Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Crewe Alexandra - Ipswich Town · 23.04.2022

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
1 : 2
goals-icon
Bonne M. (Chaplin C.)
90+5’
2 : 1
86’
1 : 1
(Williams M.) Sambou B.
change-icon
85’
1 : 1
69’
0 : 2
goals-icon
Celina B. (Pigott J.)
69’
0 : 2
goals-icon
El Mizouni I. (Vincent-Young K.)
65’
1 : 1
(Murphy L.) Griffiths R.
change-icon
63’
1 : 1
60’
1 : 1
(Alebiosu R.) Finney O.
change-icon
53’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
45+2’
0 : 1
40’
0 : 1
33’
0 : 1
14’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
3
Thẻ vàng
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Crewe Alexandra Crewe Alexandra
Ipswich Town Ipswich Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Crewe Alexandra Crewe Alexandra
Ipswich Town Ipswich Town
#
Bàn thắng
  • 9 Long C. Long C.
    10
  • 9 Mandron M. Mandron M.
    7
  • 9 Chris Porter Chris Porter
    6
  • 18 Lowery T. Lowery T.
    4
  • 9 Sambou B. Sambou B.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Burns W. Burns W.
    12
  • 9 Bonne M. Bonne M.
    12
  • 36 Chaplin C. Chaplin C.
    9
  • 11 Norwood J. Norwood J.
    6
  • 10 Celina B. Celina B.
    6

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Crewe Alexandra và Ipswich Town F.C. là 1-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Crewe Alexandra chơi trên sân nhà, Crewe Alexandra đã thắng 1 trận, có 4 trận hòa trong khi Ipswich Town F.C. thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-6 nghiêng về phía Ipswich Town F.C..

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Crewe Alexandra đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi Ipswich Town F.C. thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 32-18 nghiêng về phía Ipswich Town F.C..

Trận thắng gần đây nhất của Crewe Alexandra trước Ipswich Town F.C. trên sân nhà là ở năm 2003.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Crewe Alexandra) và 1-0 (sân của Ipswich Town F.C.).

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One
# Đội T Dim T V Đ B
10
Portsmouth Portsmouth 46 73 20 13 13 68:51
11
Ipswich Town Ipswich Town 46 70 18 16 12 67:46
12
Accrington Stanley Accrington Stanley 46 61 17 10 19 61:80
22
Doncaster Rovers Doncaster Rovers 46 38 10 8 28 37:82
23
Wimbledon Wimbledon 46 37 6 19 21 49:75
24
Crewe Alexandra Crewe Alexandra 46 29 7 8 31 37:83
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 23 tháng 4 2022
Trọng tài
Mather Simon Anh
Kỷ luật
3
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Crewe Alexandra Crewe Alexandra
Ipswich Town Ipswich Town
#
Bàn thắng
  • 9 Long C. Long C.
    10
  • 9 Mandron M. Mandron M.
    7
  • 9 Chris Porter Chris Porter
    6
  • 18 Lowery T. Lowery T.
    4
  • 9 Sambou B. Sambou B.
    2
  • 38 Finney O. Finney O.
    2
  • 16 Murphy L. Murphy L.
    1
  • 20 Kashket S. Kashket S.
    1
  • 7 Agyei D. Agyei D.
    1
  • 20 Robertson S. Robertson S.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Burns W. Burns W.
    12
  • 9 Bonne M. Bonne M.
    12
  • 36 Chaplin C. Chaplin C.
    9
  • 11 Norwood J. Norwood J.
    6
  • 10 Celina B. Celina B.
    6
  • 23 Aluko S. Aluko S.
    3
  • 40 Morsy S. Morsy S.
    3
  • 8 Evans L. Evans L.
    3
  • 19 Jackson K. Jackson K.
    3
  • 25 Edmundson G. Edmundson G.
    2

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close