Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Milton Keynes Dons - Ipswich Town · 25.02.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
0 : 2
goals-icon
Harness M. (Broadhead N.)
89’
0 : 2
goals-icon
Donacien J. (Clarke H.)
88’
0 : 2
(Eisa M.) Grigg W.
change-icon
88’
1 : 1
86’
1 : 1
(Leko J.) Holland N.
change-icon
78’
1 : 1
(Devoy D.) Burns D.
change-icon
73’
1 : 1
72’
0 : 2
goals-icon
Ladapo F. (Hirst G.)
72’
0 : 2
goals-icon
Jackson K. (Burns W.)
46’
0 : 2
goals-icon
Luongo M. (Humphreys C.)
0 : 1
Hiệp 1
45+1’
0 : 2
41’
1 : 1
26’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
2
Thẻ vàng
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons
Ipswich Town Ipswich Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons
Ipswich Town Ipswich Town
#
Bàn thắng
  • 10 Eisa M. Eisa M.
    11
  • 14 Johnson B. Johnson B.
    5
  • 9 Grigg W. Grigg W.
    5
  • 17 Leko J. Leko J.
    4
  • 3 Harvie D. Harvie D.
    3
#
Bàn thắng
  • 36 Chaplin C. Chaplin C.
    26
  • 45 Ladapo F. Ladapo F.
    17
  • 7 Burns W. Burns W.
    8
  • 33 Broadhead N. Broadhead N.
    8
  • 10 Harness M. Harness M.
    6

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Milton Keynes Dons và Ipswich Town F.C. khi Milton Keynes Dons chơi trên sân nhà là 0-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Milton Keynes Dons và Ipswich Town F.C. là 0-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi Milton Keynes Dons chơi trên sân nhà, Milton Keynes Dons đã thắng 0 trận, có 4 trận hòa trong khi Ipswich Town F.C. thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-5 nghiêng về phía Ipswich Town F.C..

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, Milton Keynes Dons đã thắng 1 trận, có 8 trận hòa trong khi Ipswich Town F.C. thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 27-17 nghiêng về phía Ipswich Town F.C..

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Milton Keynes Dons) và 2-2 (sân của Ipswich Town F.C.).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Milton Keynes Dons vs Ipswich Town trong Anh Giải hạng nhì quốc gia sẽ bắt đầu vào 25.02 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Milton Keynes Dons Ipswich Town bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Milton Keynes Dons

6 / 10 of last matches Milton Keynes Dons in all competitions had less than 2 goals

Milton Keynes Dons

6 / 10 of last matches Milton Keynes Dons in Giải hạng nhì quốc gia had less than 2 goals

Milton Keynes Dons Ipswich Town

7 / 10 of the last matches between the teams were less than 2 goals

Ipswich Town

9 / 10 of last matches Ipswich Town in all competitions had less than 2 goals

Ipswich Town

8 / 10 of last matches Ipswich Town in Giải hạng nhì quốc gia had less than 2 goals

Milton Keynes Dons

7 / 10 of last matches Milton Keynes Dons in all competitions scored at least 1 goal

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One
# Đội T Dim T V Đ B
1
Plymouth Argyle Plymouth Argyle 46 101 31 8 7 82:47
2
Ipswich Town Ipswich Town 46 98 28 14 4 101:35
3
Sheffield Wednesday Sheffield Wednesday 46 96 28 12 6 81:37
20
Cambridge United Cambridge United 46 46 13 7 26 41:68
21
Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons 46 45 11 12 23 44:66
22
Morecambe Morecambe 46 44 10 14 22 47:78
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 25 tháng 2 2023
Trọng tài
Welch Rebecca Anh
Kỷ luật
2
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons
Ipswich Town Ipswich Town
#
Bàn thắng
  • 10 Eisa M. Eisa M.
    11
  • 14 Johnson B. Johnson B.
    5
  • 9 Grigg W. Grigg W.
    5
  • 17 Leko J. Leko J.
    4
  • 3 Harvie D. Harvie D.
    3
  • 11 Kaikai S. Kaikai S.
    2
  • 8 Smith M. Smith M.
    2
  • 5 O'Hora W. O'Hora W.
    2
  • 3 Jules Z. Jules Z.
    1
  • 37 Holland N. Holland N.
    1
#
Bàn thắng
  • 36 Chaplin C. Chaplin C.
    26
  • 45 Ladapo F. Ladapo F.
    17
  • 7 Burns W. Burns W.
    8
  • 33 Broadhead N. Broadhead N.
    8
  • 10 Harness M. Harness M.
    6
  • 9 Hirst G. Hirst G.
    6
  • 40 Morsy S. Morsy S.
    4
  • 8 Evans L. Evans L.
    3
  • 19 Jackson K. Jackson K.
    3
  • 22 Edwards K. Edwards K.
    3

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close