Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Rangers - Kilmarnock · 04.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
5 : 1
89’
4 : 1
84’
3 : 1
(Miovski B.) Antman O.
change-icon
76’
4 : 0
74’
3 : 0
67’
2 : 1
goals-icon
Williams Z. (Schjonning-Larsen M.)
(Meghoma J.) Rommens T.
change-icon
65’
3 : 0
63’
2 : 1
goals-icon
Hugill J. (Anderson B.)
60’
2 : 1
goals-icon
Tshibola A. (Polworth L.)
(Aasgaard T.) Naderi R.
change-icon
60’
3 : 0
(Tavernier J.) Aarons M.
change-icon
60’
3 : 0
(Gassama D.) Olsen A.
change-icon
60’
3 : 0
58’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
43’
2 : 0
23’
1 : 1
(Hình phạt) Tavernier J.
goals-icon
5’
1 : 0
4’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

3.14
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.29
69%
Sở hữu bóng
31%
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Rangers Rangers
Kilmarnock Kilmarnock
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rangers Rangers
Kilmarnock Kilmarnock
#
Bàn thắng
  • 9 Chermiti Y. Chermiti Y.
    15
  • 2 Tavernier J. Tavernier J.
    8
  • 9 Miovski B. Miovski B.
    7
  • 11 Aasgaard T. Aasgaard T.
    7
  • 47 Moore M. Moore M.
    7
#
Bàn thắng
  • 24 John-Jules T. John-Jules T.
    8
  • 44 Hugill J. Hugill J.
    8
  • 52 Curtis F. Curtis F.
    4
  • 19 Anderson B. Anderson B.
    4
  • 11 Kiltie G. Kiltie G.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng Scotland

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Glasgow Rangers và Kilmarnock FC khi Glasgow Rangers chơi trên sân nhà là 3-0. Có 8 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Glasgow Rangers và Kilmarnock FC là 2-0. Có 13 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 53 lần gặp nhau gần đây khi Glasgow Rangers chơi trên sân nhà, Glasgow Rangers đã thắng 42 trận, có 5 trận hòa trong khi Kilmarnock FC thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 125-29 nghiêng về phía Glasgow Rangers.

Trong 103 lần gặp nhau gần đây, Glasgow Rangers đã thắng 75 trận, có 15 trận hòa trong khi Kilmarnock FC thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 225-73 nghiêng về phía Glasgow Rangers.

Trận thắng gần đây nhất của Kilmarnock FC trên sân của Glasgow Rangers là ở năm 2018.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Rangers và Kilmarnock, là một phần của Giải Ngoại Hạng Scotland (Scotland: Scotland), được lên lịch vào 04.02 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Rangers

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Rangers trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Rangers

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Rangers trong Giải Ngoại Hạng Scotland kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Rangers

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ngoại Hạng Scotland

Kilmarnock

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Kilmarnock trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Kilmarnock

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Kilmarnock in Giải Ngoại Hạng Scotland kết thúc trong thất bại

Rangers

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Rangers không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Tư 04 tháng 2 2026
Trọng tài
Dickinson David Scotland: Scotland
Rangers Rangers
Kilmarnock Kilmarnock
Thống Kê Chính
3.14
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.29
69%
Sở hữu bóng
31%
28
Tổng số cú sút
8
10
Những cú sút vào khung thành
2
89% 520/582
Đường chuyền
188/258 73%
10
Đá phạt góc
1
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
28
Tổng số cú sút
8
10
Những cú sút vào khung thành
2
4.04
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.62
12
Sút xa khung thành
4
17
Cú sút trong Vùng
6
11
Cú sút ngoài Vùng
2
6
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
89% 520/582
Đường chuyền
188/258 73%
53% 21/40
Đường Chuyền Dài
20/56 36%
85% 226/265
Đường chuyền ở phần ba cuối
44/72 61%
1.86
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.4
18% 6/33
Chuyền bóng
4/13 31%
Tấn công
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
68
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
1
Ngoại vi
1
7
Đá phạt
10
10
Đá phạt góc
1
16
Ném biên
14
Phòng thủ
10
Fouls
7
1
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
1
48
Trận đấu tay đôi thắng
49
56% 9/16
Tranh bóng
5/13 38%
15
Phá bóng
44
4
Cắt bóng
8
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
5
0.62
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
4.04
-0.38
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.96

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rangers Rangers
Kilmarnock Kilmarnock
#
Bàn thắng
  • 9 Chermiti Y. Chermiti Y.
    15
  • 2 Tavernier J. Tavernier J.
    8
  • 9 Miovski B. Miovski B.
    7
  • 11 Aasgaard T. Aasgaard T.
    7
  • 47 Moore M. Moore M.
    7
  • 43 Raskin N. Raskin N.
    6
  • 18 Fernandez E. Fernandez E.
    5
  • 9 Danilo Danilo
    3
  • 23 Gassama D. Gassama D.
    3
  • 42 Chukwuani T. Chukwuani T.
    2
#
Bàn thắng
  • 24 John-Jules T. John-Jules T.
    8
  • 44 Hugill J. Hugill J.
    8
  • 52 Curtis F. Curtis F.
    4
  • 19 Anderson B. Anderson B.
    4
  • 11 Kiltie G. Kiltie G.
    4
  • 12 Watson D. Watson D.
    3
  • 29 Daniels D. Daniels D.
    2
  • 14 Stanger G. Stanger G.
    2
  • 6 Deas R. Deas R.
    2
  • 9 Dackers M. Dackers M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng Scotland

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Tavernier J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9.2 60 1 0.79 - 0.16 1 37/44(84%) 1 -
player-stats-img
Moore M.
Phía trước player-stats-team-img
8.9 90 1 0.09 1 0.76 2 36/47(77%) - -
player-stats-img
Olsen A.
Phía trước player-stats-team-img
8.7 30 1 0.44 - 0.15 2 23/26(88%) - -
player-stats-img
Antman O.
Phía trước player-stats-team-img
8.5 14 1 0.07 1 0.08 1 14/15(93%) - -
player-stats-img
Rommens T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.4 25 - - 1 0.15 - 16/18(89%) - -
player-stats-img
Gassama D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 60 - 0.1 - 0.07 1 13/20(65%) - -
player-stats-img
Diomande M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.41 1 0.17 7 60/64(94%) - -
player-stats-img
Souttar J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.03 - 56/61(92%) - -
player-stats-img
Meghoma J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 65 - 0.06 - 0.1 1 39/42(93%) - -
player-stats-img
Raskin N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.05 - 0.11 2 91/100(91%) - -
player-stats-img
Djiga N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.05 - 0.06 2 57/59(97%) - -
player-stats-img
Kiltie G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 1 0.85 - 0.13 2 24/27(89%) - -
player-stats-img
Aarons M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 30 - - - 0.05 - 21/21(100%) - -
player-stats-img
Miovski B.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 76 1 0.35 - 0.04 4 15/18(83%) - -
player-stats-img
Deas R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.03 - 0.01 1 17/22(77%) - -
player-stats-img
John-Jules T.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 - 0.04 - 0.02 1 20/25(80%) 1 -
player-stats-img
Aasgaard T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 60 - 0.19 - 0.03 2 14/16(88%) - -
player-stats-img
Williams Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 23 - - - - - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Schjonning-Larsen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 67 - - - 0.05 - 14/19(74%) - -
player-stats-img
Polworth L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 60 - - - - - 16/18(89%) - -
player-stats-img
Naderi R.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 30 - 0.25 - 0.03 3 8/9(89%) - -
player-stats-img
Brown E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.04 - 19/26(73%) - -
player-stats-img
Lyons B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 28/36(78%) - -
player-stats-img
Butland J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 21/23(91%) - -
player-stats-img
Tshibola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 30 - - - - - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Watson D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.1 - 0.11 1 18/24(75%) - -
player-stats-img
Roos K.
Thủ môn player-stats-team-img
6 90 - - - - - 9/29(31%) - -
player-stats-img
Anderson B.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 63 - 0.29 - - 2 10/12(83%) 1 -
player-stats-img
Hugill J.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 27 - 0.03 - - 1 5/5(100%) - -
player-stats-img
Thompson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - - - 1
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Diomande M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2 0.35 4 1 - 2 5
player-stats-img
Miovski B.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.14 1 2 2 3 1
player-stats-img
Naderi R.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 2 1
player-stats-img
Aasgaard T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.52 - 1 - 2 -
player-stats-img
Anderson B.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Djiga N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 1 1
player-stats-img
Kiltie G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.53 1 - - 2 -
player-stats-img
Moore M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.31 1 - - 1 1
player-stats-img
Olsen A.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.9 - - - 2 -
player-stats-img
Raskin N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.05 1 - - - 2
player-stats-img
Antman O.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.77 - - - 1 -
player-stats-img
Deas R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Gassama D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Hugill J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
John-Jules T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Meghoma J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.17 - - - 1 -
player-stats-img
Tavernier J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.81 - - - 1 -
player-stats-img
Watson D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.09 - - - - 1
player-stats-img
Aarons M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brown E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Butland J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lyons B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Polworth L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rommens T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roos K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schjonning-Larsen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Souttar J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thompson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tshibola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Williams Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Antman O.
Phía trước player-stats-team-img
10 14/15(93%) - - 1 0.08 10/11(91%) 21 - - - - -
player-stats-img
Miovski B.
Phía trước player-stats-team-img
7 15/18(83%) - - - 0.04 9/10(90%) 31 - - - - -
player-stats-img
Moore M.
Phía trước player-stats-team-img
7 36/47(77%) 1 - 1 0.76 27/36(75%) 61 1/3(33%) 1/1(100%) 4/7(57%) - 1
player-stats-img
Rommens T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 16/18(89%) 2 - 1 0.15 10/11(91%) 27 - 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Gassama D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 13/20(65%) - - - 0.07 9/15(60%) 34 - - 2/4(50%) 2 -
player-stats-img
Aasgaard T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 14/16(88%) - - - 0.03 4/5(80%) 27 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Diomande M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 60/64(94%) - 1 1 0.17 37/41(90%) 86 3/3(100%) 1/1(100%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Olsen A.
Phía trước player-stats-team-img
5 23/26(88%) 1 1 - 0.15 12/13(92%) 35 2/3(67%) 1/2(50%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Naderi R.
Phía trước player-stats-team-img
4 8/9(89%) - 1 - 0.03 3/3(100%) 17 - - - - -
player-stats-img
Kiltie G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 24/27(89%) - 1 - 0.13 10/13(77%) 47 2/4(50%) 1/3(33%) 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Raskin N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 91/100(91%) - - - 0.11 41/47(87%) 111 8/12(67%) - - 1 -
player-stats-img
Anderson B.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/12(83%) - - - - 2/3(67%) 30 - - - 3 -
player-stats-img
John-Jules T.
Phía trước player-stats-team-img
2 20/25(80%) - - - 0.02 8/11(73%) 47 2/2(100%) - 4/5(80%) 4 1
player-stats-img
Souttar J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 56/61(92%) - - - 0.03 17/19(89%) 73 8/11(73%) - - 1 -
player-stats-img
Tavernier J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 37/44(84%) - - - 0.16 17/23(74%) 67 4/7(57%) 1/13(8%) - - -
player-stats-img
Aarons M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/21(100%) - - - 0.05 5/5(100%) 33 3/3(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Brown E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/26(73%) - - - 0.04 2/2(100%) 41 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Deas R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/22(77%) - - - 0.01 2/5(40%) 42 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Djiga N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 57/59(97%) - - - 0.06 9/9(100%) 72 4/4(100%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Hugill J.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/5(100%) - - - - 2/2(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Meghoma J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 39/42(93%) - - - 0.1 20/21(95%) 55 2/4(50%) 1/5(20%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Schjonning-Larsen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 14/19(74%) 1 - - 0.05 1/4(25%) 29 1/2(50%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Butland J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/23(91%) - - - - - 28 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Lyons B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 28/36(78%) - - - 0.01 5/8(63%) 60 1/4(25%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Polworth L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/18(89%) - - - - 3/3(100%) 26 - - - - -
player-stats-img
Roos K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/29(31%) - - - - - 40 8/28(29%) - - - -
player-stats-img
Thompson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Tshibola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - - 3/3(100%) 13 - - - - -
player-stats-img
Watson D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/24(75%) - - - 0.11 7/11(64%) 39 1/3(33%) 1/2(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Williams Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - - - 22 - - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
John-Jules T.
Phía trước player-stats-team-img
25 5/13(38%) 8/12(67%) 3 - 1 3 - - -
player-stats-img
Watson D.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/3(33%) 3/12(25%) 1 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Raskin N.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 3/6(50%) 3/8(38%) 4 1/3(33%) 1 - - - -
player-stats-img
Moore M.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 4/11(36%) - - - - - - -
player-stats-img
Kiltie G.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 6/10(60%) - - - - - - -
player-stats-img
Deas R.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 6/7(86%) 3/4(75%) - 1/3(33%) - 12 - - -
player-stats-img
Djiga N.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/6(50%) 4/5(80%) 1 2/2(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Tavernier J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/4(50%) 2/7(29%) 2 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Anderson B.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 4/8(50%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Diomande M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 4/6(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Gassama D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 6/7(86%) - 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Lyons B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 4/4(100%) 2/4(50%) - 1/1(100%) 2 6 - - -
player-stats-img
Miovski B.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/3(33%) 2/5(40%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Tshibola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Williams Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/5(80%) - - 2 3 - - -
player-stats-img
Aarons M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Naderi R.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) 1 3/3(100%) - - - - -
player-stats-img
Meghoma J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Olsen A.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Schjonning-Larsen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) - - - 3 1 - - -
player-stats-img
Souttar J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 3/4(75%) - - - 2 6 - - -
player-stats-img
Rommens T.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Antman O.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Polworth L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - 2 2 - - -
player-stats-img
Aasgaard T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Hugill J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Thompson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Brown E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - 3 9 - - -
player-stats-img
Butland J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - -
player-stats-img
Roos K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Butland J.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.38 1 0.62 1 - 3 -
player-stats-img
Roos K.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.98 6 4.02 5 2 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close