Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Empoli - Sudtirol · 17.01.2026

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 20
Th 7 17 thg 1 2026 - 09:00
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
86’
0 : 2
81’
0 : 2
(Ilie R.) Popov B.
change-icon
80’
1 : 1
74’
0 : 2
goals-icon
Davi S. (Zedadka K.)
(Elia S.) Ebuehi T.
change-icon
72’
1 : 1
72’
1 : 1
68’
0 : 2
goals-icon
Verdi S. (Merkaj S.)
64’
0 : 2
goals-icon
Odogwu R. (Pecorino E.)
63’
0 : 2
goals-icon
Crnigoj D. (Casiraghi D.)
63’
0 : 2
goals-icon
Frigerio M. (Tait F.)
(Haas N.) Ignacchiti L.
change-icon
59’
1 : 1
(Ceesay J.) Shpendi S.
change-icon
59’
1 : 1
46’
0 : 2
0 : 1
Hiệp 1
45’
0 : 2
24’
0 : 1
goals-icon
Pecorino E. (Casiraghi D.)
19’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.45
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.23
69%
Sở hữu bóng
31%
9
Tổng số cú sút
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Empoli Empoli
Sudtirol Sudtirol
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Empoli Empoli
Sudtirol Sudtirol
#
Bàn thắng
  • 11 Shpendi S. Shpendi S.
    15
  • 18 Popov B. Popov B.
    5
  • 7 Fila D. Fila D.
    4
  • 91 Nasti M. Nasti M.
    4
  • 15 Ceesay J. Ceesay J.
    3
#
Bàn thắng
  • 33 Merkaj S. Merkaj S.
    9
  • 9 Pecorino E. Pecorino E.
    9
  • 17 Casiraghi D. Casiraghi D.
    4
  • 28 Kofler R. Kofler R.
    3
  • 90 Odogwu R. Odogwu R.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Empoli FC ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng FC Sudtirol ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

FC Sudtirol đã không thể thắng trong 13 trận gần đây nhất.

FC Sudtirol đã không thể thắng 12 trận liên tiếp trên sân khách.

Empoli FC đã không ghi bàn 0 trận trong 10 trận đấu sân nhà ở giải Giải Serie B mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Empoli vs Sudtirol trong Ý Giải Serie B sẽ bắt đầu vào 17.01 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Empoli Sudtirol bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Empoli

2 / 10của trận đấu cuối cùng Empoli trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Empoli

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Empoli in Giải Serie B kết thúc trong một trận hòa

Sudtirol

6 / 10của trận đấu cuối cùng Sudtirol trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Sudtirol

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Sudtirol in Giải Serie B kết thúc trong một trận hòa

Empoli

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Empoli trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Empoli

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Empoli trong Giải Serie B, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
14
Virtus Entella Virtus Entella 38 42 10 12 16 36:51
13
Sampdoria Sampdoria 38 44 11 11 16 35:48
15
Empoli Empoli 38 41 9 14 15 47:54
16
Sudtirol Sudtirol 38 41 8 17 13 38:48
17
Bari Bari 38 40 10 10 18 38:60
18
Reggiana 1919 Reggiana 1919 38 37 9 10 19 36:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 17 tháng 1 2026
Ý

Ý, Empoli,

Carlo Castellani

Trọng tài
Bonacina Kevin Ý

Đội hình

Empoli Empoli
Sudtirol Sudtirol
Thống Kê Chính
0.45
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.23
69%
Sở hữu bóng
31%
9
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
2
78% 364/468
Đường chuyền
122/210 58%
8
Đá phạt góc
4
0
Thẻ vàng
5
Cú sút
9
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
2
0.25
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.65
5
Sút xa khung thành
1
6
Cú sút trong Vùng
4
3
Cú sút ngoài Vùng
2
1
Các cú đánh bị chặn
3
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
78% 364/468
Đường chuyền
122/210 58%
47% 37/79
Đường Chuyền Dài
20/65 31%
53% 65/122
Đường chuyền ở phần ba cuối
37/82 45%
0.44
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.21
22% 5/23
Chuyền bóng
2/11 18%
Tấn công
11
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
4
0
Ngoại vi
5
22
Đá phạt
15
8
Đá phạt góc
4
44
Ném biên
20
Phòng thủ
15
Fouls
22
0
Thẻ vàng
5
47
Trận đấu tay đôi thắng
58
60% 3/5
Tranh bóng
13/19 68%
22
Phá bóng
52
9
Cắt bóng
17
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
0.65
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.25
-0.35
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.25

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Empoli Empoli
Sudtirol Sudtirol
#
Bàn thắng
  • 11 Shpendi S. Shpendi S.
    15
  • 18 Popov B. Popov B.
    5
  • 7 Fila D. Fila D.
    4
  • 91 Nasti M. Nasti M.
    4
  • 15 Ceesay J. Ceesay J.
    3
  • 34 Guarino G. Guarino G.
    3
  • 11 Pellegri P. Pellegri P.
    3
  • 70 Saporiti E. Saporiti E.
    3
  • 66 Lovato M. Lovato M.
    3
  • 7 Elia S. Elia S.
    2
#
Bàn thắng
  • 33 Merkaj S. Merkaj S.
    9
  • 9 Pecorino E. Pecorino E.
    9
  • 17 Casiraghi D. Casiraghi D.
    4
  • 28 Kofler R. Kofler R.
    3
  • 90 Odogwu R. Odogwu R.
    3
  • 6 Martini J. Martini J.
    2
  • 94 El Kaouakibi H. El Kaouakibi H.
    1
  • 18 Tronchin S. Tronchin S.
    1
  • 14 Coulibaly M. Coulibaly M.
    1
  • 15 Tonin R. Tonin R.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Kofler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - - - - - 5/11(45%) - -
player-stats-img
Molina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - 0.01 - 12/17(71%) - -
player-stats-img
El Kaouakibi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - - - 14/14(100%) - -
player-stats-img
Casiraghi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 63 - 0.11 1 0.13 2 11/20(55%) - -
player-stats-img
Pecorino E.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 64 1 0.02 - 0.03 1 12/16(75%) - -
player-stats-img
Zedadka K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 74 - - - 0.01 - 12/21(57%) 1 -
player-stats-img
Ghion A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 72 - - - 0.02 - 49/54(91%) - -
player-stats-img
Adamonis M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 6/26(23%) - -
player-stats-img
Tait F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 63 - - - - - 6/8(75%) 1 -
player-stats-img
Tronchin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 14/26(54%) 1 -
player-stats-img
Lovato M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.02 - 56/74(76%) - -
player-stats-img
Obaretin N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 26/32(81%) - -
player-stats-img
Veseli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 13/22(59%) - -
player-stats-img
Guarino G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.15 - - 1 50/60(83%) - -
player-stats-img
Elia S.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 72 - - - 0.09 - 17/26(65%) - -
player-stats-img
Degli Innocenti D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 18 - - - 0.1 - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Haas N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 59 - 0.03 - 0.05 1 16/22(73%) - -
player-stats-img
Nasti M.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.1 - 0.02 1 16/23(70%) - -
player-stats-img
Ignacchiti L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 31 - - - 0.03 - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Merkaj S.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 68 - 0.11 - - 1 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Odogwu R.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 26 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Davi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 16 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Moruzzi B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.08 - 0.01 2 28/33(85%) - -
player-stats-img
Fulignati A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.05 - 56/74(76%) - -
player-stats-img
Shpendi S.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 31 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Ilie R.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 80 - 0.06 - 0.03 2 12/18(67%) - -
player-stats-img
Ebuehi T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 18 - - - - - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Frigerio M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 27 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Ceesay J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 59 - 0.02 - - 1 4/7(57%) - -
player-stats-img
Popov B.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 10 - 0.02 - - 1 1/3(33%) - -
player-stats-img
Verdi S.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 22 - 0.01 - - 1 6/10(60%) 1 -
player-stats-img
Crnigoj D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 27 - 0.03 - - 1 4/6(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Casiraghi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.17 - 1 - 1 1
player-stats-img
Ilie R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Moruzzi B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.04 - 1 - 2 -
player-stats-img
Ceesay J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Crnigoj D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Guarino G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.16 - - - 1 -
player-stats-img
Haas N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Merkaj S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Nasti M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.15 - - - 1 -
player-stats-img
Pecorino E.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.51 - - 1 1 -
player-stats-img
Popov B.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Verdi S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Adamonis M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Davi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Degli Innocenti D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ebuehi T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
El Kaouakibi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Elia S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Frigerio M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fulignati A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ghion A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ignacchiti L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kofler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lovato M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Molina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Obaretin N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Odogwu R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Shpendi S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tait F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tronchin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Veseli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zedadka K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Ceesay J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 4/7(57%) - - - - 2/5(40%) 19 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Haas N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 16/22(73%) - - - 0.05 4/6(67%) 29 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Moruzzi B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 28/33(85%) - - - 0.01 6/9(67%) 56 5/8(63%) - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Popov B.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/3(33%) - - - - - 6 - - - 1 -
player-stats-img
Casiraghi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/20(55%) - - 1 0.13 4/11(36%) 31 2/3(67%) 2/5(40%) - - -
player-stats-img
Crnigoj D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/6(67%) - - - - 2/3(67%) 12 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Guarino G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 50/60(83%) - - - - - 70 2/7(29%) - - 2 -
player-stats-img
Ilie R.
Phía trước player-stats-team-img
1 12/18(67%) - - - 0.03 6/10(60%) 40 - 1/3(33%) 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
Lovato M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 56/74(76%) - - - 0.02 9/19(47%) 113 3/12(25%) - - - -
player-stats-img
Merkaj S.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/4(50%) - - - - 1/3(33%) 12 - - - 2 2
player-stats-img
Nasti M.
Phía trước player-stats-team-img
1 16/23(70%) - - - 0.02 5/9(56%) 32 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Pecorino E.
Phía trước player-stats-team-img
1 12/16(75%) - - - 0.03 5/8(63%) 23 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Adamonis M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 6/26(23%) - - - - 2/7(29%) 34 5/25(20%) - - - -
player-stats-img
Davi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - - 1/2(50%) 12 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Degli Innocenti D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/14(86%) - - - 0.1 3/5(60%) 18 3/4(75%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Ebuehi T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - - - 12 - - - - -
player-stats-img
El Kaouakibi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/14(100%) - - - - 1/1(100%) 31 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Elia S.
Phía trước player-stats-team-img
- 17/26(65%) - - - 0.09 9/12(75%) 51 2/4(50%) 2/7(29%) 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Frigerio M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 5 - - - 1 -
player-stats-img
Fulignati A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 56/74(76%) - - - 0.05 6/17(35%) 80 13/30(43%) - - 1 -
player-stats-img
Ghion A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 49/54(91%) - - - 0.02 9/10(90%) 68 5/6(83%) - 1/1(100%) 6 -
player-stats-img
Ignacchiti L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/14(79%) - - - 0.03 3/6(50%) 24 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Kofler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/11(45%) - - - - 1/2(50%) 39 1/6(17%) - - 1 -
player-stats-img
Molina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/17(71%) - - - 0.01 7/9(78%) 41 1/1(100%) - - 5 -
player-stats-img
Obaretin N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/32(81%) - - - - 4/8(50%) 47 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Odogwu R.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - - 8 - - - - 2
player-stats-img
Shpendi S.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/1(50%) 8 - - - 3 -
player-stats-img
Tait F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - - 3/4(75%) 19 - - - - -
player-stats-img
Tronchin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/26(54%) - - - 0.01 2/7(29%) 44 - - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Verdi S.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/10(60%) - - - - 2/4(50%) 14 1/2(50%) - - - 1
player-stats-img
Veseli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/22(59%) - - - 0.01 2/10(20%) 40 6/13(46%) - - - -
player-stats-img
Zedadka K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/21(57%) - - - 0.01 5/11(45%) 42 2/6(33%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Tronchin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
19 2/3(67%) 10/16(63%) 5 4/6(67%) 4 1 - - -
player-stats-img
Ilie R.
Phía trước player-stats-team-img
15 2/5(40%) 4/10(40%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Kofler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 4/6(67%) 4/7(57%) 3 3/3(100%) 3 17 - - -
player-stats-img
Guarino G.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 5/9(56%) 2/3(67%) 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Molina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/3(100%) 8/9(89%) - 2/3(67%) 1 6 - - -
player-stats-img
Pecorino E.
Phía trước player-stats-team-img
12 4/6(67%) 1/6(17%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Moruzzi B.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 2/8(25%) 4 - - 1 - - -
player-stats-img
Obaretin N.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/6(50%) - 1 - 4 4 - - -
player-stats-img
Ceesay J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/5(20%) 1/4(25%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Merkaj S.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/6(33%) 2/3(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
El Kaouakibi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/4(100%) 2/4(50%) 2 2/2(100%) 2 8 - - -
player-stats-img
Ghion A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 7/8(88%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Lovato M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 2/4(50%) 2 1/2(50%) 3 8 - - -
player-stats-img
Tait F.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 1/4(25%) 2 - 1 4 - - -
player-stats-img
Nasti M.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/3(67%) 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Elia S.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - - 2 - - - -
player-stats-img
Ignacchiti L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/5(20%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Odogwu R.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Popov B.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Frigerio M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Shpendi S.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Zedadka K.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 2 1/1(100%) 2 6 - - -
player-stats-img
Casiraghi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Haas N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Veseli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - 3 8 - - -
player-stats-img
Adamonis M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Crnigoj D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Degli Innocenti D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Fulignati A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Verdi S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Davi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - 3 - - - -
player-stats-img
Ebuehi T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Adamonis M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.35 3 0.35 - - 3 -
player-stats-img
Fulignati A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.32 1 0.68 1 - 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close