Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Toulouse - Olympique de Marseille · 07.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Diop P.) Sauer M.
change-icon
84’
1 : 1
82’
0 : 2
goals-icon
Emerson (Aubameyang P.)
82’
0 : 2
goals-icon
Vermeeren A. (Timber Q.)
(Methalie D.) Vignolo J.
change-icon
78’
1 : 1
(Kamanzi W.) Russell-Rowe J.
change-icon
78’
1 : 1
(Casseres Jr C.) Vossah A.
change-icon
69’
1 : 1
66’
0 : 2
goals-icon
Tocukvu N. (Kondogbia G.)
65’
0 : 2
goals-icon
Gouiri A. (Greenwood M.)
64’
1 : 1
60’
0 : 2
59’
1 : 1
59’
0 : 2
0 : 1
(Emersonn Correia da Silva) Hidalgo S.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
18’
0 : 1
goals-icon
Greenwood M. (Paixao I.)
12’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.91
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.13
49%
Sở hữu bóng
51%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Toulouse Toulouse
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Toulouse Toulouse
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
#
Bàn thắng
  • 10 Gboho Y. Gboho Y.
    8
  • 20 Emersonn Correia da Silva Emersonn Correia da Silva
    6
  • 9 Magri F. Magri F.
    5
  • 15 Donnum A. Donnum A.
    4
  • 11 Hidalgo S. Hidalgo S.
    4
#
Bàn thắng
  • 10 Greenwood M. Greenwood M.
    16
  • 17 Aubameyang P. Aubameyang P.
    10
  • 9 Gouiri A. Gouiri A.
    8
  • 14 Paixao I. Paixao I.
    6
  • 23 Hojbjerg P. Hojbjerg P.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Toulouse FC và Olympic Marseille khi Toulouse FC chơi trên sân nhà là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Toulouse FC và Olympic Marseille là 1-1. Có 10 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 27 lần gặp nhau gần đây khi Toulouse FC chơi trên sân nhà, Toulouse FC đã thắng 5 trận, có 12 trận hòa trong khi Olympic Marseille thắng 10 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 39-25 nghiêng về phía Olympic Marseille.

Trong 59 lần gặp nhau gần đây, Toulouse FC đã thắng 8 trận, có 25 trận hòa trong khi Olympic Marseille thắng 26 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 94-52 nghiêng về phía Olympic Marseille.

Trận thắng gần đây nhất của Toulouse FC trước Olympic Marseille trên sân nhà là ở năm 2007.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Toulouse và Olympique de Marseille, là một phần của Giải Ligue 1 (Pháp), được lên lịch vào 07.03 lúc 15:05. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Toulouse

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Toulouse trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Toulouse

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Toulouse in Giải Ligue 1 kết thúc trong thất bại

Olympique de Marseille

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Olympique de Marseille trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Olympique de Marseille

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Olympique de Marseille trong Giải Ligue 1 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Olympique de Marseille

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ligue 1

Toulouse

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Toulouse không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Lyôn Lyôn 34 60 18 6 10 53:40
5
Olympique de Marseille Olympique de Marseille 34 59 18 5 11 63:45
6
Stade Rennais Stade Rennais 34 59 17 8 9 59:50
8
Strasbourg Strasbourg 34 53 15 8 11 58:47
9
Toulouse Toulouse 34 45 12 9 13 47:46
10
Lorient Lorient 34 45 11 12 11 48:51
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:05

Thứ Bảy 07 tháng 3 2026
Pháp

Pháp, Toulouse,

Stadium de Toulouse

Trọng tài
Dechepy Bastein Pháp

Sự tham dự

31788

Đội hình

Toulouse Toulouse
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
Thống Kê Chính
0.91
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.13
49%
Sở hữu bóng
51%
12
Tổng số cú sút
10
2
Những cú sút vào khung thành
3
83% 363/438
Đường chuyền
386/461 84%
4
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
12
Tổng số cú sút
10
2
Những cú sút vào khung thành
3
0.43
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.52
7
Sút xa khung thành
6
9
Cú sút trong Vùng
7
3
Cú sút ngoài Vùng
3
3
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
83% 363/438
Đường chuyền
386/461 84%
50% 21/42
Đường Chuyền Dài
17/52 33%
68% 73/107
Đường chuyền ở phần ba cuối
50/88 57%
0.71
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.38
47% 7/15
Chuyền bóng
2/8 25%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
3
Ngoại vi
1
14
Đá phạt
15
4
Đá phạt góc
2
19
Ném biên
10
Phòng thủ
15
Fouls
14
2
Thẻ vàng
3
48
Trận đấu tay đôi thắng
59
53% 10/19
Tranh bóng
11/26 42%
10
Phá bóng
22
13
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
0.52
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.43
-0.48
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.43

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Toulouse Toulouse
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
#
Bàn thắng
  • 10 Gboho Y. Gboho Y.
    8
  • 20 Emersonn Correia da Silva Emersonn Correia da Silva
    6
  • 9 Magri F. Magri F.
    5
  • 15 Donnum A. Donnum A.
    4
  • 11 Hidalgo S. Hidalgo S.
    4
  • 19 Sidibe D. Sidibe D.
    3
  • 4 Cresswell C. Cresswell C.
    3
  • 23 Casseres Jr C. Casseres Jr C.
    2
  • 7 Vignolo J. Vignolo J.
    2
  • 24 Methalie D. Methalie D.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Greenwood M. Greenwood M.
    16
  • 17 Aubameyang P. Aubameyang P.
    10
  • 9 Gouiri A. Gouiri A.
    8
  • 14 Paixao I. Paixao I.
    6
  • 23 Hojbjerg P. Hojbjerg P.
    4
  • 78 Vaz R. Vaz R.
    4
  • 47 Gomes A. Gomes A.
    3
  • 8 Abdelli H. Abdelli H.
    2
  • 62 Murillo A. Murillo A.
    2
  • 22 Weah T. Weah T.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Rulli G.
Thủ môn player-stats-team-img
8 90 - - - - - 38/49(78%) - -
player-stats-img
Greenwood M.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 66 1 0.11 - 0.06 2 19/21(90%) 1 -
player-stats-img
Weah T.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.1 - 22/27(81%) 1 -
player-stats-img
Balerdi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - - - 55/65(85%) - -
player-stats-img
Paixao I.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 90 - 0.72 1 0.14 4 12/18(67%) - -
player-stats-img
Pavard B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.01 - 59/65(91%) - -
player-stats-img
Medina F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.02 - 46/51(90%) 1 -
player-stats-img
Gboho Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.37 - 0.07 2 33/41(80%) - -
player-stats-img
Kamanzi W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 78 - 0.04 - 0.11 1 29/33(88%) - -
player-stats-img
Tocukvu N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 24 - - - - - 6/6(100%) - -
player-stats-img
Nicolaisen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.04 - 0.01 1 48/53(91%) - -
player-stats-img
Donnum A.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - 0.09 - 0.29 1 30/43(70%) 1 -
player-stats-img
Kondogbia G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 66 - 0.07 - 0.01 1 40/47(85%) - -
player-stats-img
Russell-Rowe J.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 12 - 0.08 - - 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
McKenzie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.02 - 37/43(86%) 1 -
player-stats-img
Timber Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 82 - - - 0.01 - 21/25(84%) - -
player-stats-img
Vossah A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 21 - 0.04 - - 1 14/16(88%) - -
player-stats-img
Diop P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 84 - 0.01 - 0.03 1 46/50(92%) - -
player-stats-img
Gouiri A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 24 - - - 0.01 - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Hojbjerg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.07 - 0.01 1 55/67(82%) - -
player-stats-img
Vignolo J.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 11 - 0.06 - 0.1 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
Restes G.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 16/26(62%) - -
player-stats-img
Aubameyang P.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 83 - 0.17 - - 2 6/9(67%) - -
player-stats-img
Casseres Jr C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 69 - 0.04 - 0.02 1 38/46(83%) - -
player-stats-img
Hidalgo S.
Phía trước player-stats-team-img
6 45 - 0.15 - - 2 7/8(88%) - -
player-stats-img
Sidibe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.01 - 37/45(82%) - -
player-stats-img
Emersonn Correia da Silva
Phía trước player-stats-team-img
5.7 45 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Methalie D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 79 - - - 0.01 - 17/20(85%) - -
player-stats-img
Emerson
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - - - 0.01 - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Sauer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - 0.04 - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Vermeeren A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Paixao I.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.01 3 - - 2 2
player-stats-img
Aubameyang P.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Gboho Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Greenwood M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.39 1 - - 1 1
player-stats-img
Hidalgo S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Casseres Jr C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Diop P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Donnum A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Hojbjerg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - 1 -
player-stats-img
Kamanzi W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 1
player-stats-img
Kondogbia G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Nicolaisen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Russell-Rowe J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Vignolo J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.41 - - - 1 -
player-stats-img
Vossah A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Balerdi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Emerson
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Emersonn Correia da Silva
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gouiri A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McKenzie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Medina F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Methalie D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pavard B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Restes G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rulli G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sauer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sidibe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Timber Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tocukvu N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vermeeren A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Weah T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Hidalgo S.
Phía trước player-stats-team-img
5 7/8(88%) - 1 - - 1/2(50%) 17 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Paixao I.
Phía trước player-stats-team-img
4 12/18(67%) 1 1 1 0.14 4/6(67%) 40 1/3(33%) 1/3(33%) 1/6(17%) 3 1
player-stats-img
Russell-Rowe J.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Aubameyang P.
Phía trước player-stats-team-img
3 6/9(67%) - 1 - - 1/2(50%) 19 - - 2/2(100%) 2 -
player-stats-img
Donnum A.
Phía trước player-stats-team-img
3 30/43(70%) 1 - - 0.29 13/21(62%) 62 1/3(33%) 3/5(60%) - 1 -
player-stats-img
Gboho Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 33/41(80%) - 1 - 0.07 13/20(65%) 64 1/2(50%) - 3/5(60%) 5 1
player-stats-img
Methalie D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 17/20(85%) - - - 0.01 5/6(83%) 47 - 1/3(33%) 1/5(20%) - -
player-stats-img
Nicolaisen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 48/53(91%) - - - 0.01 3/5(60%) 68 4/5(80%) - - 1 -
player-stats-img
Greenwood M.
Phía trước player-stats-team-img
2 19/21(90%) - - - 0.06 5/7(71%) 34 - 1/3(33%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Kamanzi W.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 29/33(88%) - - - 0.11 8/10(80%) 45 1/1(100%) - 2/2(100%) 1 1
player-stats-img
Vignolo J.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/6(83%) - - - 0.1 2/3(67%) 9 - 2/2(100%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Casseres Jr C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 38/46(83%) - - - 0.02 5/6(83%) 58 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Emersonn Correia da Silva
Phía trước player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - - - 13 - - - - -
player-stats-img
Hojbjerg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 55/67(82%) - - - 0.01 5/13(38%) 77 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Kondogbia G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 40/47(85%) - 1 - 0.01 6/11(55%) 62 1/4(25%) - - 1 -
player-stats-img
Timber Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/25(84%) - - - 0.01 7/10(70%) 54 1/1(100%) - 2/6(33%) 4 -
player-stats-img
Balerdi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 55/65(85%) - - - - 1/4(25%) 79 1/7(14%) - - 2 -
player-stats-img
Diop P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 46/50(92%) - - - 0.03 9/10(90%) 65 5/5(100%) - - - -
player-stats-img
Emerson
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - 0.01 2/3(67%) 7 - - - - -
player-stats-img
Gouiri A.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - 0.01 2/5(40%) 16 - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
McKenzie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/43(86%) 1 - - 0.02 6/7(86%) 61 1/4(25%) - - 3 -
player-stats-img
Medina F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/51(90%) - - - 0.02 5/8(63%) 66 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Pavard B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 59/65(91%) - - - 0.01 2/3(67%) 77 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Restes G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/26(62%) - - - - 1/4(25%) 35 4/14(29%) - - - -
player-stats-img
Rulli G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 38/49(78%) - - - - 3/7(43%) 62 8/19(42%) - - - -
player-stats-img
Sauer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - 0.04 - 4 - 1/2(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sidibe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/45(82%) - - - 0.01 5/9(56%) 60 2/4(50%) - - - 1
player-stats-img
Tocukvu N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - - 1/1(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Vermeeren A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Vossah A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/16(88%) - - - - 2/3(67%) 19 - - - 1 -
player-stats-img
Weah T.
Phía trước player-stats-team-img
- 22/27(81%) 1 - - 0.1 5/7(71%) 40 2/5(40%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Timber Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
20 - 12/20(60%) - 1/6(17%) 1 - - - -
player-stats-img
Gboho Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 - 10/15(67%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Methalie D.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 - 4/14(29%) 2 1/3(33%) 2 1 - - -
player-stats-img
Paixao I.
Phía trước player-stats-team-img
15 - 6/12(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Diop P.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 4/14(29%) 2 2/4(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Weah T.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 7/13(54%) 2 4/6(67%) - - - - -
player-stats-img
Hojbjerg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 2/8(25%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
McKenzie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 5/7(71%) 2 1/2(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Pavard B.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/2(100%) 6/8(75%) 2 3/5(60%) 1 3 - - -
player-stats-img
Gouiri A.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/3(67%) 2/6(33%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Sidibe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/3(100%) 2/6(33%) 3 1/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Donnum A.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 2/8(25%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Casseres Jr C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 1 1/2(50%) 1 - - 1 -
player-stats-img
Kondogbia G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 4/6(67%) 1 1/3(33%) - 5 - - -
player-stats-img
Aubameyang P.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 4/4(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Balerdi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 4/4(100%) - 1/2(50%) 1 6 - - -
player-stats-img
Kamanzi W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 6/6(100%) - 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Emersonn Correia da Silva
Phía trước player-stats-team-img
5 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Hidalgo S.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(100%) 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Nicolaisen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/3(100%) 1/2(50%) - - 3 5 - - -
player-stats-img
Greenwood M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Medina F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Vossah A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Sauer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Tocukvu N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Emerson
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Restes G.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Rulli G.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Vermeeren A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Vignolo J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Russell-Rowe J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Rulli G.
Thủ môn player-stats-team-img
0.43 2 0.43 - 1 4 2
player-stats-img
Restes G.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.48 2 0.52 1 - 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close