Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Forest Green Rovers - Lincoln City · 25.02.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
2 : 1
90+6’
2 : 1
(Garrick J.) Clarke J.
change-icon
87’
2 : 1
85’
1 : 2
84’
1 : 2
goals-icon
Plange L. (Bishop T.)
(O'Keeffe C.) McAllister K.
change-icon
84’
2 : 1
68’
1 : 2
goals-icon
Sorensen L. (Boyes H.)
63’
2 : 1
61’
1 : 2
59’
1 : 2
goals-icon
Vernam C. (Shodipo O.)
58’
1 : 1
(Bakayoko A.) Omotoye T.
change-icon
46’
1 : 1
(Savage C.) McGeouch D.
change-icon
46’
1 : 1
(Bernard D.) Godwin-Malife U.
change-icon
46’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
4’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
3
Thẻ vàng
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Forest Green Rovers Forest Green Rovers
Lincoln City Lincoln City
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Forest Green Rovers Forest Green Rovers
Lincoln City Lincoln City
#
Bàn thắng
  • 13 Wickham C. Wickham C.
    6
  • 22 Garrick J. Garrick J.
    5
  • 44 Peart-Harris M. Peart-Harris M.
    5
  • 24 March J. March J.
    4
  • 10 Reece Brown Reece Brown
    3
#
Bàn thắng
  • 18 House B. House B.
    12
  • 14 Mandroiu D. Mandroiu D.
    6
  • 7 Diamond J. Diamond J.
    6
  • 8 Bishop T. Bishop T.
    3
  • 2 Sorensen L. Sorensen L.
    3

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Forest Green Rovers và Lincoln City là 1-2. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Forest Green Rovers chơi trên sân nhà, Forest Green Rovers đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi Lincoln City thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 16-13 nghiêng về phía Forest Green Rovers.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, Forest Green Rovers đã thắng 6 trận, có 3 trận hòa trong khi Lincoln City thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 32-29 nghiêng về phía Lincoln City.

Trận thắng gần đây nhất của Forest Green Rovers trước Lincoln City trên sân nhà là ở năm 2015.

Bạn có biết rằng Forest Green Rovers ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Forest Green Rovers vs Lincoln City trong Anh Giải hạng nhì quốc gia sẽ bắt đầu vào 25.02 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Forest Green Rovers Lincoln City bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Forest Green Rovers

8 / 10 of last matches Forest Green Rovers in all competitions scored at least 1 goal

Forest Green Rovers

8 / 10 of last matches Forest Green Rovers in Giải hạng nhì quốc gia scored at least 1 goal

Forest Green Rovers Lincoln City

10 / 10 of the last matches between the teams there was at least 1 goal

Lincoln City

6 / 10 of last matches Lincoln City in all competitions scored at least 1 goal

Lincoln City

5 / 10 of last matches Lincoln City in Giải hạng nhì quốc gia scored at least 1 goal

Forest Green Rovers

6 / 10 of last matches Forest Green Rovers in all competitions had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One
# Đội T Dim T V Đ B
10
Charlton Athletic Charlton Athletic 46 62 16 14 16 70:66
11
Lincoln City Lincoln City 46 62 14 20 12 47:47
12
Shrewsbury Town Shrewsbury Town 46 59 17 8 21 52:61
22
Morecambe Morecambe 46 44 10 14 22 47:78
23
Accrington Stanley Accrington Stanley 46 44 11 11 24 40:77
24
Forest Green Rovers Forest Green Rovers 46 27 6 9 31 31:89
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 25 tháng 2 2023
Trọng tài
Hicks Craig Anh
Kỷ luật
3
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Forest Green Rovers Forest Green Rovers
Lincoln City Lincoln City
#
Bàn thắng
  • 13 Wickham C. Wickham C.
    6
  • 22 Garrick J. Garrick J.
    5
  • 44 Peart-Harris M. Peart-Harris M.
    5
  • 24 March J. March J.
    4
  • 10 Reece Brown Reece Brown
    3
  • 9 Matt J. Matt J.
    1
  • 15 Moore Taylor J. Moore Taylor J.
    1
  • 6 Cargill B. Cargill B.
    1
  • 20 Bakayoko A. Bakayoko A.
    1
  • 24 Hendry R. Hendry R.
    1
#
Bàn thắng
  • 18 House B. House B.
    12
  • 14 Mandroiu D. Mandroiu D.
    6
  • 7 Diamond J. Diamond J.
    6
  • 8 Bishop T. Bishop T.
    3
  • 2 Sorensen L. Sorensen L.
    3
  • 8 Virtue M. Virtue M.
    3
  • 14 Hopper T. Hopper T.
    2
  • 5 Poole R. Poole R.
    2
  • 25 Shodipo O. Shodipo O.
    2
  • 16 Walsh J. Walsh J.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close