 9 14 15 39:55
20
Real Oviedo Real Oviedo 38 29 6 11 21 26:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Sáu 16 tháng 1 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Cornella,

Rcde Stadium

Trọng tài
Galech Apezteguia Iosu Tây Ban Nha

Đội hình

Espanyol Espanyol
Girona Girona
Thống Kê Chính
1.06
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.96
49%
Sở hữu bóng
51%
14
Tổng số cú sút
7
2
Những cú sút vào khung thành
4
81% 319/393
Đường chuyền
351/425 83%
5
Đá phạt góc
4
5
Thẻ vàng
5
Cú sút
14
Tổng số cú sút
7
2
Những cú sút vào khung thành
4
0.18
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.01
9
Sút xa khung thành
2
8
Cú sút trong Vùng
6
6
Cú sút ngoài Vùng
1
3
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
81% 319/393
Đường chuyền
351/425 83%
49% 21/43
Đường Chuyền Dài
33/62 53%
60% 61/101
Đường chuyền ở phần ba cuối
62/97 64%
0.63
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.41
21% 6/28
Chuyền bóng
4/13 31%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
19
1
Ngoại vi
4
17
Đá phạt
17
5
Đá phạt góc
4
19
Ném biên
11
Phòng thủ
17
Fouls
17
5
Thẻ vàng
5
56
Trận đấu tay đôi thắng
57
47% 9/19
Tranh bóng
10/19 53%
11
Phá bóng
30
7
Cắt bóng
6
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
2.01
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.18
0.01
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.18

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Espanyol Espanyol
Girona Girona
#
Bàn thắng
  • 19 Garcia K. Garcia K.
    8
  • 11 Milla P. Milla P.
    7
  • 9 Fernandez R. Fernandez R.
    7
  • 22 Romero C. Romero C.
    6
  • 6 Cabrera L. Cabrera L.
    3
  • 7 Puado J. Puado J.
    2
  • 10 Lozano P. Lozano P.
    2
  • 24 Dolan T. Dolan T.
    2
  • 15 Rubio M. Rubio M.
    1
  • 14 Terrats R. Terrats R.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Vanat V. Vanat V.
    9
  • 15 Tsygankov V. Tsygankov V.
    6
  • 18 Ounahi A. Ounahi A.
    5
  • 7 Stuani C. Stuani C.
    5
  • 3 Roca C. Roca C.
    3
  • 11 Lemar T. Lemar T.
    3
  • 4 Arnau M. Arnau M.
    2
  • 20 Witsel A. Witsel A.
    1
  • 12 Reis V. Reis V.
    1
  • 8 Beltran F. Beltran F.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Rincon H.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.03 - 38/48(79%) - -
player-stats-img
Reis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.04 - - 1 41/45(91%) - -
player-stats-img
Blind D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 46/58(79%) - -
player-stats-img
Moreno A.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 90 - 0.06 - 0.01 1 39/44(89%) 1 -
player-stats-img
Asprilla Y.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 17 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Arnau M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 33/41(80%) 1 -
player-stats-img
Dolan T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 45 - - - 0.08 - 8/11(73%) - -
player-stats-img
Frances A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 17 - 0.01 - - 1 10/12(83%) - -
player-stats-img
Gil B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 73 - 0.02 - 0.18 1 9/11(82%) - -
player-stats-img
Tsygankov V.
Phía trước player-stats-team-img
7 82 - 0.1 - 0.02 1 20/25(80%) - -
player-stats-img
Vanat V.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 2 1.58 - - 2 4/6(67%) 1 -
player-stats-img
Carreras J.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 45 - 0.23 - 0.21 4 10/12(83%) 1 -
player-stats-img
Martin I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.04 - 48/54(89%) - -
player-stats-img
Calero F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.09 - - 1 55/62(89%) - -
player-stats-img
Gonzalez U.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.05 - 0.02 2 41/46(89%) - -
player-stats-img
Lozano P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 81 - 0.04 - 0.03 2 41/44(93%) - -
player-stats-img
Terrats R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 34 - 0.11 - 0.14 2 10/14(71%) - -
player-stats-img
Lemar T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 73 - 0.08 - 0.09 1 36/38(95%) - -
player-stats-img
Romero C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.04 - 0.09 1 21/25(84%) 1 -
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 21/37(57%) 1 -
player-stats-img
Garcia K.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 20 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Exposito E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 56 - - - 0.01 - 11/18(61%) - -
player-stats-img
Cabrera L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.51 - 0.02 2 38/47(81%) - -
player-stats-img
Dmitrovic M.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 19/24(79%) - -
player-stats-img
Fernandez R.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.01 - 7/13(54%) - -
player-stats-img
Milla P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 70 - - - - - 14/22(64%) - -
player-stats-img
Sanchez R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 34 - - - 0.01 - 15/19(79%) 1 -
player-stats-img
El Hilali O.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.3 56 - - - - - 26/32(81%) 1 -
player-stats-img
Jordana G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - 1 -
player-stats-img
Roca A.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Roca C.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - 0.11 - 0.01 1 3/3(100%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Carreras J.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.03 3 - - 2 2
player-stats-img
Cabrera L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Gonzalez U.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.15 1 - - - 2
player-stats-img
Lozano P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Terrats R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 1 1
player-stats-img
Vanat V.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 1.68 1 - 1 2 -
player-stats-img
Calero F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Frances A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Gil B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.1 - - - 1 -
player-stats-img
Lemar T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.23 - - - 1 -
player-stats-img
Moreno A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Reis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Roca C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Romero C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Tsygankov V.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Arnau M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Asprilla Y.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Blind D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dmitrovic M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dolan T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
El Hilali O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Exposito E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garcia K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jordana G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martin I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Milla P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rincon H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roca A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Cabrera L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 38/47(81%) - 2 - 0.02 8/15(53%) 58 5/9(56%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gil B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 9/11(82%) - - - 0.18 2/4(50%) 32 - 2/4(50%) - 2 -
player-stats-img
Vanat V.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/6(67%) - - - - 1/2(50%) 13 - - - - 3
player-stats-img
Carreras J.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/12(83%) 1 - - 0.21 4/5(80%) 32 - 3/7(43%) 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
El Hilali O.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 26/32(81%) - - - - 5/5(100%) 46 2/3(67%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Exposito E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 11/18(61%) - - - 0.01 1/5(20%) 35 2/5(40%) - - 1 1
player-stats-img
Fernandez R.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/13(54%) - - - 0.01 3/8(38%) 23 - - - - -
player-stats-img
Lozano P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 41/44(93%) - - - 0.03 14/16(88%) 56 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Moreno A.
Phía trước player-stats-team-img
2 39/44(89%) - - - 0.01 11/15(73%) 76 2/3(67%) - 3/6(50%) 2 1
player-stats-img
Romero C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 21/25(84%) - - - 0.09 5/7(71%) 50 1/1(100%) 1/6(17%) 2/2(100%) 2 -
player-stats-img
Tsygankov V.
Phía trước player-stats-team-img
2 20/25(80%) - - - 0.02 8/11(73%) 35 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Arnau M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 33/41(80%) - - - - 3/7(43%) 60 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Asprilla Y.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 9 1/1(100%) 1/2(50%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Calero F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 55/62(89%) 1 1 - - 2/5(40%) 75 2/7(29%) - - 2 -
player-stats-img
Dolan T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/11(73%) - - - 0.08 - 23 - 1/2(50%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Frances A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 10/12(83%) - - - - 1/3(33%) 13 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Garcia K.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Lemar T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 36/38(95%) - - - 0.09 11/11(100%) 66 - 1/4(25%) 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Milla P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/22(64%) - - - - 1/6(17%) 31 1/1(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Reis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 41/45(91%) - - - - 1/3(33%) 59 3/4(75%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Rincon H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/48(79%) - - - 0.03 8/12(67%) 68 - - - 5 -
player-stats-img
Roca C.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Terrats R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/14(71%) 1 - - 0.14 6/8(75%) 27 2/3(67%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Blind D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/58(79%) - - - 0.01 5/9(56%) 70 9/15(60%) - - - -
player-stats-img
Dmitrovic M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/24(79%) - - - - - 31 4/9(44%) - - 1 -
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/37(57%) - - - - - 47 8/23(35%) - - - -
player-stats-img
Gonzalez U.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/46(89%) - - - 0.02 8/9(89%) 56 - - - 1 -
player-stats-img
Jordana G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Martin I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 48/54(89%) - - - 0.04 10/12(83%) 66 6/8(75%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Roca A.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 3 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sanchez R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/19(79%) - - - 0.01 2/3(67%) 36 1/2(50%) - - 3 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Moreno A.
Phía trước player-stats-team-img
15 - 8/15(53%) 2 1/3(33%) 1 3 - - -
player-stats-img
Martin I.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 3/7(43%) 5/7(71%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Lemar T.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 5/13(38%) 2 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Rincon H.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 2/3(67%) 6/10(60%) 2 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Romero C.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 - 9/12(75%) 1 3/5(60%) - - - - -
player-stats-img
Gil B.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 5/10(50%) - 2/3(67%) 1 - - - -
player-stats-img
Milla P.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 2/9(22%) 4 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Lozano P.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 3/8(38%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Arnau M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 2/7(29%) 2 - 3 6 - - -
player-stats-img
Dolan T.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) - 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Reis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/6(33%) 3/3(100%) - 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Carreras J.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 3/7(43%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Exposito E.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/8(38%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Sanchez R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) 2 - 2 1 - - -
player-stats-img
Tsygankov V.
Phía trước player-stats-team-img
8 3/4(75%) 2/4(50%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Blind D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 3/4(75%) - 2/3(67%) 1 7 - - -
player-stats-img
Cabrera L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 1/3(33%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Fernandez R.
Phía trước player-stats-team-img
7 3/5(60%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Gonzalez U.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Asprilla Y.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Terrats R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 4/4(100%) - 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Calero F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 2/2(100%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
El Hilali O.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 2 2/3(67%) 2 - - - -
player-stats-img
Roca A.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Vanat V.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 4 - - 2 - - -
player-stats-img
Garcia K.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - - - - - -
player-stats-img
Frances A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Dmitrovic M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Roca C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Jordana G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
0.18 2 0.18 - - 6 3
player-stats-img
Dmitrovic M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.01 2 2.01 2 - 4 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close