Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Helmond Sport - Oss · 06.03.2026

Eerste Divisie

Eerste Divisie

Vòng 30
Th 6 6 thg 3 2026 - 14:00
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
1 : 2
goals-icon
Pata I. (Van Hove B.)
87’
1 : 2
goals-icon
Pinto N. (Remans M.)
(Daneels L.) Semic L.
change-icon
86’
2 : 1
80’
1 : 2
73’
1 : 2
goals-icon
Marhoum Y. (Wildeboer T.)
73’
1 : 2
goals-icon
de Lannoy M. (Erkan M.)
(Ogenia J.) Absalem A.
change-icon
57’
2 : 1
(Poll T.) Lukowicz M.
change-icon
57’
2 : 1
(Bajrami L.) Leipold A.
change-icon
57’
2 : 1
56’
1 : 1
48’
0 : 1
(Makanza N.) Ingason H.
change-icon
46’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
28’
0 : 1
goals-icon
Hinoke M. (Slagveer L.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.44
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.87
68%
Sở hữu bóng
32%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Helmond Sport Helmond Sport
Oss Oss
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Helmond Sport Helmond Sport
Oss Oss
#
Bàn thắng
  • 45 Lukowicz M. Lukowicz M.
    10
  • 84 Bajrami L. Bajrami L.
    8
  • 26 Makanza N. Makanza N.
    7
  • 14 Daneels L. Daneels L.
    5
  • Essakkati T. Essakkati T.
    2
#
Bàn thắng
  • Hinoke M. Hinoke M.
    9
  • 9 Remans M. Remans M.
    8
  • 9 Wildeboer T. Wildeboer T.
    8
  • 29 De Wit K. De Wit K.
    3
  • 43 Miguel L. Miguel L.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Helmond Sport và TOP Oss là 2-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 24 lần gặp nhau gần đây khi Helmond Sport chơi trên sân nhà, Helmond Sport đã thắng 13 trận, có 4 trận hòa trong khi TOP Oss thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 47-34 nghiêng về phía Helmond Sport.

Trong 47 lần gặp nhau gần đây, Helmond Sport đã thắng 23 trận, có 12 trận hòa trong khi TOP Oss thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 86-64 nghiêng về phía Helmond Sport.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của Helmond Sport) và 1-1 (sân của TOP Oss).

Bạn có biết rằng Helmond Sport ghi 20% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Helmond Sport vs Oss trong Hà Lan Eerste Divisie sẽ bắt đầu vào 06.03 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Helmond Sport Oss bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Helmond Sport

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Helmond Sport trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Helmond Sport

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Helmond Sport trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Helmond Sport

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Eerste Divisie

Oss

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Oss trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Oss

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Oss in Eerste Divisie kết thúc trong thất bại

Helmond Sport

1 / 10 trận đấu cuối cùng Helmond Sport trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eerste Divisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
15
Vitesse Vitesse 38 44 15 11 12 64:55
16
Oss Oss 38 44 11 11 16 54:64
17
AZ Alkmaar II AZ Alkmaar II 38 40 12 4 22 61:76
18
Helmond Sport Helmond Sport 38 39 10 9 19 42:62
19
MVV Maastricht MVV Maastricht 38 38 9 11 18 41:73
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Sáu 06 tháng 3 2026
Trọng tài
Sturm Rick Hà Lan
Helmond Sport Helmond Sport
Oss Oss
Thống Kê Chính
0.44
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.87
68%
Sở hữu bóng
32%
14
Tổng số cú sút
10
4
Những cú sút vào khung thành
3
86% 490/567
Đường chuyền
202/272 74%
14
Đá phạt góc
1
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
14
Tổng số cú sút
10
4
Những cú sút vào khung thành
3
0.25
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.01
5
Sút xa khung thành
4
7
Cú sút trong Vùng
6
7
Cú sút ngoài Vùng
4
5
Các cú đánh bị chặn
3
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
86% 490/567
Đường chuyền
202/272 74%
45% 26/58
Đường Chuyền Dài
23/61 38%
79% 123/156
Đường chuyền ở phần ba cuối
58/98 59%
0.61
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.75
12% 4/33
Chuyền bóng
2/10 20%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
1
Ngoại vi
2
12
Đá phạt
11
14
Đá phạt góc
1
15
Ném biên
14
Phòng thủ
11
Fouls
12
0
Thẻ vàng
1
33
Trận đấu tay đôi thắng
32
80% 8/10
Tranh bóng
5/8 63%
13
Phá bóng
26
7
Cắt bóng
11
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
1.01
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.25
0.01
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.75

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Helmond Sport Helmond Sport
Oss Oss
#
Bàn thắng
  • 45 Lukowicz M. Lukowicz M.
    10
  • 84 Bajrami L. Bajrami L.
    8
  • 26 Makanza N. Makanza N.
    7
  • 14 Daneels L. Daneels L.
    5
  • Essakkati T. Essakkati T.
    2
  • 8 Llonch P. Llonch P.
    2
  • 4 Koglin B. Koglin B.
    2
  • 2 Ogenia J. Ogenia J.
    1
  • 17 Semic L. Semic L.
    1
  • 5 Poll T. Poll T.
    1
#
Bàn thắng
  • Hinoke M. Hinoke M.
    9
  • 9 Remans M. Remans M.
    8
  • 9 Wildeboer T. Wildeboer T.
    8
  • 29 De Wit K. De Wit K.
    3
  • 43 Miguel L. Miguel L.
    3
  • Erkan M. Erkan M.
    3
  • 22 Doucoure S. Doucoure S.
    3
  • 11 Slagveer L. Slagveer L.
    3
  • 36 Esajas M. Esajas M.
    2
  • 36 Mariani M. Mariani M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close