Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Nantes - Lyôn · 07.02.2026

Giải Ligue 1

Giải Ligue 1

Vòng 21
Th 7 7 thg 2 2026 - 15:05
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+8’
1 : 1
90+3’
0 : 2
goals-icon
Merah K. (Sulc P.)
(Kaba M.) Guirassy B.
change-icon
87’
1 : 1
86’
0 : 2
goals-icon
Hateboer H. (Moreira A.)
82’
1 : 1
76’
0 : 2
(Cozza N.) Sylla A.
change-icon
71’
1 : 1
(Amian K.) Coquelin F.
change-icon
71’
1 : 1
66’
1 : 1
(Assoumani D.) Machado D.
change-icon
62’
1 : 1
61’
0 : 2
0 : 1
(Mohamed M.) El Arabi
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
37’
1 : 1
25’
0 : 1
goals-icon
Sulc P. (Moreira A.)
2’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.76
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.4
54%
Sở hữu bóng
46%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Nantes Nantes
Lyôn Lyôn
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nantes Nantes
Lyôn Lyôn
#
Bàn thắng
  • 10 Abline M. Abline M.
    6
  • 31 Mohamed M. Mohamed M.
    4
  • 19 El Arabi El Arabi
    3
  • 18 Centonze F. Centonze F.
    3
  • 37 Ganago I. Ganago I.
    3
#
Bàn thắng
  • 8 Tolisso C. Tolisso C.
    11
  • 10 Sulc P. Sulc P.
    11
  • 9 Endrick Endrick
    5
  • 17 Moreira A. Moreira A.
    4
  • 77 Yaremchuk R. Yaremchuk R.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Nantes và Olympique Lyon là 1-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 30 lần gặp nhau gần đây nhất khi Nantes chơi trên sân nhà, Nantes đã thắng 10 trận, có 10 trận hòa trong khi Olympique Lyon thắng 10 trận.

Suốt 58 lần gặp nhau gần đây, Nantes đã thắng 12 trận, có 16 trận hòa trong khi Olympique Lyon thắng 30 trận.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Nantes) và 2-0 (sân của Olympique Lyon).

Nantes đã có 3 trận thua liên tiếp ở Giải Ligue 1.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Nantes và Lyôn, là một phần của Giải Ligue 1 (Pháp), được lên lịch vào 07.02 lúc 15:05. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Nantes

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Nantes không vẽ

Nantes

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Ligue 1 Nantes không vẽ

Nantes Lyôn

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Lyôn

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Lyôn không vẽ

Lyôn

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Ligue 1 Lyôn không vẽ

Nantes

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Nantes trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Lille OSC Lille OSC 34 61 18 7 9 52:37
4
Lyôn Lyôn 34 60 18 6 10 53:40
5
Olympique de Marseille Olympique de Marseille 34 59 18 5 11 63:45
16
Nice Nice 34 32 7 11 16 37:60
17
Nantes Nantes 34 24 5 9 20 29:52
18
Metz Metz 34 17 3 8 23 32:76
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:05

Thứ Bảy 07 tháng 2 2026
Pháp

Pháp, Nantes,

Stade de La Beaujoire

Trọng tài
Vernice Mathieu Pháp

Sự tham dự

30849

Đội hình

Nantes Nantes
Lyôn Lyôn
Thống Kê Chính
0.76
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.4
54%
Sở hữu bóng
46%
13
Tổng số cú sút
10
2
Những cú sút vào khung thành
3
83% 363/436
Đường chuyền
321/390 82%
5
Đá phạt góc
4
4
Thẻ vàng
2
Cú sút
13
Tổng số cú sút
10
2
Những cú sút vào khung thành
3
0.19
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.61
8
Sút xa khung thành
6
8
Cú sút trong Vùng
8
5
Cú sút ngoài Vùng
2
3
Các cú đánh bị chặn
1
3
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
83% 363/436
Đường chuyền
321/390 82%
36% 13/36
Đường Chuyền Dài
20/52 38%
71% 94/132
Đường chuyền ở phần ba cuối
68/101 67%
1.43
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.09
24% 7/29
Chuyền bóng
3/10 30%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
18
3
Ngoại vi
0
11
Đá phạt
13
5
Đá phạt góc
4
19
Ném biên
23
Phòng thủ
13
Fouls
11
4
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
1
57
Trận đấu tay đôi thắng
53
73% 16/22
Tranh bóng
13/20 65%
23
Phá bóng
37
13
Cắt bóng
6
1
Lỗi dẫn đến cú sút
3
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
1.61
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.19
0.61
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.19

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nantes Nantes
Lyôn Lyôn
#
Bàn thắng
  • 10 Abline M. Abline M.
    6
  • 31 Mohamed M. Mohamed M.
    4
  • 19 El Arabi El Arabi
    3
  • 18 Centonze F. Centonze F.
    3
  • 37 Ganago I. Ganago I.
    3
  • 11 Guirassy B. Guirassy B.
    2
  • 20 Cabella R. Cabella R.
    2
  • 18 Mwanga J. Mwanga J.
    1
  • 23 Lahdo M. Lahdo M.
    1
  • 66 Leroux L. Leroux L.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Tolisso C. Tolisso C.
    11
  • 10 Sulc P. Sulc P.
    11
  • 9 Endrick Endrick
    5
  • 17 Moreira A. Moreira A.
    4
  • 77 Yaremchuk R. Yaremchuk R.
    4
  • 16 Vinicius A. Vinicius A.
    3
  • 11 Fofana M. Fofana M.
    2
  • 23 Morton T. Morton T.
    2
  • 10 Satriano M. Satriano M.
    2
  • 99 Nartey N. Nartey N.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Mata C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - - - 0.15 - 56/64(88%) - -
player-stats-img
Moreira A.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 86 - 0.2 1 0.1 3 20/24(83%) - -
player-stats-img
Assoumani D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 63 - - - 0.13 - 20/22(91%) - -
player-stats-img
Niakhate M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.16 - 49/57(86%) - -
player-stats-img
Sulc P.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 89 1 0.16 - 0.03 1 9/12(75%) - -
player-stats-img
Centonze F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.1 - 0.55 1 22/28(79%) - -
player-stats-img
Greif D.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 15/28(54%) 1 -
player-stats-img
Amian K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 71 - - - 0.24 - 23/28(82%) 1 -
player-stats-img
Cabella R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.06 - 0.16 1 54/61(89%) - -
player-stats-img
Morton T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.28 - 50/56(89%) - -
player-stats-img
Lepenant J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.02 - 0.01 1 36/44(82%) - -
player-stats-img
Maitland-Niles A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.12 - 0.01 1 33/41(80%) - -
player-stats-img
Nartey N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.03 - 0.1 1 26/28(93%) - -
player-stats-img
Sylla A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 19 - 0.04 - 0.01 1 21/22(95%) - -
player-stats-img
Coquelin F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 19 - 0.04 - 0.01 1 18/19(95%) - -
player-stats-img
Tessmann T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.48 - 0.08 3 19/27(70%) - -
player-stats-img
Machado D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 27 - - - 0.09 - 24/25(96%) - -
player-stats-img
Vinicius A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.13 - 31/37(84%) - -
player-stats-img
Cozza N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 71 - - - - - 20/27(74%) - -
player-stats-img
Abline M.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - 0.04 - 0.05 2 13/19(68%) 1 -
player-stats-img
El Arabi
Phía trước player-stats-team-img
6 45 - 0.31 - 0.09 3 10/11(91%) - -
player-stats-img
Lopes A.
Thủ môn player-stats-team-img
6 90 - - - - - 18/27(67%) - -
player-stats-img
Kaba M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 88 - 0.05 - 0.07 1 33/38(87%) 1 -
player-stats-img
Endrick
Phía trước player-stats-team-img
5.6 61 - 0.42 - 0.06 1 12/14(86%) 1 1
player-stats-img
Mohamed M.
Phía trước player-stats-team-img
5.4 45 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Guirassy B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - 0.03 - 0.01 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
Hateboer H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - - - -
player-stats-img
Merah K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/2(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
El Arabi
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.19 1 - 2 3 -
player-stats-img
Moreira A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.23 1 1 - 3 -
player-stats-img
Tessmann T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - 1 2 1
player-stats-img
Abline M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Cabella R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Centonze F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Coquelin F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Endrick
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.69 - - - 1 -
player-stats-img
Guirassy B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Kaba M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Lepenant J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - - 1
player-stats-img
Maitland-Niles A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Nartey N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Sulc P.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.69 - - - 1 -
player-stats-img
Sylla A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Amian K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Assoumani D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cozza N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Greif D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hateboer H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopes A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Machado D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mata C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Merah K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mohamed M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morton T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Niakhate M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vinicius A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Moreira A.
Phía trước player-stats-team-img
7 20/24(83%) 1 - 1 0.1 6/8(75%) 53 - 1/3(33%) 3/4(75%) 2 -
player-stats-img
Abline M.
Phía trước player-stats-team-img
5 13/19(68%) - - - 0.05 6/11(55%) 39 - - 1/3(20%) 2 -
player-stats-img
El Arabi
Phía trước player-stats-team-img
5 10/11(91%) - 2 - 0.09 4/5(80%) 18 - - - 1 -
player-stats-img
Sulc P.
Phía trước player-stats-team-img
4 9/12(75%) - - - 0.03 4/6(67%) 32 - - 2/5(40%) 3 -
player-stats-img
Centonze F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 22/28(79%) 1 - - 0.55 9/11(82%) 60 1/1(50%) 2/5(40%) 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Amian K.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 23/28(82%) 1 - - 0.24 4/6(67%) 41 - 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Cabella R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 54/61(89%) - - - 0.16 19/22(86%) 76 1/1(100%) 3/5(60%) 3/3(100%) 2 1
player-stats-img
Coquelin F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 18/19(95%) - - - 0.01 6/7(86%) 22 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Cozza N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 20/27(74%) - - - - 4/9(44%) 34 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Endrick
Phía trước player-stats-team-img
2 12/14(86%) 1 1 - 0.06 9/9(100%) 34 1/1(100%) 1/4(25%) - 3 -
player-stats-img
Machado D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 24/25(96%) - - - 0.09 8/9(89%) 32 1/1(100%) - - 1 1
player-stats-img
Maitland-Niles A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 33/41(80%) - - - 0.01 2/7(29%) 62 - - - - -
player-stats-img
Tessmann T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 19/27(70%) - 1 - 0.08 5/9(56%) 47 - - - 1 -
player-stats-img
Lepenant J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 36/44(82%) - - - 0.01 7/12(58%) 65 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Mohamed M.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - - - 15 - - - 1 -
player-stats-img
Niakhate M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 49/57(86%) - - - 0.16 4/6(67%) 70 1/5(20%) - - 1 -
player-stats-img
Sylla A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/22(95%) - - - 0.01 2/2(100%) 24 - - - - -
player-stats-img
Assoumani D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/22(91%) - - - 0.13 4/5(80%) 47 3/5(60%) 1/5(20%) - 1 -
player-stats-img
Greif D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/28(54%) - - - - - 34 3/16(19%) - - - -
player-stats-img
Guirassy B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - 0.01 4/4(100%) 15 - - 1/2(100%) - -
player-stats-img
Hateboer H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Kaba M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 33/38(87%) - - - 0.07 11/13(85%) 44 - - - - -
player-stats-img
Lopes A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/27(67%) - - - - 1/3(50%) 35 2/11(18%) - - - -
player-stats-img
Mata C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 56/64(88%) - - - 0.15 2/6(33%) 87 5/8(63%) - - 2 -
player-stats-img
Merah K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 4 - - - - -
player-stats-img
Morton T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 50/56(89%) - - - 0.28 11/14(79%) 72 8/11(73%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Nartey N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/28(93%) - - - 0.1 9/10(90%) 42 1/1(100%) - 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Vinicius A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/37(84%) - - - 0.13 15/17(88%) 60 1/3(33%) - 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Sulc P.
Phía trước player-stats-team-img
17 - 5/11(45%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Moreira A.
Phía trước player-stats-team-img
15 - 7/14(50%) 2 2/2(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Centonze F.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 2/4(50%) 4/9(44%) - - 3 6 - - -
player-stats-img
Abline M.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 5/12(42%) 2 3/3(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Endrick
Phía trước player-stats-team-img
12 - 3/11(27%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Lepenant J.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 7/11(64%) 1 3/5(60%) 2 1 - - -
player-stats-img
Mohamed M.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/4(25%) 1/8(13%) 1 - 1 - - 1 -
player-stats-img
Nartey N.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 5/9(56%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Tessmann T.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 4/4(100%) 3/7(43%) - 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Assoumani D.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 6/9(67%) 2 5/5(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Cabella R.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 4/4(100%) 5/6(83%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Niakhate M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/5(60%) 3/5(60%) 3 1/2(50%) - 9 - - -
player-stats-img
Mata C.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 6/6(100%) - 2/4(50%) 1 14 - - -
player-stats-img
Maitland-Niles A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 2/6(33%) 1 1/2(50%) 3 3 - - -
player-stats-img
Morton T.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/7(71%) - 3/5(60%) - 1 - 1 -
player-stats-img
Amian K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) 2 - 1 3 - - -
player-stats-img
Kaba M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/4(25%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Vinicius A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 1/3(33%) 1 - - 2 - 1 -
player-stats-img
Machado D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Sylla A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) - 2 - - - - - -
player-stats-img
El Arabi
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Cozza N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - - 5 - - -
player-stats-img
Guirassy B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Merah K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Coquelin F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Hateboer H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Greif D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Lopes A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Lopes A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.61 2 1.61 1 - 5 -
player-stats-img
Greif D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.19 2 0.19 - - 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close