Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sporting de Gijón - Leganes · 01.03.2026

LaLiga 2

LaLiga 2

Vòng 28
CN 1 thg 3 2026 - 10:15
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
0 : 1
goals-icon
Lopez R. (Rodriguez D.)
(Campos G.) Queipo D.
change-icon
85’
1 : 0
83’
0 : 1
goals-icon
Cisse S. (Aguilar L.)
83’
0 : 1
goals-icon
Lopes L. (Garcia N.)
(Paz M.) Bernal J.
change-icon
71’
1 : 0
(Dubasin J.) Ferrari A.
change-icon
71’
1 : 0
69’
0 : 1
66’
0 : 1
goals-icon
Melero G. (Plano O.)
66’
0 : 1
58’
1 : 0
52’
0 : 1
50’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
45+3’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.04
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.29
50%
Sở hữu bóng
50%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sporting de Gijón Sporting de Gijón
Leganes Leganes
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sporting de Gijón Sporting de Gijón
Leganes Leganes
#
Bàn thắng
  • 17 Dubasin J. Dubasin J.
    16
  • 19 Otero J. Otero J.
    15
  • 10 Cesar Cesar
    8
  • 7 Campos G. Campos G.
    5
  • 15 Vasquez P. Vasquez P.
    4
#
Bàn thắng
  • 23 Alejandro Millan Alejandro Millan
    6
  • 16 Melero G. Melero G.
    5
  • 11 Lopes L. Lopes L.
    4
  • 19 Garcia D. Garcia D.
    4
  • 14 Lopez R. Lopez R.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sporting de Gijon và CD Leganés khi Sporting de Gijon chơi trên sân nhà là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sporting de Gijon và CD Leganés là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi Sporting de Gijon chơi trên sân nhà, Sporting de Gijon đã thắng 4 trận, có 8 trận hòa trong khi CD Leganés thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 18-12 nghiêng về phía Sporting de Gijon.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây, Sporting de Gijon đã thắng 12 trận, có 10 trận hòa trong khi CD Leganés thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 34-19 nghiêng về phía Sporting de Gijon.

Ở LaLiga 2, CD Leganés đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Sporting de Gijón và Leganes, là một phần của LaLiga 2 (Tây Ban Nha), được lên lịch vào 01.03 lúc 10:15. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Sporting de Gijón

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Sporting de Gijón trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sporting de Gijón

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Sporting de Gijón trong LaLiga 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sporting de Gijón

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng LaLiga 2

Leganes

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Leganes trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Leganes

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Leganes in LaLiga 2 kết thúc trong thất bại

Sporting de Gijón

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Sporting de Gijón trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Córdoba Córdoba 42 61 17 10 15 57:61
10
Sporting de Gijón Sporting de Gijón 42 61 18 7 17 60:54
11
AD Ceuta AD Ceuta 42 61 17 10 15 51:63
15
Real Sociedad II Real Sociedad II 42 47 12 11 19 52:61
16
Leganes Leganes 42 46 11 13 18 43:51
17
Real Valladolid Real Valladolid 42 46 12 10 20 44:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:15

Chủ Nhật 01 tháng 3 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Gijon,

El Molinón

Trọng tài
Palencia Caballero Daniel Tây Ban Nha

Đội hình

Sporting de Gijón Sporting de Gijón
Leganes Leganes
Thống Kê Chính
1.04
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.29
50%
Sở hữu bóng
50%
12
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
0
79% 339/427
Đường chuyền
344/434 79%
5
Đá phạt góc
0
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
12
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
0
0.65
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
6
Sút xa khung thành
6
6
Cú sút trong Vùng
2
6
Cú sút ngoài Vùng
4
2
Các cú đánh bị chặn
0
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
79% 339/427
Đường chuyền
344/434 79%
38% 20/52
Đường Chuyền Dài
28/76 37%
69% 90/130
Đường chuyền ở phần ba cuối
48/90 53%
0.74
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.39
29% 5/17
Chuyền bóng
1/9 11%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
5
3
Ngoại vi
2
11
Đá phạt
16
5
Đá phạt góc
0
21
Ném biên
15
Phòng thủ
16
Fouls
11
2
Thẻ vàng
3
74
Trận đấu tay đôi thắng
48
60% 18/30
Tranh bóng
11/14 79%
15
Phá bóng
33
7
Cắt bóng
10
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
4
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.65
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.65

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sporting de Gijón Sporting de Gijón
Leganes Leganes
#
Bàn thắng
  • 17 Dubasin J. Dubasin J.
    16
  • 19 Otero J. Otero J.
    15
  • 10 Cesar Cesar
    8
  • 7 Campos G. Campos G.
    5
  • 15 Vasquez P. Vasquez P.
    4
  • 4 Perrin L. Perrin L.
    2
  • 2 Rosas G. Rosas G.
    2
  • 9 Ferrari A. Ferrari A.
    2
  • 36 Paz M. Paz M.
    1
  • 3 Garcia P. Garcia P.
    1
#
Bàn thắng
  • 23 Alejandro Millan Alejandro Millan
    6
  • 16 Melero G. Melero G.
    5
  • 11 Lopes L. Lopes L.
    4
  • 19 Garcia D. Garcia D.
    4
  • 14 Lopez R. Lopez R.
    3
  • 24 Diawara A. Diawara A.
    3
  • 8 Cisse S. Cisse S.
    3
  • 20 Plano O. Plano O.
    3
  • 10 Cruz J. Cruz J.
    3
  • 17 Garcia N. Garcia N.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Soriano J.
Thủ môn player-stats-team-img
8.2 90 - - - - - 29/47(62%) - -
player-stats-img
Curbelo E.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.07 - 0.01 1 42/51(82%) - -
player-stats-img
Corredera A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.04 - 0.3 1 50/54(93%) - -
player-stats-img
Vasquez P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.02 - 0.01 1 48/54(89%) 1 -
player-stats-img
Yanez R.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 15/21(71%) - -
player-stats-img
Cesar
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.55 - 0.08 2 22/31(71%) - -
player-stats-img
Otero J.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 - 0.14 - 0.07 2 20/29(69%) - -
player-stats-img
Rodriguez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 89 - 0.14 - 0.19 1 17/28(61%) 1 -
player-stats-img
Cruz J.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.02 - 0.14 1 17/24(71%) - -
player-stats-img
Miquel I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.08 - 0.02 1 55/70(79%) - -
player-stats-img
Ferrari A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 18 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Diawara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 42/47(89%) - -
player-stats-img
Franquesa E.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 41/47(87%) - -
player-stats-img
Plano O.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 66 - 0.02 - 0.03 1 29/32(91%) 1 -
player-stats-img
Bernal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 19 - - - - - 8/13(62%) - -
player-stats-img
Dubasin J.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 72 - - - 0.06 - 13/24(54%) - -
player-stats-img
Rosas G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.03 - 0.02 1 28/44(64%) - -
player-stats-img
Sanchez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.02 - 30/37(81%) - -
player-stats-img
Melero G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 24 - - - - - 17/18(94%) - -
player-stats-img
Campos G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 85 - 0.05 - 0.02 3 28/31(90%) - -
player-stats-img
Garcia N.
Phía trước player-stats-team-img
6 83 - - - 0.01 - 20/26(77%) - -
player-stats-img
Alejandro Millan
Phía trước player-stats-team-img
5.8 24 - 0.02 - - 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
Figueredo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 18/23(78%) 1 -
player-stats-img
Aguilar L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 83 - - - - - 33/37(89%) - -
player-stats-img
Asue L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.2 66 - 0.02 - - 1 5/10(50%) - -
player-stats-img
Paz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.2 71 - 0.02 - 0.01 1 31/34(91%) 1 -
player-stats-img
Cisse S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 13/13(100%) - -
player-stats-img
Lopes L.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Lopez R.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Queipo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Campos G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.05 1 1 - - 3
player-stats-img
Cesar
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Otero J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.38 1 - - 2 -
player-stats-img
Alejandro Millan
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Asue L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Corredera A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.22 - - - - 1
player-stats-img
Cruz J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Curbelo E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Miquel I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Paz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Plano O.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Rodriguez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Rosas G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Vasquez P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Aguilar L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bernal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cisse S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diawara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dubasin J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ferrari A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Figueredo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Franquesa E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garcia N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopes L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopez R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Melero G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Queipo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Soriano J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yanez R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Otero J.
Phía trước player-stats-team-img
6 20/29(69%) - - - 0.07 14/19(74%) 48 - 1/2(50%) - 2 2
player-stats-img
Cesar
Tiền vệ player-stats-team-img
3 22/31(71%) - 1 - 0.08 12/16(75%) 53 1/5(20%) 1/4(25%) 3/3(100%) 3 1
player-stats-img
Rosas G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 28/44(64%) - - - 0.02 9/16(56%) 72 2/7(29%) - 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Cruz J.
Phía trước player-stats-team-img
2 17/24(71%) - - - 0.14 6/10(60%) 41 2/2(100%) - - 3 -
player-stats-img
Curbelo E.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 42/51(82%) - - - 0.01 5/11(45%) 72 1/6(17%) - - 1 -
player-stats-img
Dubasin J.
Phía trước player-stats-team-img
2 13/24(54%) 1 - - 0.06 3/10(30%) 31 - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Campos G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 28/31(90%) - - - 0.02 12/14(86%) 51 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Lopes L.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 8 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Miquel I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 55/70(79%) - - - 0.02 4/9(44%) 88 7/17(41%) - - 1 -
player-stats-img
Queipo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Rodriguez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 17/28(61%) - - - 0.19 6/13(46%) 55 1/7(14%) 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Vasquez P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 48/54(89%) - - - 0.01 2/3(67%) 67 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Aguilar L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/37(89%) - - - - - 47 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Alejandro Millan
Phía trước player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - - 10 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Asue L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/10(50%) - - - - 2/4(50%) 24 - - - 1 1
player-stats-img
Bernal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/13(62%) - - - - 2/5(40%) 16 - - - - -
player-stats-img
Cisse S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/13(100%) - - - - 3/3(100%) 15 - - - - -
player-stats-img
Corredera A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 50/54(93%) - - - 0.3 16/18(89%) 74 6/6(100%) 2/6(33%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Diawara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/47(89%) - - - 0.01 5/8(63%) 58 5/8(63%) - - - -
player-stats-img
Ferrari A.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - - 7 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Figueredo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/23(78%) - - - - 3/4(75%) 35 - - - 1 -
player-stats-img
Franquesa E.
Phía trước player-stats-team-img
- 41/47(87%) - - - 0.01 4/8(50%) 74 1/4(25%) - - 2 -
player-stats-img
Garcia N.
Phía trước player-stats-team-img
- 20/26(77%) - - - 0.01 4/6(67%) 45 1/2(50%) - 3/5(60%) 1 1
player-stats-img
Lopez R.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 2 - - - - -
player-stats-img
Melero G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/18(94%) - - - - 1/2(50%) 23 - - - 1 -
player-stats-img
Paz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/34(91%) - - - 0.01 4/5(80%) 45 - - - 1 -
player-stats-img
Plano O.
Phía trước player-stats-team-img
- 29/32(91%) - - - 0.03 8/10(80%) 43 2/4(50%) - - 3 -
player-stats-img
Sanchez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/37(81%) - - - 0.02 10/12(83%) 49 - - - - -
player-stats-img
Soriano J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 29/47(62%) - - - - - 63 8/26(31%) - - - -
player-stats-img
Yanez R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/21(71%) - - - - 1/3(33%) 28 7/13(54%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Asue L.
Tiền vệ player-stats-team-img
18 2/10(20%) 2/8(25%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Curbelo E.
Hậu vệ player-stats-team-img
18 4/6(67%) 9/12(75%) 2 4/9(44%) 3 2 - - -
player-stats-img
Franquesa E.
Phía trước player-stats-team-img
16 2/7(29%) 4/9(44%) - 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Otero J.
Phía trước player-stats-team-img
16 4/8(50%) 4/8(50%) 2 1/3(50%) - - - - -
player-stats-img
Garcia N.
Phía trước player-stats-team-img
15 1/2(50%) 5/13(38%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Rodriguez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 - 8/15(53%) 2 4/6(67%) 1 4 - - -
player-stats-img
Rosas G.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 1/2(50%) 9/13(69%) - 3/5(60%) - 1 - - -
player-stats-img
Cesar
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/1(100%) 7/12(58%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Campos G.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 3/7(43%) 2 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Corredera A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 6/10(60%) 2 5/5(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Dubasin J.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/3(67%) 4/7(57%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Figueredo S.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/2(100%) 2/8(25%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Plano O.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 3/9(33%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Vasquez P.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 8/8(100%) 2/2(100%) - - 1 9 - - -
player-stats-img
Miquel I.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/7(57%) 1/2(50%) 1 - 2 8 - - -
player-stats-img
Alejandro Millan
Phía trước player-stats-team-img
8 - 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Cruz J.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 7/8(88%) - 3/4(75%) - - - - -
player-stats-img
Paz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 1/7(14%) 3 - 1 - - 1 -
player-stats-img
Ferrari A.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/3(67%) 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Melero G.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Lopes L.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Aguilar L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - - 7 - 1 -
player-stats-img
Bernal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Sanchez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Diawara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 2 3 - - -
player-stats-img
Yanez R.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Cisse S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Lopez R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Queipo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Soriano J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 4 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Soriano J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.67 4 0.67 - 2 6 1
player-stats-img
Yanez R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close