Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Paris Saint-Germain - Olympique de Marseille · 08.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
5 : 1
82’
5 : 1
80’
5 : 1
goals-icon
Nadir B. (Greenwood M.)
(Mayulu S.) Fernandez P.
change-icon
75’
6 : 0
(Dembele O.) Ramos G.
change-icon
75’
6 : 0
(Zaire-Emery W.) Hernandez L.
change-icon
75’
6 : 0
(Mayulu S.) Lee K.
goals-icon
74’
5 : 0
(Barcola B.) Lee K.
change-icon
68’
5 : 0
(Dembele O.) Kvaratskhelia K.
goals-icon
66’
4 : 0
(Bàn phản lưới nhà) Medina F.
64’
3 : 0
62’
3 : 0
61’
2 : 1
goals-icon
Abdelli H. (Pavard B.)
59’
3 : 0
2 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Paixao I. (Nwaneri E.)
Hiệp 1
(Mayulu S.) Dembele O.
goals-icon
37’
2 : 0
(Mendes N.) Dembele O.
goals-icon
12’
1 : 0
9’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

4.14
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.63
58%
Sở hữu bóng
42%
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Paris Saint-Germain Paris Saint-Germain
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Paris Saint-Germain Paris Saint-Germain
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
#
Bàn thắng
  • 29 Barcola B. Barcola B.
    11
  • 10 Dembele O. Dembele O.
    10
  • 7 Kvaratskhelia K. Kvaratskhelia K.
    8
  • 14 Doue D. Doue D.
    7
  • 9 Ramos G. Ramos G.
    6
#
Bàn thắng
  • 10 Greenwood M. Greenwood M.
    16
  • 17 Aubameyang P. Aubameyang P.
    10
  • 9 Gouiri A. Gouiri A.
    8
  • 14 Paixao I. Paixao I.
    6
  • 23 Hojbjerg P. Hojbjerg P.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Paris St.Germain và Olympic Marseille khi Paris St.Germain chơi trên sân nhà là 2-1. Có 8 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Paris St.Germain và Olympic Marseille là 2-1. Có 11 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây khi Paris St.Germain chơi trên sân nhà, Paris St.Germain đã thắng 22 trận, có 7 trận hòa trong khi Olympic Marseille thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 58-27 nghiêng về phía Paris St.Germain.

Trong 72 lần gặp nhau gần đây, Paris St.Germain đã thắng 37 trận, có 17 trận hòa trong khi Olympic Marseille thắng 18 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 112-68 nghiêng về phía Paris St.Germain.

Trận thắng gần đây nhất của Olympic Marseille trên sân của Paris St.Germain là ở năm 2020.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Pháp Giải Ligue 1 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Paris Saint-Germain và Olympique de Marseille sẽ diễn ra vào 08.02 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Paris Saint-Germain

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Paris Saint-Germain không vẽ

Paris Saint-Germain

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Ligue 1 Paris Saint-Germain không vẽ

Paris Saint-Germain Olympique de Marseille

9 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Olympique de Marseille

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Olympique de Marseille không vẽ

Olympique de Marseille

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Ligue 1 Olympique de Marseille không vẽ

Paris Saint-Germain

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Paris Saint-Germain trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Paris Saint-Germain Paris Saint-Germain 34 76 24 4 6 74:29
2
RC Lens RC Lens 34 70 22 4 8 66:35
3
Lille OSC Lille OSC 34 61 18 7 9 52:37
4
Lyôn Lyôn 34 60 18 6 10 53:40
5
Olympique de Marseille Olympique de Marseille 34 59 18 5 11 63:45
6
Stade Rennais Stade Rennais 34 59 17 8 9 59:50
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Chủ Nhật 08 tháng 2 2026
Pháp

Pháp, Paris,

Parc Des Princes

Trọng tài
Delajod Willy Pháp

Sự tham dự

47926

Đội hình

Paris Saint-Germain Paris Saint-Germain
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
Thống Kê Chính
4.14
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.63
58%
Sở hữu bóng
42%
22
Tổng số cú sút
9
7
Những cú sút vào khung thành
3
90% 491/548
Đường chuyền
320/394 81%
5
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
22
Tổng số cú sút
9
7
Những cú sút vào khung thành
3
2.34
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.5
12
Sút xa khung thành
2
20
Cú sút trong Vùng
5
2
Cú sút ngoài Vùng
4
3
Các cú đánh bị chặn
4
4
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
90% 491/548
Đường chuyền
320/394 81%
68% 30/44
Đường Chuyền Dài
22/48 46%
80% 87/109
Đường chuyền ở phần ba cuối
57/83 69%
2.14
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.86
33% 3/9
Chuyền bóng
2/5 40%
Tấn công
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
53
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
9
3
Ngoại vi
1
18
Đá phạt
11
5
Đá phạt góc
2
14
Ném biên
14
Phòng thủ
11
Fouls
18
2
Thẻ vàng
2
54
Trận đấu tay đôi thắng
37
57% 8/14
Tranh bóng
7/13 54%
12
Phá bóng
13
13
Cắt bóng
8
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
0.5
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.34
0.5
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.66

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Paris Saint-Germain Paris Saint-Germain
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
#
Bàn thắng
  • 29 Barcola B. Barcola B.
    11
  • 10 Dembele O. Dembele O.
    10
  • 7 Kvaratskhelia K. Kvaratskhelia K.
    8
  • 14 Doue D. Doue D.
    7
  • 9 Ramos G. Ramos G.
    6
  • 87 Neves J. Neves J.
    5
  • 25 Mendes N. Mendes N.
    4
  • 24 Mayulu S. Mayulu S.
    4
  • 33 Zaire-Emery W. Zaire-Emery W.
    3
  • 19 Lee K. Lee K.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Greenwood M. Greenwood M.
    16
  • 17 Aubameyang P. Aubameyang P.
    10
  • 9 Gouiri A. Gouiri A.
    8
  • 14 Paixao I. Paixao I.
    6
  • 23 Hojbjerg P. Hojbjerg P.
    4
  • 78 Vaz R. Vaz R.
    4
  • 47 Gomes A. Gomes A.
    3
  • 8 Abdelli H. Abdelli H.
    2
  • 62 Murillo A. Murillo A.
    2
  • 22 Weah T. Weah T.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Dembele O.
Phía trước player-stats-team-img
9.5 75 2 0.6 1 0.25 3 16/20(80%) - -
player-stats-img
Lee K.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 22 1 0.04 - 0.6 1 9/10(90%) - -
player-stats-img
Mendes N.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.9 90 - 0.57 1 0.2 3 58/61(95%) - -
player-stats-img
Marquinhos
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - - 0.01 - 31/33(94%) - -
player-stats-img
Mayulu S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 75 - 0.04 2 0.07 1 21/26(81%) - -
player-stats-img
Safonov M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.8 90 - - - - - 26/30(87%) - -
player-stats-img
Fernandez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 15 - - - - - 11/11(100%) - -
player-stats-img
Pacho W.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 52/57(91%) - -
player-stats-img
Kvaratskhelia K.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 28 1 0.81 - 0.02 2 16/18(89%) - -
player-stats-img
Neves J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.17 - 0.18 1 53/59(90%) - -
player-stats-img
Vitinha
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.05 - 84/91(92%) 1 -
player-stats-img
Barcola B.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 68 - 0.91 - 0.05 3 19/25(76%) - -
player-stats-img
Emerson
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.62 - 38/46(83%) 1 -
player-stats-img
Zaire-Emery W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 75 - - - 0.02 - 24/27(89%) 1 -
player-stats-img
Hernandez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 15 - - - - - 13/13(100%) - -
player-stats-img
Pavard B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 62 - - - - - 21/23(91%) - -
player-stats-img
Paixao I.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 45 - 0.03 - 0.01 1 5/8(63%) - -
player-stats-img
Doue D.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 62 - 1.01 - 0.05 6 23/28(82%) - -
player-stats-img
Nadir B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 10 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Greenwood M.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 80 - 0.02 - 0.16 1 26/31(84%) - -
player-stats-img
Gouiri A.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 0.27 - 0.01 1 22/29(76%) - -
player-stats-img
Hojbjerg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.02 - 45/53(85%) - -
player-stats-img
Weah T.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 0.13 - 0.01 1 25/28(89%) - -
player-stats-img
Nwaneri E.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 45 - - - - - 13/17(76%) - -
player-stats-img
Ramos G.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 15 - 0.23 - - 2 4/5(80%) - -
player-stats-img
Abdelli H.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 28 - 0.13 - - 3 4/7(57%) - -
player-stats-img
Timber Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 90 - 0.07 - 0.02 1 22/28(79%) - -
player-stats-img
Medina F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 90 - 0.02 - 0.02 1 53/59(90%) - -
player-stats-img
Lange J.
Thủ môn player-stats-team-img
5.2 90 - - - - - 18/30(60%) - -
player-stats-img
Balerdi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.6 90 - - - 0.01 - 28/35(80%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Doue D.
Phía trước player-stats-team-img
6 1 0.66 3 2 - 5 1
player-stats-img
Abdelli H.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.08 - 2 - - 3
player-stats-img
Barcola B.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 3 - - 3 -
player-stats-img
Dembele O.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.87 1 - - 3 -
player-stats-img
Mendes N.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.32 2 - - 2 1
player-stats-img
Kvaratskhelia K.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.48 1 - - 2 -
player-stats-img
Ramos G.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Gouiri A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.25 - - - 1 -
player-stats-img
Greenwood M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Lee K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.11 - - - 1 -
player-stats-img
Mayulu S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Medina F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Neves J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.19 1 - - 1 -
player-stats-img
Paixao I.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.25 - - 1 1 -
player-stats-img
Timber Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Weah T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Balerdi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Emerson
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hernandez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hojbjerg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lange J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marquinhos
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nadir B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nwaneri E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pacho W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pavard B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Safonov M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vitinha
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zaire-Emery W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Doue D.
Phía trước player-stats-team-img
10 23/28(82%) - 2 - 0.05 9/11(82%) 49 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Barcola B.
Phía trước player-stats-team-img
9 19/25(76%) - 1 - 0.05 5/9(56%) 37 - - 1/2(50%) 2 2
player-stats-img
Dembele O.
Phía trước player-stats-team-img
7 16/20(80%) - - 1 0.25 11/13(85%) 33 1/2(50%) 1/4(25%) 5/6(83%) - 1
player-stats-img
Neves J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 53/59(90%) - - - 0.18 9/13(69%) 77 2/3(67%) - 2/3(67%) 3 -
player-stats-img
Mendes N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 58/61(95%) 3 1 1 0.2 15/17(88%) 82 6/7(86%) - 4/4(100%) 3 -
player-stats-img
Kvaratskhelia K.
Phía trước player-stats-team-img
4 16/18(89%) - 1 - 0.02 4/5(80%) 22 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Mayulu S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 21/26(81%) 1 - 2 0.07 9/12(75%) 35 - - - 1 -
player-stats-img
Ramos G.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/5(80%) - 1 - - - 12 - - - 1 -
player-stats-img
Greenwood M.
Phía trước player-stats-team-img
2 26/31(84%) - - - 0.16 6/7(86%) 42 2/4(50%) 1/2(50%) 2/4(50%) - -
player-stats-img
Lee K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/10(90%) 2 - - 0.6 4/4(100%) 17 1/1(100%) 2/2(100%) - - -
player-stats-img
Zaire-Emery W.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 24/27(89%) - - - 0.02 5/7(71%) 39 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Emerson
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/46(83%) 1 - - 0.62 13/16(81%) 64 1/3(33%) 1/1(50%) - 2 -
player-stats-img
Gouiri A.
Phía trước player-stats-team-img
1 22/29(76%) - 1 - 0.01 4/7(57%) 43 - - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Timber Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 22/28(79%) - - - 0.02 7/10(70%) 36 - - - 1 -
player-stats-img
Weah T.
Phía trước player-stats-team-img
1 25/28(89%) - - - 0.01 3/3(100%) 39 - - - - -
player-stats-img
Abdelli H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - - - 11 - - - - -
player-stats-img
Balerdi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/35(80%) - - - 0.01 2/4(50%) 45 4/9(44%) - - 1 -
player-stats-img
Fernandez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/11(100%) - - - - 1/1(100%) 16 1/1(100%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Hernandez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/13(100%) - - - - - 15 - - - 1 -
player-stats-img
Hojbjerg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 45/53(85%) - - - 0.02 7/11(64%) 63 3/4(75%) - - 1 -
player-stats-img
Lange J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/30(60%) - - - - - 37 4/16(25%) - - - -
player-stats-img
Marquinhos
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/33(94%) - - - 0.01 4/5(80%) 38 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Medina F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 53/59(90%) - - - 0.02 9/10(90%) 74 3/3(100%) - - 1 -
player-stats-img
Nadir B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 3 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Nwaneri E.
Phía trước player-stats-team-img
- 13/17(76%) - - - - 2/4(50%) 27 - - - - -
player-stats-img
Pacho W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 52/57(91%) - - - - - 68 - - - - -
player-stats-img
Paixao I.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - 0.01 5/7(71%) 2 - - 1/4(25%) 2 -
player-stats-img
Pavard B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/23(91%) - - - - 1/1(100%) 29 4/5(80%) - - 1 1
player-stats-img
Safonov M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/30(87%) - - - - - 39 7/11(64%) - - 1 -
player-stats-img
Vitinha
Tiền vệ player-stats-team-img
- 84/91(92%) 1 - - 0.05 11/12(92%) 101 4/4(100%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Emerson
Hậu vệ player-stats-team-img
14 3/5(60%) 6/9(67%) 2 4/4(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Neves J.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 2/2(100%) 7/12(58%) 3 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Balerdi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 4/11(36%) 4 2/3(67%) - 2 1 - -
player-stats-img
Gouiri A.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/3(33%) 3/8(38%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Doue D.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 3/10(30%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mendes N.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 8/9(89%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Paixao I.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/3(33%) 4/7(57%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Greenwood M.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 2/9(22%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Pacho W.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/5(20%) 3/4(75%) - 2/3(67%) 1 2 - - -
player-stats-img
Barcola B.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/6(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Marquinhos
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/4(100%) 3/4(75%) - 1/3(33%) 2 2 - - -
player-stats-img
Hojbjerg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) - - 3 2 - - -
player-stats-img
Nwaneri E.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Zaire-Emery W.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 1/4(25%) 1 - 3 1 - - -
player-stats-img
Dembele O.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 5/6(83%) - - - - - - -
player-stats-img
Pavard B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/4(75%) 2/2(100%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Mayulu S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Medina F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 2 1/1(100%) 2 5 - - 1
player-stats-img
Weah T.
Phía trước player-stats-team-img
5 - - 3 - - - - - -
player-stats-img
Fernandez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 4/4(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Lee K.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Timber Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ramos G.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Vitinha
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/1(50%) 2 1 - 1 -
player-stats-img
Abdelli H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Nadir B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Hernandez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Kvaratskhelia K.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Lange J.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Safonov M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Safonov M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.58 3 0.58 - - 2 2
player-stats-img
Lange J.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.38 3 2.62 5 - 3 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close