Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Roda JC Kerkrade - PSV Eindhoven · 06.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
0 : 3
89’
0 : 3
goals-icon
Sidibe S. (Kluit F.)
89’
0 : 3
goals-icon
Jones A. (Bouhoudane S.)
78’
1 : 2
72’
1 : 2
70’
0 : 2
(Jansen K.) El Meliani R.
change-icon
65’
1 : 1
(Cooper Love J.) Paulissen M.
change-icon
58’
1 : 1
(Breij M.) Seedorf C.
change-icon
58’
1 : 1
56’
0 : 2
56’
0 : 2
goals-icon
Bahaty M. (Koller J.)
(Griffith I.) Kalinauskas T.
change-icon
46’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
36’
0 : 1
goals-icon
Bouhoudane S. (Hình phạt)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.86
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.72
45%
Sở hữu bóng
55%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
#
Bàn thắng
  • 9 Van den Hurk A. Van den Hurk A.
    16
  • 14 Breij M. Breij M.
    10
  • 16 Cooper Love J. Cooper Love J.
    7
  • 11 Griffith I. Griffith I.
    4
  • 6 Paulissen M. Paulissen M.
    3
#
Bàn thắng
  • 7 Van Duiven R. Van Duiven R.
    14
  • 50 Verkooijen N. Verkooijen N.
    8
  • Bouhoudane S. Bouhoudane S.
    7
  • 55 Abed T. Abed T.
    7
  • 35 Van Den Berg J. Van Den Berg J.
    7

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Roda JC Kerkrade và Jong PSV Eindhoven là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Roda JC Kerkrade chơi trên sân nhà, Roda JC Kerkrade đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi Jong PSV Eindhoven thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 15-10 nghiêng về phía Roda JC Kerkrade.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, Roda JC Kerkrade đã thắng 8 trận, có 9 trận hòa trong khi Jong PSV Eindhoven thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 36-29 nghiêng về phía Roda JC Kerkrade.

Trận thắng gần đây nhất của Jong PSV Eindhoven trên sân của Roda JC Kerkrade là ở năm 2018.

Mùa trước Roda JC Kerkrade thắng cả hai trận gặp Jong PSV Eindhoven (2-1 trên sân nhà và 3-2 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Eerste Divisie (Hà Lan) sắp tới giữa Roda JC Kerkrade và PSV Eindhoven sẽ diễn ra vào 06.03 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Roda JC Kerkrade v PSV Eindhoven và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Roda JC Kerkrade

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Roda JC Kerkrade trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Roda JC Kerkrade

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Roda JC Kerkrade in Eerste Divisie kết thúc trong thất bại

PSV Eindhoven

5 / 10 của trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

PSV Eindhoven

5 / 10 của trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Roda JC Kerkrade

5 / 10 trận đấu cuối cùng Roda JC Kerkrade trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Roda JC Kerkrade

4 / 6 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Roda JC Kerkrade chiến thắng trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eerste Divisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Waalwijk Waalwijk 38 58 16 10 12 71:59
5
Almere City Almere City 38 58 18 4 16 78:63
7
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 38 56 17 5 16 66:64
8
Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade 38 55 14 13 11 59:54
9
Đen Bosch Đen Bosch 38 51 14 9 15 65:69
10
Dordrecht Dordrecht 38 47 12 11 15 48:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Sáu 06 tháng 3 2026
Trọng tài
Perez Martin Hà Lan
Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Thống Kê Chính
0.86
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.72
45%
Sở hữu bóng
55%
13
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
3
80% 313/390
Đường chuyền
395/480 82%
2
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
13
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
3
1.36
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.7
6
Sút xa khung thành
3
10
Cú sút trong Vùng
9
3
Cú sút ngoài Vùng
4
4
Các cú đánh bị chặn
7
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
80% 313/390
Đường chuyền
395/480 82%
29% 14/49
Đường Chuyền Dài
33/68 49%
55% 52/94
Đường chuyền ở phần ba cuối
85/125 68%
1.14
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.02
13% 2/15
Chuyền bóng
4/12 33%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
27
3
Ngoại vi
1
9
Đá phạt
12
2
Đá phạt góc
3
32
Ném biên
22
Phòng thủ
12
Fouls
9
1
Thẻ vàng
1
54
Trận đấu tay đôi thắng
58
59% 10/17
Tranh bóng
15/23 65%
22
Phá bóng
21
10
Cắt bóng
11
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
1.7
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.36
-0.3
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.36

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
#
Bàn thắng
  • 9 Van den Hurk A. Van den Hurk A.
    16
  • 14 Breij M. Breij M.
    10
  • 16 Cooper Love J. Cooper Love J.
    7
  • 11 Griffith I. Griffith I.
    4
  • 6 Paulissen M. Paulissen M.
    3
  • 8 Schwirten J. Schwirten J.
    3
  • 4 Nisbet J. Nisbet J.
    3
  • 7 Seedorf C. Seedorf C.
    2
  • 34 Maiorano L. Maiorano L.
    2
  • 8 Muller J. Muller J.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Van Duiven R. Van Duiven R.
    14
  • 50 Verkooijen N. Verkooijen N.
    8
  • Bouhoudane S. Bouhoudane S.
    7
  • 55 Abed T. Abed T.
    7
  • 35 Van Den Berg J. Van Den Berg J.
    7
  • 56 Koller J. Koller J.
    6
  • Jones A. Jones A.
    4
  • Thomas A. Thomas A.
    3
  • Kluit F. Kluit F.
    3
  • 31 Fernandez N. Fernandez N.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Smolenaars T.
Thủ môn player-stats-team-img
8.7 90 - - - 0.01 - 24/45(53%) - -
player-stats-img
Merien F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - - 0.07 - 58/68(85%) - -
player-stats-img
Van Den Berg J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.05 - 0.05 1 36/41(88%) - -
player-stats-img
Verkooijen N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.06 - 0.1 2 29/37(78%) - -
player-stats-img
Fernandez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.06 - 0.06 2 38/44(86%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Fernandez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Verkooijen N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Van Den Berg J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Merien F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Smolenaars T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Van Den Berg J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 36/41(88%) 1 - - 0.05 11/13(85%) 67 3/6(50%) - 3/4(75%) 2 -
player-stats-img
Verkooijen N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 29/37(78%) - - - 0.1 9/13(69%) 58 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Fernandez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 38/44(86%) - - - 0.06 9/11(82%) 63 1/2(50%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Merien F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 58/68(85%) - - - 0.07 17/22(77%) 87 7/8(88%) - - 1 -
player-stats-img
Smolenaars T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/45(53%) - - - 0.01 2/10(20%) 54 7/28(25%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Fernandez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 3/12(25%) 3 - 1 - - - -
player-stats-img
Van Den Berg J.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/3(67%) 7/10(70%) - 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Verkooijen N.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 4/7(57%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Merien F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) - - 3 3 - - -
player-stats-img
Smolenaars T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Smolenaars T.
Thủ môn player-stats-team-img
1.23 3 1.23 - 1 1 3
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close