Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Barcelona - Celta · 22.04.2026

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 33
Th 4 22 thg 4 2026 - 15:30
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
2 : 0
81’
1 : 1
goals-icon
Aspas I. (Lopez Gonzalez F.)
81’
1 : 1
goals-icon
Sotelo H. (Jutgla Blanch F.)
(Olmo D.) de Jong F.
change-icon
73’
2 : 0
(Torres F.) Rashford M.
change-icon
73’
2 : 0
73’
1 : 1
goals-icon
Iglesias B. (Duran P.)
63’
1 : 1
goals-icon
Mingueza O. (Lago Y.)
63’
1 : 1
goals-icon
Swedberg W. (Alvarez Antunez H.)
59’
1 : 1
1 : 0
(Gavi) Lopez F.
change-icon
46’
2 : 0
Hiệp 1
(Yamal L.) Bardghji R.
change-icon
45+2’
2 : 0
(Hình phạt) Yamal L.
goals-icon
40’
1 : 0
(Cancelo J.) Balde A.
change-icon
23’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.3
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.8
61%
Sở hữu bóng
39%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Barcelona Barcelona
Celta Celta
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Barcelona Barcelona
Celta Celta
#
Bàn thắng
  • 7 Torres F. Torres F.
    16
  • 10 Yamal L. Yamal L.
    16
  • 9 Lewandowski R. Lewandowski R.
    14
  • 11 Raphinha Raphinha
    13
  • 14 Rashford M. Rashford M.
    8
#
Bàn thắng
  • 7 Iglesias B. Iglesias B.
    14
  • 9 Jutgla Blanch F. Jutgla Blanch F.
    9
  • 10 Aspas I. Aspas I.
    5
  • 19 Swedberg W. Swedberg W.
    5
  • 23 Alvarez Antunez H. Alvarez Antunez H.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Barcelona và Celta de Vigo khi FC Barcelona chơi trên sân nhà là 2-2. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Barcelona và Celta de Vigo là 2-2. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 27 lần gặp nhau gần đây khi FC Barcelona chơi trên sân nhà, FC Barcelona đã thắng 18 trận, có 7 trận hòa trong khi Celta de Vigo thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 66-28 nghiêng về phía FC Barcelona.

Trong 55 lần gặp nhau gần đây, FC Barcelona đã thắng 29 trận, có 15 trận hòa trong khi Celta de Vigo thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 118-72 nghiêng về phía FC Barcelona.

Trận thắng gần đây nhất của Celta de Vigo trên sân của FC Barcelona là ở năm 2021.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Barcelona vs Celta trong Tây Ban Nha Giải LaLiga sẽ bắt đầu vào 22.04 lúc 15:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Barcelona Celta bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Barcelona

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Barcelona trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Barcelona

9 / 10 của trận đấu cuối cùng Barcelona trong Giải LaLiga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Barcelona

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải LaLiga

Celta

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Celta trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Celta

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Celta in Giải LaLiga kết thúc trong thất bại

Barcelona

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Barcelona không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Barcelona Barcelona 38 94 31 1 6 95:36
2
Real Madrid Real Madrid 38 86 27 5 6 77:35
3
Villarreal Villarreal 38 72 22 6 10 72:46
5
Real Betis Real Betis 38 60 15 15 8 59:48
6
Celta Celta 38 54 14 12 12 53:48
7
Getafe Getafe 38 51 15 6 17 32:38
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:30

Thứ Tư 22 tháng 4 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Barcelona,

Camp Nou

Trọng tài
Munuera Montero Jose Luis Tây Ban Nha

Sự tham dự

59033

Đội hình

Barcelona Barcelona
Celta Celta
Thống Kê Chính
1.3
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.8
61%
Sở hữu bóng
39%
10
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
3
94% 665/711
Đường chuyền
398/454 88%
5
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
10
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
3
1.13
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.75
5
Sút xa khung thành
1
5
Cú sút trong Vùng
4
5
Cú sút ngoài Vùng
2
2
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
94% 665/711
Đường chuyền
398/454 88%
54% 19/35
Đường Chuyền Dài
15/32 47%
87% 161/186
Đường chuyền ở phần ba cuối
80/106 75%
1.12
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.6
15% 2/13
Chuyền bóng
2/10 20%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
3
Ngoại vi
0
10
Đá phạt
13
5
Đá phạt góc
3
12
Ném biên
16
Phòng thủ
13
Fouls
10
1
Thẻ vàng
1
50
Trận đấu tay đôi thắng
42
81% 17/21
Tranh bóng
8/19 42%
19
Phá bóng
16
11
Cắt bóng
7
0
Lỗi dẫn đến cú sút
2
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
0.75
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.13
0.75
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.13

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Barcelona Barcelona
Celta Celta
#
Bàn thắng
  • 7 Torres F. Torres F.
    16
  • 10 Yamal L. Yamal L.
    16
  • 9 Lewandowski R. Lewandowski R.
    14
  • 11 Raphinha Raphinha
    13
  • 14 Rashford M. Rashford M.
    8
  • 16 Lopez F. Lopez F.
    6
  • 20 Olmo D. Olmo D.
    5
  • 4 Araujo R. Araujo R.
    3
  • 8 Pedri Pedri
    2
  • 22 Bernal M. Bernal M.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Iglesias B. Iglesias B.
    14
  • 9 Jutgla Blanch F. Jutgla Blanch F.
    9
  • 10 Aspas I. Aspas I.
    5
  • 19 Swedberg W. Swedberg W.
    5
  • 23 Alvarez Antunez H. Alvarez Antunez H.
    4
  • 17 Garcia J. Garcia J.
    2
  • 18 Duran P. Duran P.
    2
  • 5 Carreira S. Carreira S.
    2
  • 39 El-Abdellaoui J. El-Abdellaoui J.
    2
  • 10 Ilaix M. Ilaix M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.7 90 - - - 0.03 - 93/100(93%) - -
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 44 1 0.91 - 0.21 4 13/15(87%) - -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - - - 0.03 - 114/117(97%) - -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.8 90 - - - - - 26/28(93%) - -
player-stats-img
Kounde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - 0.05 - 82/86(95%) - -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.02 - 0.39 1 84/90(93%) - -
player-stats-img
Garcia E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.04 - 60/67(90%) 1 -
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 45 - 0.04 - 0.01 1 24/27(89%) - -
player-stats-img
Lopez Gonzalez F.
Phía trước player-stats-team-img
7 81 - - - 0.25 - 34/36(94%) - -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 67 - - - 0.02 - 48/51(94%) - -
player-stats-img
Bardghji R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 46 - 0.03 - 0.21 1 32/34(94%) - -
player-stats-img
Cancelo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 23 - - - - - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Mingueza O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 27 - - - 0.03 - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 73 - 0.18 - 0.03 2 31/35(89%) - -
player-stats-img
Duran P.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 72 - 0.77 - 0.16 3 11/14(79%) - -
player-stats-img
Ilaix M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 38/42(90%) - -
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 20/28(71%) - -
player-stats-img
Rashford M.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 17 - - - 0.01 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 73 - 0.06 - 0.07 1 16/17(94%) - -
player-stats-img
Alonso M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.07 - 0.01 1 64/69(93%) - -
player-stats-img
Carreira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.01 - 37/42(88%) - -
player-stats-img
De Jong F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 17 - - - 0.01 - 17/17(100%) - -
player-stats-img
Jutgla Blanch F.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 81 - 0.57 - 0.02 2 20/27(74%) - -
player-stats-img
Gavi
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.01 - 12/12(100%) - -
player-stats-img
Iglesias B.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 18 - - - - - - - -
player-stats-img
Alvarez Antunez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 63 - - - 0.03 - 21/26(81%) - -
player-stats-img
Swedberg W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 27 - - - 0.01 - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.04 - 21/24(88%) - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.01 - 63/68(93%) - -
player-stats-img
Lago Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.9 63 - - - - - 32/36(89%) 1 -
player-stats-img
Aspas I.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - 0.01 - 7/7(100%) - -
player-stats-img
Sotelo H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - 0.01 - 9/11(82%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.9 2 1 - 2 2
player-stats-img
Duran P.
Phía trước player-stats-team-img
3 3 1.08 - - - 2 1
player-stats-img
Jutgla Blanch F.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Alonso M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Bardghji R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - - 1
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.18 - - - - 1
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Alvarez Antunez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Aspas I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cancelo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carreira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garcia E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gavi
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Iglesias B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ilaix M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kounde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lago Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopez Gonzalez F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mingueza O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rashford M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sotelo H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Swedberg W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Jong F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
5 13/15(87%) 1 - - 0.21 9/11(82%) 25 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Bardghji R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 32/34(94%) - - - 0.21 9/10(90%) 50 - 1/4(25%) 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 31/35(89%) - 1 - 0.03 8/10(80%) 52 1/2(50%) - 1/4(25%) 1 1
player-stats-img
Duran P.
Phía trước player-stats-team-img
3 11/14(79%) - 1 - 0.16 6/8(75%) 21 - - - 1 -
player-stats-img
Jutgla Blanch F.
Phía trước player-stats-team-img
3 20/27(74%) - 1 - 0.02 8/15(53%) 44 1/2(50%) - 2/5(40%) - -
player-stats-img
Kounde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 82/86(95%) - - - 0.05 23/26(88%) 107 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Lopez Gonzalez F.
Phía trước player-stats-team-img
3 34/36(94%) 1 - - 0.25 13/15(87%) 53 4/4(100%) 1/3(33%) 1/4(25%) - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 21/24(88%) - - - 0.04 8/10(80%) 52 - 1/5(20%) - 1 -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
2 84/90(93%) - - - 0.39 19/23(83%) 110 2/5(40%) - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
2 16/17(94%) - - - 0.07 3/3(100%) 26 - - 1/1(100%) 2 2
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 24/27(89%) - - - 0.01 6/9(67%) 41 2/2(100%) - 3/3(100%) 1 -
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 93/100(93%) - - - 0.03 23/27(85%) 117 5/7(71%) - - - -
player-stats-img
Alonso M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 64/69(93%) - - - 0.01 7/9(78%) 83 1/3(33%) - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Alvarez Antunez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/26(81%) - - - 0.03 4/7(57%) 36 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Aspas I.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/7(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 11 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 48/51(94%) - - - 0.02 15/15(100%) 61 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Cancelo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - - 4/5(80%) 15 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Carreira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/42(88%) - - - 0.01 6/7(86%) 61 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Garcia E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 60/67(90%) - - - 0.04 16/19(84%) 78 - - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Gavi
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/12(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 17 - - - 1 -
player-stats-img
Iglesias B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Ilaix M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 38/42(90%) - - - 0.01 4/8(50%) 59 - - - 3 -
player-stats-img
Lago Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/36(89%) - - - - 1/2(50%) 39 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Mingueza O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/14(86%) - - - 0.03 4/4(100%) 19 - - - 1 -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 114/117(97%) - - - 0.03 16/16(100%) 126 4/6(67%) - - 1 -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/28(93%) - - - - - 38 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/28(71%) - - - - 3/6(50%) 34 4/12(33%) - - - -
player-stats-img
Rashford M.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - 0.01 1/1(100%) 10 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 63/68(93%) - - - 0.01 5/5(100%) 72 - - - 1 -
player-stats-img
Sotelo H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - 0.01 4/4(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Swedberg W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - 0.01 3/3(100%) 13 - - - - -
player-stats-img
De Jong F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/17(100%) - - - 0.01 5/5(100%) 19 2/2(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Lopez Gonzalez F.
Phía trước player-stats-team-img
14 - 5/14(36%) 1 2/4(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 3/4(75%) 4/10(40%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 5/12(42%) - 3/3(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Ilaix M.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 8/9(89%) 1 1/5(20%) - 2 - - -
player-stats-img
Jutgla Blanch F.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/3(33%) 3/8(38%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 8/11(73%) 1 3/4(75%) - 1 - - -
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/6(67%) 3/3(100%) - 3/3(100%) 3 7 - - -
player-stats-img
Alonso M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 5/8(63%) 1 1/1(100%) 1 2 - 1 -
player-stats-img
Bardghji R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 3 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 2/6(33%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Carreira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) - - 3 2 - - -
player-stats-img
Alvarez Antunez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - - 2 - - - -
player-stats-img
Garcia E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 - 2 3 - - -
player-stats-img
Lago Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 3 - - 2 - - -
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Duran P.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Kounde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 2 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Cancelo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Mingueza O.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Swedberg W.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
De Jong F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Aspas I.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Gavi
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Iglesias B.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Rashford M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Sotelo H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
1.08 3 1.08 - 1 6 1
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
0.13 2 1.13 1 1 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close