Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sigma Olomouc - Mlada Boleslav · 04.04.2026

1. Liga

1. Liga

Vòng 28
Th 7 4 thg 4 2026 - 09:00
Hoàn thành
2
4

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Beran M.) Janosek D.
change-icon
90’
3 : 4
90+7’
2 : 5
90’
2 : 4
(Slavicek F.) Ghali Abubakar A.
change-icon
89’
3 : 3
89’
2 : 4
goals-icon
Mares D. (Kostka D.)
89’
3 : 3
(Slavicek F.) Janosek D.
change-icon
89’
3 : 3
89’
2 : 4
goals-icon
Lehky F. (Kozel D.)
79’
2 : 4
goals-icon
Kolarik J. (Kabongo C.)
79’
2 : 4
goals-icon
Langhamer D. (Sevcik M.)
(Barath P.) Sturm D.
goals-icon
75’
2 : 3
71’
1 : 4
goals-icon
Subert M. (John S.)
(Slama J.) Yasser Nour M.
change-icon
70’
2 : 3
(Slama J.) Barath P.
goals-icon
65’
1 : 3
60’
0 : 3
goals-icon
John S. (Kozel D.)
(Sip J.) Krivak F.
change-icon
59’
1 : 2
(Sejk V.) Mikulenka M.
change-icon
59’
1 : 2
58’
1 : 2
(Sejk V.) Krivak F.
change-icon
58’
1 : 2
56’
0 : 2
goals-icon
Kabongo C. (Macek R.)
56’
0 : 2
0 : 1
Hiệp 1
43’
0 : 1
goals-icon
Kabongo C. (Kostka D.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.15
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.94
56%
Sở hữu bóng
44%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sigma Olomouc Sigma Olomouc
Mlada Boleslav Mlada Boleslav
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sigma Olomouc Sigma Olomouc
Mlada Boleslav Mlada Boleslav
#
Bàn thắng
  • 51 Vasulin D. Vasulin D.
    9
  • 70 Ghali Abubakar A. Ghali Abubakar A.
    4
  • 15 Sturm D. Sturm D.
    4
  • 47 Sip J. Sip J.
    3
  • 14 Rusek A. Rusek A.
    3
#
Bàn thắng
  • 29 Sevcik M. Sevcik M.
    9
  • 20 John S. John S.
    5
  • 49 Kolarik J. Kolarik J.
    5
  • 7 Kabongo C. Kabongo C.
    4
  • 31 Kostka D. Kostka D.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của 1. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SK Sigma Olomouc và Mladá Boleslav là 2-2. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây khi SK Sigma Olomouc chơi trên sân nhà, SK Sigma Olomouc đã thắng 8 trận, có 6 trận hòa trong khi Mladá Boleslav thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 33-28 nghiêng về phía SK Sigma Olomouc.

Trong 43 lần gặp nhau gần đây, SK Sigma Olomouc đã thắng 16 trận, có 15 trận hòa trong khi Mladá Boleslav thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 73-63 nghiêng về phía SK Sigma Olomouc.

Mùa trước SK Sigma Olomouc thắng cả hai trận gặp Mladá Boleslav (3-2 trên sân nhà và 3-1 trên sân khách)

Bạn có biết rằng SK Sigma Olomouc ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Sigma Olomouc vs Mlada Boleslav trong Czech Republic: Cộng hòa Séc 1. Liga sẽ bắt đầu vào 04.04 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Sigma Olomouc Mlada Boleslav bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Sigma Olomouc

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Sigma Olomouc trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sigma Olomouc

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Sigma Olomouc trong 1. Liga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sigma Olomouc Mlada Boleslav

2 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Mlada Boleslav

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Mlada Boleslav trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Mlada Boleslav

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Mlada Boleslav trong 1. Liga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sigma Olomouc

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Sigma Olomouc trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Liga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Slovan Liberec Slovan Liberec 30 46 12 10 8 43:30
7
Sigma Olomouc Sigma Olomouc 30 43 12 7 11 34:34
8
Pardubice Pardubice 30 41 11 8 11 39:46
10
Bohemians 1905 Praha Bohemians 1905 Praha 30 36 10 6 14 26:35
11
Mlada Boleslav Mlada Boleslav 30 35 8 11 11 44:52
12
Zlin Zlin 30 34 9 7 14 37:48
1. Liga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Zlin Zlin 35 41 11 8 16 43:56
3
Mlada Boleslav Mlada Boleslav 35 40 9 13 13 49:57
4
1. Slovacko 1. Slovacko 35 30 7 9 19 30:51
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 04 tháng 4 2026
Czech Republic: Cộng hòa Séc

Czech Republic: Cộng hòa Séc, Olomouc,

Andruv Stadion

Trọng tài
Benes Jan Czech Republic: Cộng hòa Séc
Sigma Olomouc Sigma Olomouc
Mlada Boleslav Mlada Boleslav
Thống Kê Chính
1.15
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.94
56%
Sở hữu bóng
44%
12
Tổng số cú sút
16
7
Những cú sút vào khung thành
7
82% 365/447
Đường chuyền
282/358 79%
9
Đá phạt góc
7
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
12
Tổng số cú sút
16
7
Những cú sút vào khung thành
7
1.35
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.1
3
Sút xa khung thành
2
8
Cú sút trong Vùng
11
4
Cú sút ngoài Vùng
5
2
Các cú đánh bị chặn
7
Đường chuyền
82% 365/447
Đường chuyền
282/358 79%
50% 31/62
Đường Chuyền Dài
35/58 60%
71% 109/153
Đường chuyền ở phần ba cuối
86/127 68%
0.92
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.98
22% 7/32
Chuyền bóng
1/14 7%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
27
2
Ngoại vi
3
19
Đá phạt
12
9
Đá phạt góc
7
12
Ném biên
19
Phòng thủ
12
Fouls
19
0
Thẻ vàng
2
60
Trận đấu tay đôi thắng
43
42% 10/24
Tranh bóng
8/15 53%
21
Phá bóng
37
8
Cắt bóng
9
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
5
2.1
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.35
-1.9
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.65

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sigma Olomouc Sigma Olomouc
Mlada Boleslav Mlada Boleslav
#
Bàn thắng
  • 51 Vasulin D. Vasulin D.
    9
  • 70 Ghali Abubakar A. Ghali Abubakar A.
    4
  • 15 Sturm D. Sturm D.
    4
  • 47 Sip J. Sip J.
    3
  • 14 Rusek A. Rusek A.
    3
  • 10 Sejk V. Sejk V.
    3
  • 39 Janosek D. Janosek D.
    2
  • 3 Lurvink L. Lurvink L.
    2
  • 26 Tijani M. Tijani M.
    1
  • 77 Dolznikov A. Dolznikov A.
    1
#
Bàn thắng
  • 29 Sevcik M. Sevcik M.
    9
  • 20 John S. John S.
    5
  • 49 Kolarik J. Kolarik J.
    5
  • 7 Kabongo C. Kabongo C.
    4
  • 31 Kostka D. Kostka D.
    3
  • 23 Klima J. Klima J.
    3
  • 7 Macek R. Macek R.
    2
  • 21 Pech D. Pech D.
    2
  • 10 Lehky F. Lehky F.
    2
  • 76 Zíka J. Zíka J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của 1. Liga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Macek R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.5 90 - 0.05 1 0.33 1 56/68(82%) - -
player-stats-img
Barath P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 90 1 0.11 1 0.15 1 42/50(84%) - -
player-stats-img
Kabongo C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 79 2 0.84 - 0.01 4 9/15(60%) 1 -
player-stats-img
Beran M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 89 1 0.12 - 0.04 2 41/46(89%) - -
player-stats-img
John S.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 71 1 0.22 - 0.11 2 17/24(71%) - -
player-stats-img
Kostka D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 89 - 0.02 1 0.27 1 15/22(68%) - -
player-stats-img
Kozel D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 89 - 0.27 1 0.21 2 28/38(74%) - -
player-stats-img
Karafiat O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.01 - 24/29(83%) - -
player-stats-img
Langhamer D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 11 1 0.05 - - 1 7/8(88%) - -
player-stats-img
Sturm D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 1 0.07 - 0.09 3 24/28(86%) - -
player-stats-img
Matus M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 60/67(90%) - -
player-stats-img
Krivak F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 32 - 0.26 - 0.08 1 9/11(82%) - -
player-stats-img
Slavicek F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 89 - - - 0.03 - 34/43(79%) - -
player-stats-img
Subert M.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 19 - 0.03 - 0.01 1 9/10(90%) - -
player-stats-img
Floder J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 13/19(68%) - -
player-stats-img
Kralik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 21/27(78%) - -
player-stats-img
Matousek F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.05 - 0.01 2 30/31(97%) 1 -
player-stats-img
Hybs M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.01 - 0.02 1 31/38(82%) - -
player-stats-img
Slama J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 70 - - 1 0.18 - 26/40(65%) - -
player-stats-img
Sip J.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 58 - - - 0.02 - 9/12(75%) - -
player-stats-img
Kolarik J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 11 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Mikulenka M.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 32 - - - 0.02 - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Kliment J.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - 0.09 - 0.01 1 18/19(95%) - -
player-stats-img
Sevcik M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 79 - 0.14 - 0.03 1 9/16(56%) - -
player-stats-img
Yasser Nour M.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 20 - 0.07 - 0.05 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
Lurvink L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.05 - 0.01 1 52/62(84%) - -
player-stats-img
Sejk V.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 58 - 0.41 - - 2 6/12(50%) - -
player-stats-img
Koutny J.
Thủ môn player-stats-team-img
5 90 - - - - - 24/29(83%) - -
player-stats-img
Ghali Abubakar A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Janosek D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - 0.06 - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Lehky F.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Mares D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 3/4(75%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Kabongo C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 0.96 - 2 - 3 1
player-stats-img
Sturm D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.06 2 - - 1 2
player-stats-img
Beran M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.07 - - - - 2
player-stats-img
John S.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.22 - 1 - 1 1
player-stats-img
Kozel D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 - - 1 - 2 -
player-stats-img
Matousek F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Sejk V.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 -
player-stats-img
Barath P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.67 - - - 1 -
player-stats-img
Hybs M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - 1 -
player-stats-img
Kliment J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Kostka D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Krivak F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.18 - - - 1 -
player-stats-img
Langhamer D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.5 - - - - 1
player-stats-img
Lurvink L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.07 - - - 1 -
player-stats-img
Macek R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Sevcik M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.22 - - - 1 -
player-stats-img
Subert M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Yasser Nour M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.28 - - 1 1 -
player-stats-img
Floder J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ghali Abubakar A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Janosek D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Karafiat O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kolarik J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koutny J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kralik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lehky F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mares D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Matus M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mikulenka M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sip J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Slama J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Slavicek F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
John S.
Phía trước player-stats-team-img
6 17/24(71%) - - - 0.11 5/11(45%) 40 - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Kabongo C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 9/15(60%) - 1 - 0.01 2/7(29%) 27 - - - - 2
player-stats-img
Kliment J.
Phía trước player-stats-team-img
6 18/19(95%) - - - 0.01 4/5(80%) 34 - - - 2 2
player-stats-img
Sturm D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 24/28(86%) - - - 0.09 11/13(85%) 59 - 2/8(25%) 2/5(40%) 2 -
player-stats-img
Kostka D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 15/22(68%) 2 - 1 0.27 6/10(60%) 36 1/2(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Kozel D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 28/38(74%) 1 - 1 0.21 11/15(73%) 54 2/3(67%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Slama J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 26/40(65%) - - 1 0.18 8/17(47%) 65 1/4(25%) 2/9(22%) - 4 -
player-stats-img
Yasser Nour M.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/5(80%) - - - 0.05 2/3(67%) 7 - - - 1 -
player-stats-img
Barath P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 42/50(84%) 1 - 1 0.15 13/15(87%) 68 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Hybs M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 31/38(82%) - - - 0.02 10/14(71%) 59 - - - - -
player-stats-img
Krivak F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/11(82%) - 1 - 0.08 6/8(75%) 21 1/1(100%) 1/2(50%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Macek R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 56/68(82%) 1 - 1 0.33 20/26(77%) 84 5/9(56%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Sejk V.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/12(50%) - 1 - - 4/7(57%) 19 - - - - -
player-stats-img
Sip J.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/12(75%) - - - 0.02 7/8(88%) 29 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Beran M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 41/46(89%) - - - 0.04 22/27(81%) 53 9/12(75%) - - 1 -
player-stats-img
Kolarik J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - - - 10 - - - 1 1
player-stats-img
Kralik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/27(78%) - - - 0.01 1/4(25%) 39 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Lurvink L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 52/62(84%) - - - 0.01 4/9(44%) 80 2/9(22%) - - - -
player-stats-img
Sevcik M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/16(56%) - - - 0.03 7/11(64%) 35 2/4(50%) - - 5 -
player-stats-img
Slavicek F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 34/43(79%) - - - 0.03 10/16(63%) 67 2/6(33%) 1/4(25%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Floder J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/19(68%) - - - - 4/6(67%) 39 8/14(57%) - - - -
player-stats-img
Ghali Abubakar A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - - 5 - - - 1 -
player-stats-img
Janosek D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - 0.06 - 9 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Karafiat O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/29(83%) - - - 0.01 5/7(71%) 49 8/10(80%) - - - -
player-stats-img
Koutny J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/29(83%) - - - - - 41 6/11(55%) - - 1 -
player-stats-img
Langhamer D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - - 3/4(75%) 11 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Lehky F.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Mares D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/1(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Matousek F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/31(97%) - - - 0.01 8/8(100%) 54 1/2(50%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Matus M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 60/67(90%) - - - 0.01 7/11(64%) 79 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Mikulenka M.
Phía trước player-stats-team-img
- 11/14(79%) - - - 0.02 8/9(89%) 20 - - - 2 -
player-stats-img
Subert M.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - 0.01 4/4(100%) 15 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Sevcik M.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 - 5/15(33%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Slama J.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 2/4(50%) 8/11(73%) 2 1/4(25%) 1 1 1 - -
player-stats-img
Matousek F.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 - 5/12(42%) 4 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Barath P.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 5/8(63%) 2 1/4(25%) 2 1 - - -
player-stats-img
Macek R.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 5/10(50%) 4 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Sturm D.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 5/11(45%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Kostka D.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/4(50%) 2/6(33%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Kabongo C.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 3/5(60%) - - - - - - - -
player-stats-img
Kliment J.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/3(67%) 3/6(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Lurvink L.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 2/7(29%) 3 1/2(50%) 3 4 - - -
player-stats-img
Sip J.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/3(67%) 2/6(33%) 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Hybs M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/5(40%) 1 2/2(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
John S.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Beran M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/5(80%) - 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Karafiat O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/4(75%) 1/2(50%) - - 4 11 - - -
player-stats-img
Kozel D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Slavicek F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) - - 2 4 - - -
player-stats-img
Kolarik J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Kralik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 2 1/1(100%) - 9 - - -
player-stats-img
Matus M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) 1/1(100%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Mikulenka M.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Sejk V.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Krivak F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(75%) - - - - - - -
player-stats-img
Janosek D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Langhamer D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Yasser Nour M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Ghali Abubakar A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Koutny J.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Lehky F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Mares D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Floder J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 4 - - -
player-stats-img
Subert M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Floder J.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.68 5 1.32 2 1 7 -
player-stats-img
Koutny J.
Thủ môn player-stats-team-img
-2.05 2 1.95 4 2 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close