Dordrecht - Oss · 17.03.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Dordrecht và TOP Oss khi FC Dordrecht chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Dordrecht và TOP Oss là 1-0. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.
Trong 24 lần gặp nhau gần đây khi FC Dordrecht chơi trên sân nhà, FC Dordrecht đã thắng 12 trận, có 6 trận hòa trong khi TOP Oss thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 40-25 nghiêng về phía FC Dordrecht.
Trong 50 lần gặp nhau gần đây, FC Dordrecht đã thắng 23 trận, có 13 trận hòa trong khi TOP Oss thắng 14 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 76-62 nghiêng về phía FC Dordrecht.
Trận thắng gần đây nhất của TOP Oss trên sân của FC Dordrecht là ở năm 2021.
Cho xem nhiều hơn
Dordrecht
Oss
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Dordrecht
Oss
Phỏng đoán
Giải đấu Hà Lan Eerste Divisie sắp tới bao gồm trận đấu giữa Dordrecht và Oss sẽ diễn ra vào 17.03 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.
5 / 10 của trận đấu cuối cùng Dordrecht trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy
5 / 10 của trận đấu cuối cùng Dordrecht trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy
5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Eerste Divisie
6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Oss trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại
6 / 10 của trận đấu cuối cùng Oss in Eerste Divisie kết thúc trong thất bại
2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Dordrecht trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 |
|
38 | 51 | 14 | 9 | 15 | 65:69 |
| 10 |
|
38 | 47 | 12 | 11 | 15 | 48:56 |
| 11 |
|
38 | 47 | 14 | 5 | 19 | 51:69 |
| 15 |
|
38 | 44 | 15 | 11 | 12 | 64:55 |
| 16 |
|
38 | 44 | 11 | 11 | 16 | 54:64 |
| 17 |
|
38 | 40 | 12 | 4 | 22 | 61:76 |
Thông tin trận đấu
15:00
Thứ Ba 17 tháng 3 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Plug J.
Tiền vệ
|
7.4 | 90 | - | 0.02 | - | 0.41 | 1 | 67/73(92%) | - | - |
|
M'Bemba Y.
Hậu vệ
|
7.2 | 90 | - | 0.02 | - | 0.07 | 1 | 38/43(88%) | - | - |
|
Do-yong Y.
Tiền vệ
|
4.8 | 78 | - | 0.29 | - | 0.01 | 2 | 20/21(95%) | 1 | 1 |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Do-yong Y.
Tiền vệ
|
2 | - | - | 1 | 1 | - | 1 | 1 |
|
M'Bemba Y.
Hậu vệ
|
1 | - | - | 1 | - | - | - | 1 |
|
Plug J.
Tiền vệ
|
1 | 1 | 0.22 | - | - | - | 1 | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Do-yong Y.
Tiền vệ
|
1 | 20/21(95%) | - | 1 | - | 0.01 | 6/7(86%) | 34 | - | - | - | 3 | - |
|
M'Bemba Y.
Hậu vệ
|
1 | 38/43(88%) | - | - | - | 0.07 | 2/5(40%) | 56 | 5/8(63%) | - | - | 2 | - |
|
Plug J.
Tiền vệ
|
1 | 67/73(92%) | 1 | - | - | 0.41 | 14/15(93%) | 100 | 6/12(50%) | 1/3(33%) | - | - | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
M'Bemba Y.
Hậu vệ
|
14 | 3/7(43%) | 4/7(57%) | 2 | 2/2(100%) | 2 | 4 | - | - | - |
|
Do-yong Y.
Tiền vệ
|
8 | - | 3/8(38%) | 4 | - | - | - | - | - | - |
|
Plug J.
Tiền vệ
|
4 | - | 2/4(50%) | - | - | - | 2 | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|