Dordrecht - MVV Maastricht · 06.03.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Dordrecht và MVV Maastricht là 1-2. Có 9 trận đã kết thúc với tỉ số này.
Trong 24 lần gặp nhau gần đây khi FC Dordrecht chơi trên sân nhà, FC Dordrecht đã thắng 8 trận, có 7 trận hòa trong khi MVV Maastricht thắng 9 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 38-33 nghiêng về phía MVV Maastricht.
Trong 47 lần gặp nhau gần đây, FC Dordrecht đã thắng 13 trận, có 13 trận hòa trong khi MVV Maastricht thắng 21 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 77-66 nghiêng về phía MVV Maastricht.
Kết quả mùa giải trước: 3-0 (sân của FC Dordrecht) và 2-1 (sân của MVV Maastricht).
Ở Eerste Divisie, MVV Maastricht đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.
Cho xem nhiều hơn
Dordrecht
MVV Maastricht
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Dordrecht
MVV Maastricht
Phỏng đoán
Trận đấu Dordrecht vs MVV Maastricht trong Hà Lan Eerste Divisie sẽ bắt đầu vào 06.03 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Dordrecht MVV Maastricht bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.
3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Dordrecht trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại
3 / 10 của trận đấu cuối cùng Dordrecht in Eerste Divisie kết thúc trong thất bại
5 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Dordrecht
6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi MVV Maastricht không thua
6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Eerste Divisie MVV Maastricht không thua
8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Dordrecht không vẽ
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 |
|
38 | 51 | 14 | 9 | 15 | 65:69 |
| 10 |
|
38 | 47 | 12 | 11 | 15 | 48:56 |
| 11 |
|
38 | 47 | 14 | 5 | 19 | 51:69 |
| 18 |
|
38 | 39 | 10 | 9 | 19 | 42:62 |
| 19 |
|
38 | 38 | 9 | 11 | 18 | 41:73 |
| 20 |
|
38 | 35 | 9 | 8 | 21 | 50:73 |
Thông tin trận đấu
14:00
Thứ Sáu 06 tháng 3 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Plug J.
Tiền vệ
|
8.4 | 90 | - | 0.02 | - | 0.04 | 1 | 76/84(90%) | - | - |
|
M'Bemba Y.
Hậu vệ
|
6.5 | 90 | - | 0.01 | - | 0.02 | 1 | 71/76(93%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
M'Bemba Y.
Hậu vệ
|
1 | 1 | 0.02 | - | - | - | - | 1 |
|
Plug J.
Tiền vệ
|
1 | - | - | - | 1 | - | - | 1 |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
M'Bemba Y.
Hậu vệ
|
- | 71/76(93%) | - | - | - | 0.02 | 3/5(60%) | 91 | 1/4(25%) | - | 1/1(100%) | 1 | - |
|
Plug J.
Tiền vệ
|
- | 76/84(90%) | - | - | - | 0.04 | 17/20(85%) | 108 | 9/15(60%) | - | 1/1(100%) | - | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
M'Bemba Y.
Hậu vệ
|
9 | 2/3(67%) | 3/6(50%) | 2 | - | 1 | 4 | - | - | - |
|
Plug J.
Tiền vệ
|
6 | 1/2(50%) | 4/4(100%) | - | 3/3(100%) | - | 3 | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|