Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

USL Dunkerque - Pau · 16.01.2026

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 19
Th 6 16 thg 1 2026 - 14:00
Hoàn thành
3
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Zossou A.) Kante A.
change-icon
80’
4 : 1
(Sasso V.) Seha Z.
change-icon
67’
4 : 1
67’
3 : 2
goals-icon
Glossoa N. (Pouilly T.)
67’
3 : 2
goals-icon
Zuliani E. (Versini G.)
(Essimi M.) Sylvestre E.
change-icon
63’
4 : 1
63’
4 : 1
60’
3 : 1
goals-icon
Versini G. (Dong K.)
(Kondo G.) Sekongo A.
goals-icon
58’
3 : 0
2 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Dong K. (Kante O.)
46’
2 : 1
46’
2 : 1
goals-icon
Fall C. (Bobichon A.)
(Linguet A.) Sangante O.
change-icon
46’
3 : 0
Hiệp 1
43’
2 : 1
39’
2 : 1
33’
3 : 0
(Robinet T.) Sekongo A.
goals-icon
24’
2 : 0
11’
1 : 1
9’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.33
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.41
49%
Sở hữu bóng
51%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

USL Dunkerque USL Dunkerque
Pau Pau
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

USL Dunkerque USL Dunkerque
Pau Pau
#
Bàn thắng
  • 9 Robinet T. Robinet T.
    14
  • 20 Bardeli E. Bardeli E.
    9
  • 8 Sekongo A. Sekongo A.
    8
  • 10 Essimi M. Essimi M.
    5
  • 77 Zossou A. Zossou A.
    4
#
Bàn thắng
  • 10 Versini G. Versini G.
    9
  • 14 Bobichon A. Bobichon A.
    6
  • 17 Sissoko O. Sissoko O.
    4
  • 9 Dong K. Dong K.
    4
  • 18 Sadik O. Sadik O.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi USL Dunkerque chơi trên sân nhà, USL Dunkerque đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi Pau FC thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-10 nghiêng về phía USL Dunkerque.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây, USL Dunkerque đã thắng 6 trận, có 7 trận hòa trong khi Pau FC thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 23-19 nghiêng về phía USL Dunkerque.

Trận thắng gần đây nhất của Pau FC trên sân của USL Dunkerque là ở năm 2019.

Kết quả mùa giải trước: 3-2 (sân của USL Dunkerque) và 1-1 (sân của Pau FC).

USL Dunkerque đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Ligue 2.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu USL Dunkerque vs Pau trong Pháp Ligue 2 sẽ bắt đầu vào 16.01 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu USL Dunkerque Pau bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

USL Dunkerque

3 / 10của trận đấu cuối cùng USL Dunkerque trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

USL Dunkerque

3 / 10 của trận đấu cuối cùng USL Dunkerque in Ligue 2 kết thúc trong một trận hòa

USL Dunkerque Pau

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Pau

3 / 10của trận đấu cuối cùng Pau trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Pau

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Pau in Ligue 2 kết thúc trong một trận hòa

USL Dunkerque Pau

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
8
Montpellier HSC Montpellier HSC 34 51 14 9 11 41:31
7
Annecy Annecy 34 52 15 7 12 49:39
9
Pau Pau 34 45 12 9 13 48:62
10
USL Dunkerque USL Dunkerque 34 43 11 10 13 53:45
11
En Avant de Guingamp En Avant de Guingamp 34 40 10 10 14 42:49
12
Grenoble Foot 38 Grenoble Foot 38 34 39 8 15 11 33:39
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Sáu 16 tháng 1 2026
Pháp

Pháp, Dunkirk,

Stade Marcel Tribut

Trọng tài
Batta Florent Pháp
USL Dunkerque USL Dunkerque
Pau Pau
Thống Kê Chính
1.33
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.41
49%
Sở hữu bóng
51%
7
Tổng số cú sút
15
3
Những cú sút vào khung thành
3
87% 422/487
Đường chuyền
414/476 87%
0
Đá phạt góc
8
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
7
Tổng số cú sút
15
3
Những cú sút vào khung thành
3
2.46
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.41
0
Sút xa khung thành
10
4
Cú sút trong Vùng
11
3
Cú sút ngoài Vùng
4
4
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
87% 422/487
Đường chuyền
414/476 87%
58% 28/48
Đường Chuyền Dài
31/51 61%
69% 56/81
Đường chuyền ở phần ba cuối
97/134 72%
0.34
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.91
20% 1/5
Chuyền bóng
6/24 25%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
13
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
31
0
Ngoại vi
5
11
Đá phạt
10
0
Đá phạt góc
8
12
Ném biên
14
Phòng thủ
10
Fouls
11
2
Thẻ vàng
3
33
Trận đấu tay đôi thắng
39
57% 4/7
Tranh bóng
14/16 88%
31
Phá bóng
15
14
Cắt bóng
10
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
0
1.41
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.46
0.41
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.54

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

USL Dunkerque USL Dunkerque
Pau Pau
#
Bàn thắng
  • 9 Robinet T. Robinet T.
    14
  • 20 Bardeli E. Bardeli E.
    9
  • 8 Sekongo A. Sekongo A.
    8
  • 10 Essimi M. Essimi M.
    5
  • 77 Zossou A. Zossou A.
    4
  • 23 Sasso V. Sasso V.
    4
  • 80 Yassine G. Yassine G.
    2
  • 24 Kondo G. Kondo G.
    1
  • 19 Kante A. Kante A.
    1
  • 69 Bokele M. Bokele M.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Versini G. Versini G.
    9
  • 14 Bobichon A. Bobichon A.
    6
  • 17 Sissoko O. Sissoko O.
    4
  • 9 Dong K. Dong K.
    4
  • 18 Sadik O. Sadik O.
    3
  • 2 Pouilly T. Pouilly T.
    3
  • 21 Beusnard S. Beusnard S.
    2
  • 80 Messi Tanfouri R. Messi Tanfouri R.
    2
  • 6 Fall C. Fall C.
    2
  • 84 Touzghar R. Touzghar R.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Robinet T.
Phía trước player-stats-team-img
8.1 90 1 0.46 1 0.1 2 17/24(71%) - -
player-stats-img
Georgen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.01 - 42/47(89%) - -
player-stats-img
Versini G.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 67 1 0.95 - 0.1 3 13/15(87%) - -
player-stats-img
Kondo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - 1 0.1 - 39/44(89%) - -
player-stats-img
Sasso V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 67 - - - 0.01 - 45/47(96%) 1 -
player-stats-img
Bardeli E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.09 - 0.02 1 44/48(92%) - -
player-stats-img
Mayela V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.01 - 73/79(92%) - -
player-stats-img
Linguet A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 45 - - - 0.01 - 29/32(91%) - -
player-stats-img
Beusnard S.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.1 - 0.03 2 57/60(95%) - -
player-stats-img
Dong K.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 45 - 0.32 1 0.6 1 9/14(64%) - -
player-stats-img
Kalulu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.02 - 0.6 1 36/42(86%) - -
player-stats-img
Sangante O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 45 - - - - - 17/25(68%) - -
player-stats-img
Seha Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 23 - - - - - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Sadik O.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 45 - 0.25 - - 3 6/8(75%) - -
player-stats-img
Touzghar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.12 - 0.12 1 52/59(88%) 1 -
player-stats-img
Bobichon A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - 0.09 - 12/13(92%) - -
player-stats-img
Niflore M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 36/43(84%) - -
player-stats-img
Pouilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 67 - 0.22 - 0.04 2 24/27(89%) - -
player-stats-img
Sylvestre E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 27 - - - - - 12/13(92%) - -
player-stats-img
Zuliani E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 23 - - - 0.29 - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Glossoa N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 23 - - - 0.01 - 12/15(80%) - -
player-stats-img
Ruiz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.02 - 68/75(91%) - -
player-stats-img
Fall C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 45 - 0.04 - - 1 10/13(77%) - -
player-stats-img
Zossou A.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 80 - 0.03 - 0.01 2 12/15(80%) 1 -
player-stats-img
Essimi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 63 - - - 0.01 - 9/13(69%) - -
player-stats-img
Messi Tanfouri R.
Phía trước player-stats-team-img
6 45 - - - 0.01 - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Kante A.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 10 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Karamoko S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.1 - 0.02 1 66/74(89%) 1 -
player-stats-img
Kante O.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 45 - - - - - 19/22(86%) 1 -
player-stats-img
Raveyre N.
Thủ môn player-stats-team-img
4.9 90 - - - - - 17/23(74%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Sadik O.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 2 1
player-stats-img
Versini G.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.88 2 - - 2 1
player-stats-img
Beusnard S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 1 1
player-stats-img
Pouilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.35 1 1 1 2 -
player-stats-img
Robinet T.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.9 - 1 - - 2
player-stats-img
Zossou A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Bardeli E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Dong K.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Fall C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Kalulu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.07 - - - - 1
player-stats-img
Karamoko S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Touzghar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Bobichon A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Essimi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Georgen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Glossoa N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kante A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kante O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kondo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Linguet A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mayela V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Messi Tanfouri R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Niflore M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Raveyre N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ruiz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sangante O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sasso V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Seha Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sylvestre E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zuliani E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Dong K.
Phía trước player-stats-team-img
7 9/14(64%) 1 1 1 0.6 4/9(44%) 26 3/3(100%) - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Touzghar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 52/59(88%) - - - 0.12 16/22(73%) 79 5/7(71%) 1/5(20%) - 1 1
player-stats-img
Kalulu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 36/42(86%) 1 - - 0.6 14/18(78%) 72 - 1/6(17%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sadik O.
Phía trước player-stats-team-img
3 6/8(75%) - - - - - 15 - - 1/1(100%) 2 2
player-stats-img
Versini G.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/15(87%) - - - 0.1 4/5(80%) 30 - 1/3(33%) - 1 1
player-stats-img
Essimi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/13(69%) - - - 0.01 2/5(40%) 20 - - - - -
player-stats-img
Glossoa N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 12/15(80%) - - - 0.01 8/11(73%) 18 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mayela V.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 73/79(92%) - - - 0.01 6/8(75%) 91 5/8(63%) - - - -
player-stats-img
Messi Tanfouri R.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/8(88%) - - - 0.01 3/4(75%) 11 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Pouilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 24/27(89%) - - - 0.04 3/5(60%) 37 1/1(100%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Robinet T.
Phía trước player-stats-team-img
2 17/24(71%) 1 - 1 0.1 7/11(64%) 35 1/2(50%) - - 3 -
player-stats-img
Bardeli E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 44/48(92%) - - - 0.02 5/6(83%) 61 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Beusnard S.
Phía trước player-stats-team-img
1 57/60(95%) - - - 0.03 15/17(88%) 70 5/6(83%) - 2/2(100%) 2 -
player-stats-img
Fall C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/13(77%) - - - - 2/3(67%) 15 - - - - -
player-stats-img
Kante A.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/4(50%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Karamoko S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 66/74(89%) - - - 0.02 9/14(64%) 83 7/11(64%) - - - -
player-stats-img
Kondo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 39/44(89%) 1 - 1 0.1 6/8(75%) 64 3/4(75%) 2/3(67%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Seha Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/7(71%) - - - - 3/5(60%) 14 - - - 1 -
player-stats-img
Zossou A.
Phía trước player-stats-team-img
1 12/15(80%) - - - 0.01 4/5(80%) 31 1/1(100%) - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Zuliani E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/9(78%) - - - 0.29 4/5(80%) 17 1/1(100%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Bobichon A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/13(92%) - - - 0.09 4/4(100%) 21 2/2(100%) 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Georgen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/47(89%) - - - 0.01 4/5(80%) 69 1/2(50%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Kante O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/22(86%) - - - - - 30 - - - - -
player-stats-img
Linguet A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/32(91%) - - - 0.01 5/6(83%) 43 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Niflore M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 36/43(84%) - - - - 1/2(100%) 46 9/15(60%) - - - -
player-stats-img
Raveyre N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/23(74%) - - - - - 26 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Ruiz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 68/75(91%) - - - 0.02 12/16(75%) 87 7/13(54%) - - 1 -
player-stats-img
Sangante O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/25(68%) - - - - 1/4(25%) 35 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Sasso V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/47(96%) - - - 0.01 3/3(100%) 54 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sylvestre E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/13(92%) - - - - 1/1(100%) 17 - - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Kondo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 2/7(29%) 3 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Beusnard S.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 6/7(86%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Georgen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 5/6(83%) - - 1 6 - - -
player-stats-img
Touzghar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 2/5(40%) 2 1/1(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Zossou A.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 4/7(57%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Dong K.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/3(33%) 2/4(50%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Kante O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) 3 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Robinet T.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 4/5(80%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Bardeli E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) - - 2 4 - - -
player-stats-img
Sadik O.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/4(75%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Versini G.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Kalulu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) 1 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Pouilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ruiz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 3/3(100%) - 3/3(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Kante A.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/3(33%) - - - - - - - -
player-stats-img
Karamoko S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 2 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Linguet A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Mayela V.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) 2 6 - - -
player-stats-img
Sasso V.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 3/3(100%) 1/1(100%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
Sylvestre E.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Bobichon A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Essimi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Sangante O.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/3(33%) - - - 1 4 - - -
player-stats-img
Fall C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Glossoa N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Seha Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Zuliani E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Messi Tanfouri R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Niflore M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Raveyre N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Niflore M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.3 2 1.3 1 - 1 -
player-stats-img
Raveyre N.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.34 - 2.66 3 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close