Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

St. Mirren - Heart of Midlothian · 03.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
1 : 1
goals-icon
Kerjota S. (Steinwender M.)
90+2’
1 : 1
goals-icon
Almeida Santos E. (Leonard M.)
(John D.) Freckleton M.
goals-icon
88’
1 : 0
(N`Lundulu D.) Sobowale T.
change-icon
86’
1 : 0
79’
0 : 1
goals-icon
Magnusson T. (Baningime B.)
79’
0 : 1
goals-icon
Kabangu E. (Kabore P.)
(Mandron M.) Etete K.
change-icon
77’
1 : 0
76’
1 : 0
(Richardson J.) McMenamin C.
change-icon
71’
1 : 0
(Devaney J.) Idowu R.
change-icon
70’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
39’
0 : 1
38’
0 : 1
goals-icon
Frankie Kent (Kyziridis A.)
29’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.11
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.25
54%
Sở hữu bóng
46%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

St. Mirren St. Mirren
Heart of Midlothian Heart of Midlothian
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

St. Mirren St. Mirren
Heart of Midlothian Heart of Midlothian
#
Bàn thắng
  • 88 Phillips K. Phillips K.
    5
  • 21 Freckleton M. Freckleton M.
    4
  • 9 Mandron M. Mandron M.
    4
  • 11 Ayunga J. Ayunga J.
    3
  • 14 N`Lundulu D. N`Lundulu D.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Shankland L. Shankland L.
    16
  • 10 Soares Braga C. Soares Braga C.
    14
  • 19 Findlay S. Findlay S.
    5
  • 11 Kabore P. Kabore P.
    5
  • 26 Kyziridis A. Kyziridis A.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng Scotland

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa St Mirren và Heart of Midlothian FC khi St Mirren chơi trên sân nhà là 1-1. Có 7 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa St Mirren và Heart of Midlothian FC là 1-1. Có 10 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 28 lần gặp nhau gần đây khi St Mirren chơi trên sân nhà, St Mirren đã thắng 7 trận, có 13 trận hòa trong khi Heart of Midlothian FC thắng 8 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 33-31 nghiêng về phía Heart of Midlothian FC.

Trong 59 lần gặp nhau gần đây, St Mirren đã thắng 13 trận, có 17 trận hòa trong khi Heart of Midlothian FC thắng 29 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 95-60 nghiêng về phía Heart of Midlothian FC.

Bạn có biết rằng St Mirren ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa St. Mirren và Heart of Midlothian, là một phần của Giải Ngoại Hạng Scotland (Scotland: Scotland), được lên lịch vào 03.02 lúc 15:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

St. Mirren

6 / 10 của trận đấu cuối cùng St. Mirren trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

St. Mirren

7 / 10 của trận đấu cuối cùng St. Mirren trong Giải Ngoại Hạng Scotland, ít nhất một đội đã không ghi bàn

St. Mirren Heart of Midlothian

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Heart of Midlothian

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Heart of Midlothian trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Heart of Midlothian

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Heart of Midlothian trong Giải Ngoại Hạng Scotland, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Heart of Midlothian

4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Heart of Midlothian trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Ba 03 tháng 2 2026
Trọng tài
McLean Steven Scotland: Scotland
St. Mirren St. Mirren
Heart of Midlothian Heart of Midlothian
Thống Kê Chính
2.11
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.25
54%
Sở hữu bóng
46%
21
Tổng số cú sút
5
5
Những cú sút vào khung thành
2
75% 242/324
Đường chuyền
204/285 72%
7
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
21
Tổng số cú sút
5
5
Những cú sút vào khung thành
2
2.3
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.21
6
Sút xa khung thành
1
13
Cú sút trong Vùng
4
8
Cú sút ngoài Vùng
1
10
Các cú đánh bị chặn
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
75% 242/324
Đường chuyền
204/285 72%
44% 38/87
Đường Chuyền Dài
33/77 43%
68% 77/114
Đường chuyền ở phần ba cuối
49/101 49%
1.38
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.14
32% 7/22
Chuyền bóng
0/8 0%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
30
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
4
Ngoại vi
2
8
Đá phạt
19
7
Đá phạt góc
2
28
Ném biên
24
Phòng thủ
19
Fouls
8
1
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
1
60
Trận đấu tay đôi thắng
63
53% 10/19
Tranh bóng
7/12 58%
47
Phá bóng
44
5
Cắt bóng
6
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
0.21
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.3
0.21
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

St. Mirren St. Mirren
Heart of Midlothian Heart of Midlothian
#
Bàn thắng
  • 88 Phillips K. Phillips K.
    5
  • 21 Freckleton M. Freckleton M.
    4
  • 9 Mandron M. Mandron M.
    4
  • 11 Ayunga J. Ayunga J.
    3
  • 14 N`Lundulu D. N`Lundulu D.
    3
  • 22 Fraser M. Fraser M.
    2
  • 5 King R. King R.
    2
  • 13 Gogic A. Gogic A.
    2
  • 20 Young J. Young J.
    2
  • 24 John D. John D.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Shankland L. Shankland L.
    16
  • 10 Soares Braga C. Soares Braga C.
    14
  • 19 Findlay S. Findlay S.
    5
  • 11 Kabore P. Kabore P.
    5
  • 26 Kyziridis A. Kyziridis A.
    4
  • 4 Halkett C. Halkett C.
    4
  • 22 Magnusson T. Magnusson T.
    3
  • 31 McEntee O. McEntee O.
    2
  • 3 Kingsley S. Kingsley S.
    2
  • 14 Devlin C. Devlin C.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng Scotland

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
John D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.7 90 - 0.19 1 0.41 4 26/32(81%) - -
player-stats-img
Freckleton M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.6 90 1 0.2 - 0.14 1 41/53(77%) - -
player-stats-img
Steinwender M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 89 - - - 0.02 - 14/24(58%) - -
player-stats-img
Fraser M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.08 - 0.21 1 23/30(77%) - -
player-stats-img
Idowu R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 19 - 0.03 - 0.24 1 6/7(86%) - -
player-stats-img
Mandron M.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 77 - 0.42 - 0.02 3 9/14(64%) - -
player-stats-img
King R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.01 - 0.12 1 34/43(79%) 1 -
player-stats-img
George S.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 13/20(65%) - -
player-stats-img
Phillips K.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 - 0.19 - 0.05 2 17/22(77%) - -
player-stats-img
Frankie Kent
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 52 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Leonard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 89 - - - 0.01 - 35/44(80%) - -
player-stats-img
Findlay S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 21/27(78%) - -
player-stats-img
Schwolow A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 21/32(66%) - -
player-stats-img
Soares Braga C.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - 0.1 - 0.01 2 7/15(47%) - -
player-stats-img
Kyziridis A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 38 - 0.06 - 0.02 1 12/14(86%) - -
player-stats-img
Milne H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.02 - 28/37(76%) - -
player-stats-img
McEntee O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.04 - 0.01 1 11/14(79%) - -
player-stats-img
McMenamin C.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 20 - 0.36 - 0.01 3 5/6(83%) - -
player-stats-img
Richardson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 71 - 0.22 - 0.12 1 9/13(69%) - -
player-stats-img
Etete K.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 13 - - - - - - - -
player-stats-img
Baningime B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 79 - - - 0.01 - 26/30(87%) - -
player-stats-img
Gogic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.14 - 0.03 1 26/38(68%) - -
player-stats-img
Kabangu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 11 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
N`Lundulu D.
Phía trước player-stats-team-img
6 86 - 0.26 - - 2 7/11(64%) - -
player-stats-img
Magnusson T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 11 - - - - - 2/7(29%) - -
player-stats-img
Kabore P.
Phía trước player-stats-team-img
5.2 79 - 0.04 - 0.01 1 6/12(50%) 1 -
player-stats-img
Halkett C.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.7 29 - - - - - 12/19(63%) - 1
player-stats-img
Kerjota S.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sobowale T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
John D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - 1 3 - 2 2
player-stats-img
Mandron M.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.74 - 1 - 3 -
player-stats-img
McMenamin C.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 0.25 2 1 - 1 2
player-stats-img
N`Lundulu D.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 1 2 -
player-stats-img
Phillips K.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.64 - - - - 2
player-stats-img
Soares Braga C.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.06 - 1 - 2 -
player-stats-img
Fraser M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Freckleton M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.92 - - 1 1 -
player-stats-img
Gogic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Idowu R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Kabore P.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
King R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Kyziridis A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.15 - - - - 1
player-stats-img
McEntee O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Richardson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Baningime B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Etete K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Findlay S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Frankie Kent
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
George S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Halkett C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kabangu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kerjota S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leonard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Magnusson T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Milne H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schwolow A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sobowale T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Steinwender M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Soares Braga C.
Phía trước player-stats-team-img
7 7/15(47%) - - - 0.01 3/9(33%) 32 - - - 3 1
player-stats-img
Mandron M.
Phía trước player-stats-team-img
5 9/14(64%) - - - 0.02 6/9(67%) 35 - - - - -
player-stats-img
John D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 26/32(81%) 2 - 1 0.41 9/12(75%) 58 3/5(60%) 3/8(38%) - - -
player-stats-img
N`Lundulu D.
Phía trước player-stats-team-img
3 7/11(64%) - - - - - 29 - - 2/5(40%) 1 1
player-stats-img
Phillips K.
Phía trước player-stats-team-img
3 17/22(77%) - - - 0.05 9/11(82%) 36 2/5(40%) - - 1 1
player-stats-img
Richardson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 9/13(69%) - - - 0.12 4/5(80%) 25 - 1/1(100%) 1/4(25%) 1 1
player-stats-img
Freckleton M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 41/53(77%) - - - 0.14 10/13(77%) 82 4/14(29%) - - - -
player-stats-img
Gogic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 26/38(68%) - 1 - 0.03 9/14(64%) 49 2/7(29%) - - - 1
player-stats-img
Idowu R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 6/7(86%) 1 - - 0.24 4/4(100%) 13 1/1(100%) 1/1(100%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Kabore P.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/12(50%) - - - 0.01 4/9(44%) 38 1/1(100%) - - 2 1
player-stats-img
King R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 34/43(79%) - - - 0.12 8/12(67%) 69 12/21(57%) - - - -
player-stats-img
McEntee O.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 11/14(79%) - - - 0.01 6/9(67%) 40 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
McMenamin C.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/6(83%) - 1 - 0.01 3/4(75%) 10 - - - - -
player-stats-img
Etete K.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Fraser M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/30(77%) - - - 0.21 5/10(50%) 61 4/9(44%) 2/3(67%) - - -
player-stats-img
Kyziridis A.
Phía trước player-stats-team-img
1 12/14(86%) - - - 0.02 3/5(60%) 21 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Milne H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/37(76%) - - - 0.02 5/10(50%) 60 3/9(33%) - - 4 -
player-stats-img
Baningime B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/30(87%) - - - 0.01 5/5(100%) 47 1/3(33%) - - 2 -
player-stats-img
Findlay S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/27(78%) - - - 0.01 2/4(50%) 39 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Frankie Kent
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - - 13 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
George S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/20(65%) - - - 0.01 5/10(50%) 24 8/15(53%) - - - -
player-stats-img
Halkett C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/19(63%) - - - - - 26 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Kabangu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - 1/2(50%) 4 - - - 1 -
player-stats-img
Kerjota S.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 2 - - - - -
player-stats-img
Leonard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 35/44(80%) - - - 0.01 8/15(53%) 64 3/10(30%) - - 1 -
player-stats-img
Magnusson T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/7(29%) - - - - - 9 - - - 1 -
player-stats-img
Schwolow A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/32(66%) - - - 0.01 7/13(54%) 43 13/24(54%) - - - -
player-stats-img
Sobowale T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Steinwender M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/24(58%) - - - 0.02 4/10(40%) 61 3/9(33%) - - 3 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
N`Lundulu D.
Phía trước player-stats-team-img
20 1/8(13%) 4/12(33%) 5 - - - - - -
player-stats-img
Kabore P.
Phía trước player-stats-team-img
18 3/6(50%) 2/12(17%) 3 - - - - - -
player-stats-img
McEntee O.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 5/12(42%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Mandron M.
Phía trước player-stats-team-img
16 8/12(67%) 1/4(25%) 1 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Soares Braga C.
Phía trước player-stats-team-img
15 3/6(50%) 3/9(33%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Freckleton M.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 5/8(63%) 4/6(67%) - 1/4(25%) 1 10 - - -
player-stats-img
Gogic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 3/8(38%) 1/6(17%) 5 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Steinwender M.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 5/7(71%) 5/6(83%) - 1/2(50%) - 13 - - -
player-stats-img
Milne H.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 3/4(75%) 6/8(75%) 1 2/2(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Findlay S.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/7(57%) 2/2(100%) - 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
John D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/6(67%) 3/3(100%) - 3/3(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Leonard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 3/6(50%) 1 - 1 6 - - -
player-stats-img
Richardson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 2/7(29%) 3 - - 2 - - -
player-stats-img
King R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 2/4(50%) 2 - 2 13 - - -
player-stats-img
Baningime B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Fraser M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 4/5(80%) - 3/3(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Halkett C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 4/5(80%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Phillips K.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Frankie Kent
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 1/1(100%) - - - 6 - - -
player-stats-img
Idowu R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Kyziridis A.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Magnusson T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Kabangu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Etete K.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Sobowale T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
George S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Kerjota S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
McMenamin C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Schwolow A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Schwolow A.
Thủ môn player-stats-team-img
1.29 4 2.29 1 1 3 1
player-stats-img
George S.
Thủ môn player-stats-team-img
0.21 2 0.21 - - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close