Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Doncaster Rovers - Leyton Orient · 27.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Clifton H.) Broadbent G.
change-icon
90+2’
4 : 0
(Jamie Sterry) Nixon T.
change-icon
90+2’
4 : 0
90+1’
3 : 1
(Hakeeb Adelakun) Middleton G.
change-icon
85’
4 : 0
79’
4 : 0
74’
3 : 1
goals-icon
Koroma J. (Ballard D.)
(Okoronkwo F.) Sharp B.
change-icon
70’
4 : 0
51’
3 : 1
49’
3 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
James T. (Matthews A.)
46’
2 : 1
goals-icon
Wellens C. (Mitchell D.)
46’
2 : 1
goals-icon
Bakinson T. (Moorhouse J.)
46’
2 : 1
goals-icon
Craig M. (Happe D.)
2 : 0
Hiệp 1
45’
2 : 1
(Hình phạt) Molyneux L.
goals-icon
45+1’
2 : 0
38’
2 : 0
34’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

3.2
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.43
40%
Sở hữu bóng
60%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Leyton Orient Leyton Orient
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Leyton Orient Leyton Orient
#
Bàn thắng
  • 4 Bailey O. Bailey O.
    13
  • 7 Molyneux L. Molyneux L.
    8
  • 14 Sharp B. Sharp B.
    7
  • 9 Hanlan B. Hanlan B.
    5
  • 11 Gibson J. Gibson J.
    3
#
Bàn thắng
  • 32 Ballard D. Ballard D.
    23
  • 10 Connolly A. Connolly A.
    8
  • 8 El Mizouni I. El Mizouni I.
    5
  • 7 O'Neill O. O'Neill O.
    4
  • 17 Koroma J. Koroma J.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Doncaster Rovers và Leyton Orient London là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Doncaster Rovers chơi trên sân nhà, Doncaster Rovers đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi Leyton Orient London thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 15-6 nghiêng về phía Doncaster Rovers.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, Doncaster Rovers đã thắng 8 trận, có 4 trận hòa trong khi Leyton Orient London thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 27-15 nghiêng về phía Doncaster Rovers.

Ở Giải hạng nhì quốc gia, Leyton Orient London đã thua 4 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng Doncaster Rovers ghi 20% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Doncaster Rovers vs Leyton Orient trong Anh Giải hạng nhì quốc gia sẽ bắt đầu vào 27.01 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Doncaster Rovers Leyton Orient bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Doncaster Rovers

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Doncaster Rovers trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Doncaster Rovers

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Doncaster Rovers in Giải hạng nhì quốc gia kết thúc trong thất bại

Leyton Orient

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Leyton Orient trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Leyton Orient

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Leyton Orient trong Giải hạng nhì quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Leyton Orient

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhì quốc gia

Doncaster Rovers

5 / 10 trận đấu cuối cùng Doncaster Rovers trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
13
Bắc Biển Bắc Biển 46 60 17 9 20 54:65
14
Doncaster Rovers Doncaster Rovers 46 60 17 9 20 50:69
15
Barnsley Barnsley 46 59 15 14 17 68:73
19
Wimbledon Wimbledon 46 53 15 8 23 51:72
20
Leyton Orient Leyton Orient 46 52 14 10 22 59:71
21
Exeter City Exeter City 46 49 12 13 21 52:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Ba 27 tháng 1 2026
Trọng tài
Woods Martin Anh
Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Leyton Orient Leyton Orient
Thống Kê Chính
3.2
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.43
40%
Sở hữu bóng
60%
19
Tổng số cú sút
7
7
Những cú sút vào khung thành
1
66% 196/297
Đường chuyền
329/441 75%
3
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
19
Tổng số cú sút
7
7
Những cú sút vào khung thành
1
3.33
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.01
10
Sút xa khung thành
3
10
Cú sút trong Vùng
4
9
Cú sút ngoài Vùng
3
2
Các cú đánh bị chặn
3
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
66% 196/297
Đường chuyền
329/441 75%
34% 25/74
Đường Chuyền Dài
30/87 34%
56% 61/109
Đường chuyền ở phần ba cuối
46/94 49%
0.76
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.31
0% 0/11
Chuyền bóng
2/12 17%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
7
Ngoại vi
0
15
Đá phạt
6
3
Đá phạt góc
3
29
Ném biên
25
Phòng thủ
6
Fouls
15
2
Thẻ vàng
3
50
Trận đấu tay đôi thắng
48
63% 5/8
Tranh bóng
8/13 62%
30
Phá bóng
30
7
Cắt bóng
6
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
4
0.01
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.33
0.01
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.33

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Leyton Orient Leyton Orient
#
Bàn thắng
  • 4 Bailey O. Bailey O.
    13
  • 7 Molyneux L. Molyneux L.
    8
  • 14 Sharp B. Sharp B.
    7
  • 9 Hanlan B. Hanlan B.
    5
  • 11 Gibson J. Gibson J.
    3
  • 38 Lee E. Lee E.
    3
  • 19 Okoronkwo F. Okoronkwo F.
    2
  • 15 Clifton H. Clifton H.
    2
  • 47 Hakeeb Adelakun Hakeeb Adelakun
    2
  • 5 Pearson M. Pearson M.
    1
#
Bàn thắng
  • 32 Ballard D. Ballard D.
    23
  • 10 Connolly A. Connolly A.
    8
  • 8 El Mizouni I. El Mizouni I.
    5
  • 7 O'Neill O. O'Neill O.
    4
  • 17 Koroma J. Koroma J.
    3
  • 25 Wellens C. Wellens C.
    2
  • 4 Simpson J. Simpson J.
    2
  • 15 Bakinson T. Bakinson T.
    2
  • 44 Archibald T. Archibald T.
    2
  • 3 Morris J. Morris J.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Bailey O.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.7 90 2 1.35 - 0.09 6 28/34(82%) - -
player-stats-img
Okoronkwo F.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 70 - 0.12 - 0.02 3 7/16(44%) - -
player-stats-img
Molyneux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 1 0.91 - 0.14 5 13/18(72%) - -
player-stats-img
Senior J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.01 - 15/26(58%) - -
player-stats-img
Gotts R.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.02 - 18/29(62%) - -
player-stats-img
Jamie Sterry
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 89 - 0.05 - 0.12 1 22/32(69%) 1 -
player-stats-img
Hakeeb Adelakun
Phía trước player-stats-team-img
7.3 85 - 0.27 1 0.28 3 15/23(65%) - -
player-stats-img
McGrath J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.29 - - 1 23/33(70%) - -
player-stats-img
Neill Byrne
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 28/32(88%) - -
player-stats-img
Archibald T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.02 - 23/32(72%) - -
player-stats-img
Clifton H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 89 - 0.02 - 0.22 1 15/20(75%) - -
player-stats-img
Bakinson T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 45 - - - 0.01 - 29/33(88%) - -
player-stats-img
Happe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 45 - - - - - 17/27(63%) - -
player-stats-img
Craig M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - 0.01 - 29/36(81%) - -
player-stats-img
Cahill K.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 31/47(66%) - -
player-stats-img
Casey K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.02 - 49/60(82%) 1 -
player-stats-img
Abdulai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.05 - 0.01 1 19/26(73%) - -
player-stats-img
Ballard D.
Phía trước player-stats-team-img
6 74 - - - 0.01 - 12/15(80%) - -
player-stats-img
Clark Z.
Thủ môn player-stats-team-img
6 90 - - - 0.01 - 9/27(33%) - -
player-stats-img
James T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 45 - 0.05 - - 1 16/24(67%) - -
player-stats-img
O'Neill O.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - 0.1 - 0.09 1 20/33(61%) 1 -
player-stats-img
Sharp B.
Phía trước player-stats-team-img
6 20 - - - - - 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Simpson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.08 - - 1 40/49(82%) - -
player-stats-img
Matthews A.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 45 - 0.03 - 0.07 1 4/9(44%) - -
player-stats-img
Moorhouse J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 45 - - - 0.02 - 15/17(88%) - -
player-stats-img
Mitchell D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.1 45 - 0.1 - - 1 9/13(69%) - -
player-stats-img
Broadbent G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Middleton G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Nixon T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Bailey O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3 2.23 2 1 2 6 -
player-stats-img
Molyneux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2 0.67 2 1 - 2 3
player-stats-img
Hakeeb Adelakun
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 3 - - 1 2
player-stats-img
Okoronkwo F.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.02 1 1 - 1 3
player-stats-img
Abdulai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Clifton H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 1
player-stats-img
James T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Jamie Sterry
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Matthews A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
McGrath J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.31 - 1 1 1 -
player-stats-img
Mitchell D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
O'Neill O.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Simpson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Archibald T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bakinson T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ballard D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Broadbent G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cahill K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Casey K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Clark Z.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Craig M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gotts R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Happe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Middleton G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moorhouse J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Neill Byrne
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nixon T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Senior J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sharp B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Bailey O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 28/34(82%) - 1 - 0.09 13/14(93%) 54 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Molyneux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 13/18(72%) - - - 0.14 5/10(50%) 42 1/3(33%) - 2/3(67%) 2 1
player-stats-img
O'Neill O.
Phía trước player-stats-team-img
3 20/33(61%) - - - 0.09 6/13(46%) 48 - 1/5(20%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Okoronkwo F.
Phía trước player-stats-team-img
3 7/16(44%) - - - 0.02 6/11(55%) 31 - - 2/3(67%) 1 2
player-stats-img
Ballard D.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/15(80%) - - - 0.01 2/4(50%) 28 1/1(100%) - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Hakeeb Adelakun
Phía trước player-stats-team-img
2 15/23(65%) 1 - 1 0.28 6/11(55%) 37 6/11(55%) - - 1 3
player-stats-img
McGrath J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 23/33(70%) - - - - 1/4(25%) 49 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Abdulai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/26(73%) - - - 0.01 4/8(50%) 39 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Archibald T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/32(72%) - - - 0.02 6/9(67%) 52 1/6(17%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Clifton H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 15/20(75%) - - - 0.22 6/7(86%) 29 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Happe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/27(63%) - - - - 1/8(13%) 36 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Matthews A.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/9(44%) - - - 0.07 1/3(33%) 16 - - - - -
player-stats-img
Mitchell D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/13(69%) - - - - 2/3(67%) 20 - - - - -
player-stats-img
Simpson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 40/49(82%) - - - - - 68 5/12(42%) - - - -
player-stats-img
Bakinson T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/33(88%) - - - 0.01 3/4(75%) 37 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Broadbent G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Cahill K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 31/47(66%) - - - - 3/5(60%) 62 12/28(43%) - - 1 -
player-stats-img
Casey K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 49/60(82%) - - - 0.02 5/7(71%) 82 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Clark Z.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/27(33%) - - - 0.01 4/15(27%) 31 6/24(25%) - - - -
player-stats-img
Craig M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/36(81%) - - - 0.01 6/10(60%) 42 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Gotts R.
Phía trước player-stats-team-img
- 18/29(62%) - - - 0.02 8/10(80%) 53 1/6(17%) 1/4(100%) 1/1(100%) 4 -
player-stats-img
James T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/24(67%) - - - - 1/7(14%) 39 - - - - -
player-stats-img
Jamie Sterry
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/32(69%) - - - 0.12 9/16(56%) 63 1/5(20%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Middleton G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 1 - - - - -
player-stats-img
Moorhouse J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/17(88%) - - - 0.02 4/6(67%) 23 - - - - -
player-stats-img
Neill Byrne
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/32(88%) - - - - 2/3(67%) 49 - - - 3 -
player-stats-img
Nixon T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Senior J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/26(58%) - - - 0.01 3/7(43%) 49 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Sharp B.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - - 8 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Archibald T.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 4/7(57%) 3/8(38%) 1 1/1(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Okoronkwo F.
Phía trước player-stats-team-img
13 3/7(43%) 3/6(50%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Bailey O.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 5/8(63%) 3/4(75%) - 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
O'Neill O.
Phía trước player-stats-team-img
12 3/5(60%) 4/7(57%) 3 3/3(100%) - - - - -
player-stats-img
Senior J.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 5/7(71%) 3/5(60%) 1 2/2(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Abdulai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/3(67%) 4/8(50%) 1 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Ballard D.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/2(50%) 4/9(44%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Gotts R.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/2(100%) 7/9(78%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Molyneux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 4/9(44%) - - - - - - -
player-stats-img
Casey K.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/5(40%) 2/4(50%) 1 1/2(50%) - 9 - - -
player-stats-img
McGrath J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 5/7(71%) 1/2(50%) - - 2 10 - - -
player-stats-img
Neill Byrne
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/4(25%) 4/5(80%) 1 1/1(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Clifton H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 1/5(20%) 2 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Matthews A.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/7(14%) - - - - - - - -
player-stats-img
Simpson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) 3 5 - - -
player-stats-img
Hakeeb Adelakun
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Jamie Sterry
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(50%) 1 - 1 5 - - -
player-stats-img
Bakinson T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Happe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 3/4(75%) - - - - 5 - - -
player-stats-img
Moorhouse J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(33%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Sharp B.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Cahill K.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 3 1 1 -
player-stats-img
James T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Craig M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Mitchell D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Broadbent G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Clark Z.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Middleton G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Nixon T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Cahill K.
Thủ môn player-stats-team-img
0.23 4 3.23 3 1 7 2
player-stats-img
Clark Z.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 3 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close