Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Unione Venezia - US Catanzaro 1929 · 17.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
3 : 1
90+2’
2 : 2
(Yeboah J.) Casas Marin A.
change-icon
90+1’
3 : 1
(Adorante A.) Venturi M.
change-icon
90+1’
3 : 1
87’
2 : 2
goals-icon
Buglio D. (Pontisso S.)
87’
2 : 2
goals-icon
Liberali M. (Brighenti N.)
(Hình phạt) Adorante A.
goals-icon
86’
2 : 1
84’
1 : 2
(Korac S.) Compagnon M.
change-icon
77’
2 : 1
77’
1 : 2
77’
1 : 2
goals-icon
Di Chiara G. (Pittarello F.)
73’
1 : 2
65’
1 : 2
goals-icon
Verrengia B. (D`Alessandro M.)
62’
1 : 2
50’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
(Adorante A.) Busio G.
goals-icon
18’
1 : 1
6’
0 : 1
goals-icon
D`Alessandro M. (Iemmello P.)
0 : 0

Số liệu thống kê

3.58
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.26
68%
Sở hữu bóng
32%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Unione Venezia Unione Venezia
US Catanzaro 1929 US Catanzaro 1929
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Unione Venezia Unione Venezia
US Catanzaro 1929 US Catanzaro 1929
#
Bàn thắng
  • 9 Adorante A. Adorante A.
    17
  • 10 Yeboah J. Yeboah J.
    10
  • 8 Doumbia I. Doumbia I.
    8
  • 6 Busio G. Busio G.
    7
  • 18 Hainaut A. Hainaut A.
    5
#
Bàn thắng
  • 9 Iemmello P. Iemmello P.
    13
  • 8 Pittarello F. Pittarello F.
    12
  • 80 Cisse A. Cisse A.
    6
  • 20 Pontisso S. Pontisso S.
    5
  • 84 Cassandro T. Cassandro T.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, Venezia FC đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi US Catanzaro 1929 thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 7-6 nghiêng về phía Venezia FC.

Venezia FC đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải Serie B.

Ở Giải Serie B, Venezia FC đã có 7 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

US Catanzaro 1929 đã có 5 trận thắng liên tiếp ở Giải Serie B.

Bạn có biết rằng Venezia FC ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Unione Venezia vs US Catanzaro 1929 trong Ý Giải Serie B sẽ bắt đầu vào 17.01 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Unione Venezia US Catanzaro 1929 bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Unione Venezia

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Unione Venezia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Unione Venezia

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Unione Venezia in Giải Serie B kết thúc trong thất bại

US Catanzaro 1929

7 / 10 của trận đấu cuối cùng US Catanzaro 1929 trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

US Catanzaro 1929

7 / 10 của trận đấu cuối cùng US Catanzaro 1929 trong Giải Serie B kết thúc với chiến thắng của cô ấy

US Catanzaro 1929

2 / 5 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie B

Unione Venezia

1 / 10 trận đấu cuối cùng Unione Venezia trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Unione Venezia Unione Venezia 38 82 24 10 4 77:31
2
Frosinone Calcio Frosinone Calcio 38 81 23 12 3 76:34
3
Monza 1912 Monza 1912 38 76 22 10 6 61:32
4
Città di Palermo Città di Palermo 38 72 20 12 6 61:33
5
US Catanzaro 1929 US Catanzaro 1929 38 59 15 14 9 62:51
6
Modena FC Modena FC 38 55 15 10 13 49:36
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 17 tháng 1 2026
Ý

Ý, Venice,

Stadio Pierluigi Penzo

Trọng tài
Ayroldi Giovanni Ý

Đội hình

Unione Venezia Unione Venezia
US Catanzaro 1929 US Catanzaro 1929
Thống Kê Chính
3.58
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.26
68%
Sở hữu bóng
32%
23
Tổng số cú sút
5
6
Những cú sút vào khung thành
3
90% 442/491
Đường chuyền
182/237 77%
3
Đá phạt góc
1
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
23
Tổng số cú sút
5
6
Những cú sút vào khung thành
3
2.6
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.29
9
Sút xa khung thành
2
16
Cú sút trong Vùng
4
7
Cú sút ngoài Vùng
1
8
Các cú đánh bị chặn
0
2
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
90% 442/491
Đường chuyền
182/237 77%
58% 21/36
Đường Chuyền Dài
23/54 43%
86% 166/194
Đường chuyền ở phần ba cuối
40/66 61%
1.33
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.42
12% 3/26
Chuyền bóng
1/4 25%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
41
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
2
Ngoại vi
2
15
Đá phạt
20
3
Đá phạt góc
1
14
Ném biên
12
Phòng thủ
20
Fouls
15
1
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1
41
Trận đấu tay đôi thắng
41
85% 11/13
Tranh bóng
7/15 47%
13
Phá bóng
26
6
Cắt bóng
4
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
0.29
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.6
-0.71
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Unione Venezia Unione Venezia
US Catanzaro 1929 US Catanzaro 1929
#
Bàn thắng
  • 9 Adorante A. Adorante A.
    17
  • 10 Yeboah J. Yeboah J.
    10
  • 8 Doumbia I. Doumbia I.
    8
  • 6 Busio G. Busio G.
    7
  • 18 Hainaut A. Hainaut A.
    5
  • 5 Haps R. Haps R.
    5
  • 80 Casas Marin A. Casas Marin A.
    3
  • 71 Perez K. Perez K.
    3
  • 30 Svoboda M. Svoboda M.
    3
  • 28 Dagasso M. Dagasso M.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Iemmello P. Iemmello P.
    13
  • 8 Pittarello F. Pittarello F.
    12
  • 80 Cisse A. Cisse A.
    6
  • 20 Pontisso S. Pontisso S.
    5
  • 84 Cassandro T. Cassandro T.
    4
  • 14 Liberali M. Liberali M.
    4
  • 4 Antonini Lui M. Antonini Lui M.
    3
  • 30 Alesi G. Alesi G.
    3
  • 26 Verrengia B. Verrengia B.
    2
  • 22 Favasuli C. Favasuli C.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Perez K.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.5 90 - 0.02 - 0.38 1 64/70(91%) - -
player-stats-img
Busio G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 1 0.36 - 0.29 2 63/68(93%) - -
player-stats-img
D`Alessandro M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 65 1 0.12 - - 1 7/9(78%) - -
player-stats-img
Adorante A.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 89 1 1.65 1 0.1 4 10/14(71%) - -
player-stats-img
Hainaut A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.03 - 0.02 1 25/31(81%) - -
player-stats-img
Svoboda M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.04 - 0.04 1 64/68(94%) 1 -
player-stats-img
Yeboah J.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 89 - 0.15 - 0.08 3 28/31(90%) - -
player-stats-img
Sagrado R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.65 - 0.28 5 20/22(91%) - -
player-stats-img
Korac S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 77 - 0.02 - 0.01 1 33/36(92%) - -
player-stats-img
Iemmello P.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.05 1 0.05 1 17/23(74%) - -
player-stats-img
Doumbia I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.07 - 0.15 2 43/47(91%) - -
player-stats-img
Stankovic F.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 29/33(88%) - -
player-stats-img
Brighenti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 87 - 0.02 - - 1 21/25(84%) - -
player-stats-img
Pontisso S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 87 - - - 0.03 - 25/26(96%) - -
player-stats-img
Rispoli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.01 - 16/16(100%) - -
player-stats-img
Cisse A.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 77 - 0.03 - - 1 10/14(71%) - -
player-stats-img
Antonini Lui M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 20/24(83%) 1 -
player-stats-img
Compagnon M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 13 - 0.06 - - 2 3/3(100%) - -
player-stats-img
Pittarello F.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 77 - - - 0.02 - 11/12(92%) 1 -
player-stats-img
Sverko M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.03 - 57/65(88%) - -
player-stats-img
Amoako Nuamah P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 13 - - - 0.01 - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Di Chiara G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 13 - - - 0.01 - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Pigliacelli M.
Thủ môn player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 14/37(38%) - -
player-stats-img
Favasuli C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.02 - 13/17(76%) - -
player-stats-img
Cassandro T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.03 - 0.03 1 16/20(80%) 1 -
player-stats-img
Buglio D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Casas Marin A.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 1 0.37 - - 1 - - -
player-stats-img
Liberali M.
Phía trước player-stats-team-img
- 3 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Venturi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Verrengia B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 2/3(67%) - 1
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Sagrado R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1 0.09 2 2 - 5 1
player-stats-img
Adorante A.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.79 2 1 - 3 1
player-stats-img
Yeboah J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 3 -
player-stats-img
Busio G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.9 - 1 - 1 1
player-stats-img
Compagnon M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.28 1 - - 1 1
player-stats-img
Doumbia I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Brighenti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Casas Marin A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.6 - - - 1 -
player-stats-img
Cassandro T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - - 1
player-stats-img
Cisse A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - 1 -
player-stats-img
D`Alessandro M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.15 - - - 1 -
player-stats-img
Hainaut A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Iemmello P.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Korac S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
Perez K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Svoboda M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Amoako Nuamah P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Antonini Lui M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Buglio D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Di Chiara G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Favasuli C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Liberali M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pigliacelli M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pittarello F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pontisso S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rispoli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stankovic F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sverko M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Venturi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Verrengia B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Yeboah J.
Phía trước player-stats-team-img
11 28/31(90%) - - - 0.08 17/20(85%) 45 - - 1/3(33%) 1 2
player-stats-img
Sagrado R.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 20/22(91%) 1 1 - 0.28 12/13(92%) 37 - 2/4(50%) - - -
player-stats-img
Adorante A.
Phía trước player-stats-team-img
5 10/14(71%) 1 1 1 0.1 5/9(56%) 22 - - - 2 -
player-stats-img
Hainaut A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 25/31(81%) - - - 0.02 9/12(75%) 56 - - - 2 -
player-stats-img
Svoboda M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 64/68(94%) - - - 0.04 11/13(85%) 83 6/7(86%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Doumbia I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 43/47(91%) - - - 0.15 21/23(91%) 60 1/1(100%) 1/2(50%) 2/3(67%) 3 -
player-stats-img
Antonini Lui M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 20/24(83%) - - - - 1/2(50%) 42 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Cisse A.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/14(71%) - - - - 2/4(50%) 27 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Pittarello F.
Phía trước player-stats-team-img
2 11/12(92%) - - - 0.02 3/3(100%) 28 2/2(100%) - - 7 -
player-stats-img
Busio G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 63/68(93%) - - - 0.29 27/30(90%) 76 2/4(50%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Casas Marin A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - 2 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Compagnon M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - - - 8 - - - - -
player-stats-img
D`Alessandro M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/9(78%) - - - - - 20 - - - - -
player-stats-img
Iemmello P.
Phía trước player-stats-team-img
1 17/23(74%) 1 - 1 0.05 5/10(50%) 32 - - - - 1
player-stats-img
Liberali M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - 1/1(50%) 3 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Perez K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 64/70(91%) 1 - - 0.38 38/41(93%) 89 6/8(75%) - - 3 -
player-stats-img
Amoako Nuamah P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 5 - - - - -
player-stats-img
Brighenti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/25(84%) - - - - 2/4(50%) 42 3/4(75%) - - 2 -
player-stats-img
Buglio D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 3 - - - - -
player-stats-img
Cassandro T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/20(80%) - - - 0.03 3/4(75%) 38 1/3(33%) - - 4 -
player-stats-img
Di Chiara G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 10 2/2(100%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Favasuli C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/17(76%) - - - 0.02 2/4(50%) 27 - - - - 1
player-stats-img
Korac S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/36(92%) - - - 0.01 7/7(100%) 50 - - - - -
player-stats-img
Pigliacelli M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/37(38%) - - - - 3/14(21%) 43 8/30(27%) - - - -
player-stats-img
Pontisso S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/26(96%) - - - 0.03 4/5(80%) 31 2/3(67%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Rispoli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/16(100%) - - - 0.01 5/5(100%) 31 4/4(100%) - - 2 1
player-stats-img
Stankovic F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 29/33(88%) - - - - - 42 3/7(43%) - - - 1
player-stats-img
Sverko M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 57/65(88%) - - - 0.03 19/24(79%) 75 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Venturi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Verrengia B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - - 5 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Pittarello F.
Phía trước player-stats-team-img
16 - 9/16(56%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Cassandro T.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 1/1(100%) 7/12(58%) 3 2/3(67%) - 3 - - -
player-stats-img
Svoboda M.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 3/3(100%) 3/9(33%) 4 1/1(100%) 3 3 - - -
player-stats-img
Doumbia I.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 5/9(56%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Perez K.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 6/9(67%) 1 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Antonini Lui M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/5(60%) 2/4(50%) 2 1/1(100%) 1 8 - - -
player-stats-img
Hainaut A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 4/7(57%) 2 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Adorante A.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/5(60%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Cisse A.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) 1 1/2(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Korac S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 2 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Rispoli F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 2 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Yeboah J.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Busio G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 2 - - - - - -
player-stats-img
D`Alessandro M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Amoako Nuamah P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - - - - - - - - -
player-stats-img
Iemmello P.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Favasuli C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - - 5 - - -
player-stats-img
Brighenti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
Pontisso S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Casas Marin A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Sagrado R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Sverko M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 3 - - -
player-stats-img
Venturi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Compagnon M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Di Chiara G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Buglio D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Liberali M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Pigliacelli M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Stankovic F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Verrengia B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - 1 - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Pigliacelli M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.33 3 2.67 3 - 2 1
player-stats-img
Stankovic F.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.71 2 0.29 1 - 7 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close