Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Wrexham - Tranmere Rovers · 16.03.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
0 : 2
goals-icon
Morris K. (Saunders H.)
(Cannon A.) O`Connor T.
change-icon
79’
1 : 1
77’
1 : 1
76’
0 : 2
goals-icon
Paul Lewis (Apter R.)
72’
0 : 2
goals-icon
Dennis K. (Norris L.)
(Barnett R.) Bolton L.
change-icon
69’
1 : 1
(Young L.) Davies J.
change-icon
65’
1 : 1
(Boyle W.) Palmer O.
change-icon
64’
1 : 1
(Fletcher S.) Dalby S.
change-icon
64’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
33’
0 : 2
12’
1 : 1
8’
0 : 1
7’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
3
2
Những cú sút vào khung thành
1
9
Sút xa khung thành
2
Kỷ luật
6
Fouls
11
2
Thẻ vàng
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Wrexham Wrexham
Tranmere Rovers Tranmere Rovers
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wrexham Wrexham
Tranmere Rovers Tranmere Rovers
#
Bàn thắng
  • 14 Mullin P. Mullin P.
    24
  • 38 Lee E. Lee E.
    16
  • 26 Fletcher S. Fletcher S.
    8
  • 28 Palmer O. Palmer O.
    7
  • 42 Cannon A. Cannon A.
    6
#
Bàn thắng
  • 18 Jennings C. Jennings C.
    12
  • 15 Apter R. Apter R.
    12
  • 28 Morris K. Morris K.
    9
  • 21 Hawkes J. Hawkes J.
    6
  • 24 Hendry R. Hendry R.
    5

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Wrexham và Tranmere Rovers Birkenhead khi Wrexham chơi trên sân nhà là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Wrexham và Tranmere Rovers Birkenhead là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Wrexham chơi trên sân nhà, Wrexham đã thắng 1 trận, có 2 trận hòa trong khi Tranmere Rovers Birkenhead thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-7 nghiêng về phía Tranmere Rovers Birkenhead.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây, Wrexham đã thắng 6 trận, có 3 trận hòa trong khi Tranmere Rovers Birkenhead thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 19-18 nghiêng về phía Tranmere Rovers Birkenhead.

Trận thắng gần đây nhất của Wrexham trước Tranmere Rovers Birkenhead trên sân nhà là ở năm 2013.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Wrexham và Tranmere Rovers, là một phần của Giải hạng ba quốc gia (Anh), được lên lịch vào 16.03 lúc 11:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Wrexham

8 / 10 of last matches Wrexham in all competitions had less than 3 goals

Wrexham

8 / 10 of last matches Wrexham in Giải hạng ba quốc gia had less than 3 goals

Tranmere Rovers

9 / 10 of last matches Tranmere Rovers in all competitions had less than 3 goals

Tranmere Rovers

9 / 10 of last matches Tranmere Rovers in Giải hạng ba quốc gia had less than 3 goals

Wrexham

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Wrexham trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Wrexham

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Wrexham in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two
# Đội T Dim T V Đ B
1
Stockport County Stockport County 46 92 27 11 8 96:48
2
Wrexham Wrexham 46 88 26 10 10 89:52
3
Mansfield Town Mansfield Town 46 86 24 14 8 90:47
15
Morecambe Morecambe 46 58 17 10 19 67:81
16
Tranmere Rovers Tranmere Rovers 46 57 17 6 23 67:70
17
Accrington Stanley Accrington Stanley 46 57 16 9 21 63:71
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 16 tháng 3 2024
Trọng tài
Oldham Scott Anh
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
3
2
Những cú sút vào khung thành
1
9
Sút xa khung thành
2
Kỷ luật
6
Fouls
11
2
Thẻ vàng
2
Khác
11
Ném phạt thành công
7
9
Đá phạt góc
4
24
Ném biên
24

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wrexham Wrexham
Tranmere Rovers Tranmere Rovers
#
Bàn thắng
  • 14 Mullin P. Mullin P.
    24
  • 38 Lee E. Lee E.
    16
  • 26 Fletcher S. Fletcher S.
    8
  • 28 Palmer O. Palmer O.
    7
  • 42 Cannon A. Cannon A.
    6
  • 35 Jones J. Jones J.
    4
  • 5 Boyle W. Boyle W.
    3
  • 7 McClean J. McClean J.
    3
  • 15 Davies J. Davies J.
    2
  • 17 Mendy J. Mendy J.
    2
#
Bàn thắng
  • 18 Jennings C. Jennings C.
    12
  • 15 Apter R. Apter R.
    12
  • 28 Morris K. Morris K.
    9
  • 21 Hawkes J. Hawkes J.
    6
  • 24 Hendry R. Hendry R.
    5
  • 12 Jollley C. Jollley C.
    4
  • 18 Norris L. Norris L.
    4
  • 17 Davies T. Davies T.
    3
  • 15 Saunders H. Saunders H.
    3
  • 20 Taylor S. Taylor S.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close