Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hull City - Coventry City · 06.04.2026

Giải vô địch

Giải vô địch

Vòng 41
Th 2 6 thg 4 2026 - 15:00
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
0 : 1
goals-icon
Markelo J. (Sakamoto T.)
(Crooks M.) Joseph K.
change-icon
83’
1 : 0
(Millar L.) Belloumi M.
change-icon
74’
1 : 0
(Gelhardt J.) Lundstram J.
change-icon
74’
1 : 0
(Collyer T.) Koumas L.
change-icon
74’
1 : 0
64’
0 : 1
goals-icon
Rudoni J. (Torp V.)
64’
0 : 1
goals-icon
Simms E. (Wright H.)
61’
0 : 1
53’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.78
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.47
45%
Sở hữu bóng
55%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hull City Hull City
Coventry City Coventry City
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hull City Hull City
Coventry City Coventry City
#
Bàn thắng
  • 9 McBurnie O. McBurnie O.
    18
  • 21 Gelhardt J. Gelhardt J.
    15
  • 22 Joseph K. Joseph K.
    8
  • 25 Crooks M. Crooks M.
    4
  • 36 Koumas L. Koumas L.
    4
#
Bàn thắng
  • 11 Wright H. Wright H.
    17
  • 23 Thomas-Asante B. Thomas-Asante B.
    13
  • 9 Simms E. Simms E.
    13
  • 29 Torp V. Torp V.
    10
  • 10 Mason-Clark E. Mason-Clark E.
    10

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Hull City và Coventry City là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Hull City chơi trên sân nhà, Hull City đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi Coventry City thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-7 nghiêng về phía Coventry City.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, Hull City đã thắng 7 trận, có 6 trận hòa trong khi Coventry City thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 19-18 nghiêng về phía Hull City.

Trận thắng gần đây nhất của Coventry City trên sân của Hull City là ở năm 2021.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Hull City) và 2-1 (sân của Coventry City).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Hull City vs Coventry City trong Anh Giải vô địch sẽ bắt đầu vào 06.04 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Hull City Coventry City bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Hull City

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hull City không vẽ

Hull City

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch Hull City không vẽ

Hull City Coventry City

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Coventry City

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Coventry City không vẽ

Coventry City

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch Coventry City không vẽ

Hull City

5 / 10 trận đấu cuối cùng Hull City trong Giải vô địch kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Coventry City Coventry City 46 95 28 11 7 97:45
2
Ipswich Town Ipswich Town 46 84 23 15 8 80:47
3
Millwall Millwall 46 83 24 11 11 64:49
5
Middlesbrough Middlesbrough 46 80 22 14 10 72:47
6
Hull City Hull City 46 73 21 10 15 70:66
7
Wrexham Wrexham 46 71 19 14 13 69:65
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Hai 06 tháng 4 2026
Anh

Anh, Hull,

Kcom Stadium

Trọng tài
Webb David Anh

Đội hình

Hull City Hull City
Coventry City Coventry City
Thống Kê Chính
0.78
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.47
45%
Sở hữu bóng
55%
13
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
1
78% 287/369
Đường chuyền
367/444 83%
2
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
13
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
1
0.72
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.12
5
Sút xa khung thành
4
7
Cú sút trong Vùng
4
6
Cú sút ngoài Vùng
2
3
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
78% 287/369
Đường chuyền
367/444 83%
44% 32/73
Đường Chuyền Dài
20/52 38%
61% 78/128
Đường chuyền ở phần ba cuối
59/98 60%
0.92
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.71
21% 4/19
Chuyền bóng
3/22 14%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
3
Ngoại vi
1
12
Đá phạt
10
2
Đá phạt góc
4
15
Ném biên
25
Phòng thủ
10
Fouls
12
1
Thẻ vàng
1
55
Trận đấu tay đôi thắng
50
76% 13/17
Tranh bóng
7/10 70%
36
Phá bóng
28
8
Cắt bóng
4
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
4
0.12
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.72
0.12
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.72

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hull City Hull City
Coventry City Coventry City
#
Bàn thắng
  • 9 McBurnie O. McBurnie O.
    18
  • 21 Gelhardt J. Gelhardt J.
    15
  • 22 Joseph K. Joseph K.
    8
  • 25 Crooks M. Crooks M.
    4
  • 36 Koumas L. Koumas L.
    4
  • 15 Egan J. Egan J.
    3
  • 7 Millar L. Millar L.
    3
  • 10 Belloumi M. Belloumi M.
    3
  • 27 Slater R. Slater R.
    2
  • 24 Gyabi D. Gyabi D.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Wright H. Wright H.
    17
  • 23 Thomas-Asante B. Thomas-Asante B.
    13
  • 9 Simms E. Simms E.
    13
  • 29 Torp V. Torp V.
    10
  • 10 Mason-Clark E. Mason-Clark E.
    10
  • 5 Rudoni J. Rudoni J.
    7
  • 7 Sakamoto T. Sakamoto T.
    7
  • 28 Eccles J. Eccles J.
    4
  • 4 Thomas B. Thomas B.
    3
  • 20 Hayden K. Hayden K.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Rushworth C.
Thủ môn player-stats-team-img
8 90 - - - - - 38/49(78%) - -
player-stats-img
Collyer T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 74 - - - 0.02 - 30/38(79%) - -
player-stats-img
Onyeka F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.01 - 43/50(86%) - -
player-stats-img
Grimes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.01 - 0.55 1 71/76(93%) 1 -
player-stats-img
Hadziahmetovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.02 - 0.45 1 31/42(74%) - -
player-stats-img
Egan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.2 - 0.01 1 34/45(76%) - -
player-stats-img
Drameh C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.11 - 0.02 3 35/41(85%) - -
player-stats-img
Coyle L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.24 - 27/32(84%) 1 -
player-stats-img
Sakamoto T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 89 - - - 0.02 - 18/27(67%) - -
player-stats-img
Van Ewijk M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.05 - 29/37(78%) - -
player-stats-img
Pandur I.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 24/34(71%) - -
player-stats-img
Kitching L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 52/56(93%) - -
player-stats-img
Koumas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 16 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Millar L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 74 - 0.05 - 0.03 1 17/22(77%) - -
player-stats-img
Simms E.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 26 - 0.03 - - 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Ajayi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.12 - - 1 38/43(88%) - -
player-stats-img
Belloumi M.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 16 - 0.04 - - 1 2/4(50%) - -
player-stats-img
Gelhardt J.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 74 - 0.08 - 0.11 2 18/23(78%) - -
player-stats-img
Mason-Clark E.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.06 - 18/25(72%) - -
player-stats-img
Wright H.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 64 - 0.1 - - 1 2/5(40%) - -
player-stats-img
Crooks M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 83 - - - 0.02 - 13/15(87%) - -
player-stats-img
Rudoni J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 26 - 0.23 - 0.02 1 8/12(67%) - -
player-stats-img
Torp V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 64 - 0.09 - - 2 13/18(72%) - -
player-stats-img
McBurnie O.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - 0.19 - - 3 10/19(53%) - -
player-stats-img
Lundstram J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 16 - - - - - 5/7(71%) - -
player-stats-img
DaSilva J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.04 - 33/43(77%) - -
player-stats-img
Latibeaudiere J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 39/42(93%) - -
player-stats-img
Joseph K.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - 0.01 - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Markelo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Drameh C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - - 3
player-stats-img
McBurnie O.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.47 1 1 3 3 -
player-stats-img
Gelhardt J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.02 1 - 1 1 1
player-stats-img
Torp V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.12 1 - - 1 1
player-stats-img
Ajayi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.17 - - 1 1 -
player-stats-img
Belloumi M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - 1 -
player-stats-img
Egan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 - - 1 - 1 -
player-stats-img
Grimes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Hadziahmetovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Millar L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Rudoni J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Simms E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Wright H.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Collyer T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coyle L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Crooks M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
DaSilva J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Joseph K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kitching L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koumas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Latibeaudiere J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lundstram J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Markelo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mason-Clark E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Onyeka F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pandur I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rushworth C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sakamoto T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Ewijk M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Millar L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 17/22(77%) - - - 0.03 10/14(71%) 39 3/3(100%) - 1/4(25%) 2 -
player-stats-img
Wright H.
Phía trước player-stats-team-img
4 2/5(40%) - - - - 1/2(50%) 19 - - - - 1
player-stats-img
Collyer T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 30/38(79%) - - - 0.02 7/14(50%) 50 1/5(20%) - 3/3(100%) 1 -
player-stats-img
McBurnie O.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/19(53%) - - - - 4/11(36%) 30 - - - 2 1
player-stats-img
Egan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 34/45(76%) - 1 - 0.01 8/15(53%) 62 5/14(36%) - - 1 -
player-stats-img
Gelhardt J.
Phía trước player-stats-team-img
2 18/23(78%) - - - 0.11 6/8(75%) 39 1/1(100%) 1/2(50%) 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Mason-Clark E.
Phía trước player-stats-team-img
2 18/25(72%) - - - 0.06 12/17(71%) 43 1/1(100%) - 3/4(75%) 3 -
player-stats-img
Torp V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/18(72%) - - - - 4/8(50%) 30 - - - - -
player-stats-img
Ajayi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/43(88%) - 1 - - 4/6(67%) 55 5/9(56%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Belloumi M.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/4(50%) - - - - 1/2(50%) 9 - - - - -
player-stats-img
Coyle L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 27/32(84%) - - - 0.24 10/14(71%) 48 1/2(50%) 2/3(67%) - - -
player-stats-img
Crooks M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/15(87%) - - - 0.02 4/5(80%) 34 - - 2/4(50%) 1 1
player-stats-img
DaSilva J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 33/43(77%) - - - 0.04 9/15(60%) 71 - 1/5(20%) - - -
player-stats-img
Koumas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - - 1/2(50%) 9 - - - - -
player-stats-img
Rudoni J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/12(67%) - - - 0.02 3/3(100%) 27 - - - 1 -
player-stats-img
Sakamoto T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/27(67%) - - - 0.02 6/10(60%) 46 1/4(25%) - 7/8(88%) 1 -
player-stats-img
Simms E.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - - 1/1(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Van Ewijk M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/37(78%) - - - 0.05 3/7(43%) 65 1/5(20%) 1/4(50%) - 1 -
player-stats-img
Drameh C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/41(85%) - - - 0.02 6/8(75%) 71 3/6(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Grimes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 71/76(93%) - - - 0.55 10/14(71%) 88 4/7(57%) 2/4(50%) - - -
player-stats-img
Hadziahmetovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/42(74%) 1 - - 0.45 9/15(60%) 59 5/12(42%) 1/2(50%) - 5 -
player-stats-img
Joseph K.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Kitching L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 52/56(93%) - - - 0.01 2/5(40%) 70 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Latibeaudiere J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 39/42(93%) - - - - - 48 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Lundstram J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/7(71%) - - - - 2/3(67%) 13 - - - - -
player-stats-img
Markelo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Onyeka F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 43/50(86%) - - - 0.01 6/7(86%) 67 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Pandur I.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/34(71%) - - - - 5/10(50%) 38 8/18(44%) - - - -
player-stats-img
Rushworth C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 38/49(78%) - - - - 2/7(29%) 67 9/20(45%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Mason-Clark E.
Phía trước player-stats-team-img
18 1/5(20%) 8/13(62%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
McBurnie O.
Phía trước player-stats-team-img
18 8/12(67%) 2/6(33%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Crooks M.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 - 7/12(58%) 2 4/4(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Kitching L.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 3/6(50%) 1/7(14%) 3 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Egan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/7(29%) 3/4(75%) 1 2/2(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Wright H.
Phía trước player-stats-team-img
11 4/6(67%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Collyer T.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 7/9(78%) 2 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Hadziahmetovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 5/9(56%) - - 2 4 - - -
player-stats-img
Onyeka F.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 3/4(75%) 5/6(83%) 1 2/3(67%) - 4 - 1 -
player-stats-img
Sakamoto T.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 9/10(90%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Rudoni J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 3/4(75%) 1/5(20%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Millar L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Van Ewijk M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 3/8(38%) 2 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Drameh C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/4(75%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 9 - - -
player-stats-img
Gelhardt J.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Ajayi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 2/2(100%) - - - 8 - - -
player-stats-img
Latibeaudiere J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/5(40%) 1/1(100%) - - - 5 - - -
player-stats-img
DaSilva J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) - 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Simms E.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/3(67%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Grimes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Torp V.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Coyle L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Joseph K.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Koumas L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Lundstram J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Rushworth C.
Thủ môn player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Belloumi M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Markelo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Pandur I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Rushworth C.
Thủ môn player-stats-team-img
0.72 4 0.72 - 1 10 -
player-stats-img
Pandur I.
Thủ môn player-stats-team-img
0.12 1 0.12 - - 1 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close