Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sampdoria - Virtus Entella · 16.01.2026

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 20
Th 6 16 thg 1 2026 - 14:30
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Brunori M.) Cuni M.
change-icon
90+1’
2 : 1
84’
1 : 2
goals-icon
Alborghetti M. (Mezzoni F.)
84’
1 : 2
goals-icon
Fumagalli T. (Guiu B.)
(Esposito S.) Barak A.
change-icon
75’
2 : 1
(Coda M.) Pafundi S.
change-icon
75’
2 : 1
(Ioannou N.) Giordano S.
change-icon
75’
2 : 1
74’
1 : 1
goals-icon
Parodi L. (Karic N.)
72’
2 : 0
71’
2 : 0
67’
1 : 1
goals-icon
Squizzato N. (Nichetti M.)
67’
1 : 1
goals-icon
Bariti D. (Di Mario S.)
(Cherubini L.) Conti F.
change-icon
65’
2 : 0
52’
1 : 1
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Dalla Vecchia M. (Franzoni A.)
Hiệp 1
34’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

10
Tổng số cú sút
7
4
Những cú sút vào khung thành
2
1
Sút xa khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sampdoria Sampdoria
Virtus Entella Virtus Entella
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sampdoria Sampdoria
Virtus Entella Virtus Entella
#
Bàn thắng
  • 9 Coda M. Coda M.
    9
  • 9 Brunori M. Brunori M.
    4
  • 23 Depaoli F. Depaoli F.
    3
  • 19 Begic T. Begic T.
    3
  • 14 Ioannou N. Ioannou N.
    2
#
Bàn thắng
  • 6 Tiritiello A. Tiritiello A.
    7
  • 24 Franzoni A. Franzoni A.
    6
  • 10 Cuppone L. Cuppone L.
    6
  • 15 Marconi I. Marconi I.
    3
  • 8 Karic N. Karic N.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Ở Giải Serie B, Sampdoria Genoa đã có 3 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Ở Giải Serie B, Virtus Entella đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng Sampdoria Genoa ghi 39% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Virtus Entella ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Sampdoria Genoa đã thắng 3 trận liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Sampdoria vs Virtus Entella trong Ý Giải Serie B sẽ bắt đầu vào 16.01 lúc 14:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Sampdoria Virtus Entella bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Sampdoria

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Sampdoria trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Sampdoria

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Sampdoria in Giải Serie B kết thúc trong thất bại

Virtus Entella

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Virtus Entella trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Virtus Entella

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Virtus Entella trong Giải Serie B kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Virtus Entella

1 / 2 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie B

Sampdoria

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Sampdoria trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
12
Carrarese Calcio 1908 Carrarese Calcio 1908 38 44 10 14 14 47:52
11
Cesena Cesena 38 46 12 10 16 45:56
13
Sampdoria Sampdoria 38 44 11 11 16 35:48
14
Virtus Entella Virtus Entella 38 42 10 12 16 36:51
15
Empoli Empoli 38 41 9 14 15 47:54
16
Sudtirol Sudtirol 38 41 8 17 13 38:48
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Sáu 16 tháng 1 2026
Ý

Ý, Genoa,

Luigi Ferraris

Trọng tài
Sacchi Juan Luca Ý

Đội hình

Sampdoria Sampdoria
Virtus Entella Virtus Entella
Thống Kê Chính
10
Tổng số cú sút
7
4
Những cú sút vào khung thành
2
68% 201/297
Đường chuyền
298/392 76%
Cú sút
10
Tổng số cú sút
7
4
Những cú sút vào khung thành
2
0.55
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.88
1
Sút xa khung thành
3
Đường chuyền
68% 201/297
Đường chuyền
298/392 76%
39% 21/54
Đường Chuyền Dài
26/63 41%
45% 30/67
Đường chuyền ở phần ba cuối
46/87 53%
0.3
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.34
20% 4/20
Chuyền bóng
1/18 6%
Tấn công
12
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
9
2
Ngoại vi
1
Phòng thủ
25
Fouls
30
56
Trận đấu tay đôi thắng
62
60% 6/10
Tranh bóng
9/13 69%
7
Cắt bóng
8
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
0.88
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.55
-0.12
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.45

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sampdoria Sampdoria
Virtus Entella Virtus Entella
#
Bàn thắng
  • 9 Coda M. Coda M.
    9
  • 9 Brunori M. Brunori M.
    4
  • 23 Depaoli F. Depaoli F.
    3
  • 19 Begic T. Begic T.
    3
  • 14 Ioannou N. Ioannou N.
    2
  • 16 Henderson L. Henderson L.
    2
  • 33 Conti F. Conti F.
    2
  • 7 Cherubini L. Cherubini L.
    2
  • 77 Pierini N. Pierini N.
    2
  • 7 Esposito S. Esposito S.
    1
#
Bàn thắng
  • 6 Tiritiello A. Tiritiello A.
    7
  • 24 Franzoni A. Franzoni A.
    6
  • 10 Cuppone L. Cuppone L.
    6
  • 15 Marconi I. Marconi I.
    3
  • 8 Karic N. Karic N.
    3
  • 19 Debenedetti A. Debenedetti A.
    3
  • 17 Tirelli M. Tirelli M.
    2
  • 11 Guiu B. Guiu B.
    2
  • 7 Bariti D. Bariti D.
    1
  • 23 Parodi L. Parodi L.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Parodi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 1 0.08 - 0.01 1 37/47(79%) - -
player-stats-img
Abildgaard O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - - - - 33/42(79%) - -
player-stats-img
Cherubini L.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 65 1 0.13 - 0.01 1 12/16(75%) - -
player-stats-img
Esposito S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 75 - 0.11 - 0.08 2 35/39(90%) - -
player-stats-img
Nichetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 67 - 0.01 - 0.01 1 26/34(76%) - -
player-stats-img
Karic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.12 1 0.24 1 23/31(74%) - -
player-stats-img
Marconi I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 53/61(87%) - -
player-stats-img
Di Mario S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 67 - - - 0.01 - 30/41(73%) 1 -
player-stats-img
Tiritiello A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 52/65(80%) - -
player-stats-img
Colombi S.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 14/25(56%) - -
player-stats-img
Hadzikadunic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.16 - 0.01 3 21/35(60%) - -
player-stats-img
Squizzato N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 23 - - - 0.01 - 6/12(50%) - -
player-stats-img
Vulikic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - - - 27/34(79%) - -
player-stats-img
Conti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 25 - - - - - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Franzoni A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 45 - - - 0.01 - 6/8(75%) - -
player-stats-img
Guiu B.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 84 - 0.1 - 0.01 2 11/14(79%) - -
player-stats-img
Barak A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 15 - - - - - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Mezzoni F.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 84 - 0.02 - - 1 11/16(69%) - -
player-stats-img
Coda M.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 75 - - - - - 7/13(54%) - -
player-stats-img
Dalla Vecchia M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 45 - - - - - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Debenedetti A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.02 - 10/14(71%) - -
player-stats-img
Ioannou N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 75 - 0.02 - - 1 11/15(73%) 1 -
player-stats-img
Depaoli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.09 - 8/19(42%) - -
player-stats-img
Ghidotti S.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 9/20(45%) - -
player-stats-img
Giordano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 15 - 0.01 - 0.04 1 7/11(64%) - -
player-stats-img
Brunori M.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 89 - 0.07 - - 1 6/10(60%) - -
player-stats-img
Pafundi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 15 - 0.07 - 0.05 1 4/8(50%) - -
player-stats-img
Henderson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 9/19(47%) 1 -
player-stats-img
Alborghetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Cuni M.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Fumagalli T.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 - 0.04 - - 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Turricchia R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Hadzikadunic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2 0.46 - 1 1 3 -
player-stats-img
Esposito S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Guiu B.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Brunori M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Cherubini L.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Fumagalli T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Giordano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Ioannou N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Karic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Mezzoni F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Nichetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.15 - - - - 1
player-stats-img
Pafundi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - 1 -
player-stats-img
Parodi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.73 - - 1 1 -
player-stats-img
Abildgaard O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alborghetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Barak A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coda M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Colombi S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Conti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cuni M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dalla Vecchia M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Debenedetti A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Depaoli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Di Mario S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Franzoni A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ghidotti S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Henderson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marconi I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Squizzato N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tiritiello A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Turricchia R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vulikic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Hadzikadunic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 21/35(60%) - - - 0.01 3/11(27%) 55 1/6(17%) - - 1 -
player-stats-img
Franzoni A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 6/8(75%) - - - 0.01 1/2(50%) 17 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Pafundi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 4/8(50%) - - - 0.05 3/6(50%) 16 2/2(100%) 2/3(67%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Vulikic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 27/34(79%) - - - - - 55 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Abildgaard O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 33/42(79%) - - - - - 62 3/8(38%) - - 4 -
player-stats-img
Barak A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/7(86%) - - - - 2/3(67%) 8 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Brunori M.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/10(60%) - - - - 2/3(67%) 19 - - - 3 -
player-stats-img
Coda M.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/13(54%) - - - - 2/4(50%) 21 - - - 2 -
player-stats-img
Dalla Vecchia M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/9(78%) - - - - 1/2(50%) 16 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Debenedetti A.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/14(71%) - - - 0.02 3/4(75%) 26 - - - 3 -
player-stats-img
Fumagalli T.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - 1/1(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Guiu B.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/14(79%) - - - 0.01 3/4(75%) 34 3/4(75%) - 2/3(67%) 5 -
player-stats-img
Karic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/31(74%) - - 1 0.24 8/11(73%) 43 1/1(100%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Mezzoni F.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/16(69%) - - - - 2/4(50%) 39 - - 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
Parodi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 37/47(79%) - - - 0.01 4/11(36%) 74 3/9(33%) - - 4 -
player-stats-img
Alborghetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 4 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Cherubini L.
Phía trước player-stats-team-img
- 12/16(75%) - - - 0.01 3/4(75%) 30 1/3(33%) - 1/4(25%) 2 -
player-stats-img
Colombi S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/25(56%) - - - - - 32 5/16(31%) - - - -
player-stats-img
Conti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/9(67%) - - - - 2/3(67%) 15 - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Cuni M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Depaoli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/19(42%) - - - 0.09 5/8(63%) 36 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Di Mario S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/41(73%) - - - 0.01 2/7(29%) 63 1/5(20%) - - 4 -
player-stats-img
Esposito S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 35/39(90%) - - - 0.08 2/4(50%) 72 2/3(67%) 1/5(20%) 1/3(33%) 8 -
player-stats-img
Ghidotti S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/20(45%) - - - - - 23 6/17(35%) - - - -
player-stats-img
Giordano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/11(64%) - - - 0.04 4/5(80%) 18 - - - - -
player-stats-img
Henderson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/19(47%) - - - 0.01 1/5(20%) 29 1/2(50%) 1/4(25%) - 2 -
player-stats-img
Ioannou N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/15(73%) - - - - 1/4(25%) 26 1/4(25%) - - 1 2
player-stats-img
Marconi I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 53/61(87%) - - - 0.01 6/9(67%) 74 3/8(38%) - - 1 -
player-stats-img
Nichetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/34(76%) - - - 0.01 8/12(67%) 47 3/7(43%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Squizzato N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/12(50%) - - - 0.01 2/6(33%) 19 - - - 1 -
player-stats-img
Tiritiello A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 52/65(80%) - - - 0.01 3/8(38%) 74 5/10(50%) - - 1 -
player-stats-img
Turricchia R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Debenedetti A.
Phía trước player-stats-team-img
18 2/8(25%) 4/10(40%) 6 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Esposito S.
Tiền vệ player-stats-team-img
18 - 11/16(69%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Mezzoni F.
Phía trước player-stats-team-img
18 4/5(80%) 4/13(31%) 4 - 1 1 - - -
player-stats-img
Abildgaard O.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 8/9(89%) 5/7(71%) 2 - 1 12 - - -
player-stats-img
Depaoli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 1/5(20%) 5/11(45%) 5 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Guiu B.
Phía trước player-stats-team-img
16 - 8/14(57%) 5 - - - - - -
player-stats-img
Brunori M.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/4(25%) 2/6(33%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Parodi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/2(100%) 6/8(75%) 2 1/2(50%) 1 5 - - -
player-stats-img
Cherubini L.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 3/8(38%) 3 - 1 - - - -
player-stats-img
Ioannou N.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 3/6(50%) 3 1/2(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Karic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 2/6(33%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Nichetti M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) 1 1/3(33%) 1 - - - -
player-stats-img
Tiritiello A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/4(100%) 2/4(50%) 3 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Di Mario S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 3/5(60%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Hadzikadunic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 2/4(50%) 2 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Henderson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Squizzato N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 3/5(60%) 1 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Vulikic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/5(40%) 2 2/2(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Coda M.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Conti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Franzoni A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Dalla Vecchia M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(50%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Marconi I.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 2/2(100%) 1 1/1(100%) 2 5 - - -
player-stats-img
Barak A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Pafundi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - 1 -
player-stats-img
Cuni M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Giordano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Alborghetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Colombi S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Fumagalli T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Ghidotti S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Turricchia R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Ghidotti S.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.12 1 0.88 1 - 2 -
player-stats-img
Colombi S.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.45 3 0.55 1 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close