Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Falkirk - St. Mirren · 21.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
1 : 3
89’
1 : 3
(Stewart B.) Oliver G.
change-icon
88’
2 : 2
(Broggio B.) Graham B.
change-icon
82’
2 : 2
(Tait D.) Cartwright H.
change-icon
82’
2 : 2
80’
1 : 3
goals-icon
Richardson J. (Devaney J.)
75’
1 : 3
goals-icon
Mandron M. (N`Lundulu D.)
(Yeats F.) Ross E.
change-icon
68’
2 : 2
63’
1 : 2
57’
1 : 2
goals-icon
Ayunga J. (Young J.)
57’
1 : 2
goals-icon
John D. (Tanser S.)
1 : 1
Hiệp 1
21’
2 : 1
18’
1 : 1
15’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.35
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.91
58%
Sở hữu bóng
42%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Falkirk Falkirk
St. Mirren St. Mirren
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Falkirk Falkirk
St. Mirren St. Mirren
#
Bàn thắng
  • 16 Stewart B. Stewart B.
    8
  • 29 Miller C. Miller C.
    7
  • 11 Broggio B. Broggio B.
    5
  • 7 Graham B. Graham B.
    4
  • 21 Tait D. Tait D.
    3
#
Bàn thắng
  • 88 Phillips K. Phillips K.
    5
  • 21 Freckleton M. Freckleton M.
    4
  • 9 Mandron M. Mandron M.
    4
  • 11 Ayunga J. Ayunga J.
    3
  • 14 N`Lundulu D. N`Lundulu D.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng Scotland

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Falkirk FC và St Mirren là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 22 lần gặp nhau gần đây khi Falkirk FC chơi trên sân nhà, Falkirk FC đã thắng 9 trận, có 6 trận hòa trong khi St Mirren thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 30-23 nghiêng về phía Falkirk FC.

Trong 40 lần gặp nhau gần đây, Falkirk FC đã thắng 16 trận, có 13 trận hòa trong khi St Mirren thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 54-42 nghiêng về phía Falkirk FC.

Bạn có biết rằng Falkirk FC ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng St Mirren ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Falkirk vs St. Mirren trong Scotland: Scotland Giải Ngoại Hạng Scotland sẽ bắt đầu vào 21.03 lúc 11:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Falkirk St. Mirren bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Falkirk

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Falkirk trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Falkirk

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Falkirk trong Giải Ngoại Hạng Scotland, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Falkirk St. Mirren

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

St. Mirren

5 / 10 của trận đấu cuối cùng St. Mirren trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

St. Mirren

6 / 10 của trận đấu cuối cùng St. Mirren trong Giải Ngoại Hạng Scotland, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Falkirk

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Falkirk không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 21 tháng 3 2026
Trọng tài
Hardie Ross Scotland: Scotland
Falkirk Falkirk
St. Mirren St. Mirren
Thống Kê Chính
1.35
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.91
58%
Sở hữu bóng
42%
11
Tổng số cú sút
11
2
Những cú sút vào khung thành
4
82% 347/424
Đường chuyền
228/313 73%
7
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
11
Tổng số cú sút
11
2
Những cú sút vào khung thành
4
0.88
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.54
5
Sút xa khung thành
3
7
Cú sút trong Vùng
7
4
Cú sút ngoài Vùng
4
4
Các cú đánh bị chặn
4
1
Sút trúng cột
0
0
Bàn thắng bằng đầu
2
Đường chuyền
82% 347/424
Đường chuyền
228/313 73%
61% 56/92
Đường Chuyền Dài
23/64 36%
67% 89/133
Đường chuyền ở phần ba cuối
42/82 51%
1.16
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.48
11% 3/27
Chuyền bóng
3/16 19%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
2
Ngoại vi
1
14
Đá phạt
15
7
Đá phạt góc
4
30
Ném biên
20
Phòng thủ
15
Fouls
14
1
Thẻ vàng
2
41
Trận đấu tay đôi thắng
58
71% 10/14
Tranh bóng
13/18 72%
15
Phá bóng
32
8
Cắt bóng
13
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1
2.54
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.88
0.54
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.12

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Falkirk Falkirk
St. Mirren St. Mirren
#
Bàn thắng
  • 16 Stewart B. Stewart B.
    8
  • 29 Miller C. Miller C.
    7
  • 11 Broggio B. Broggio B.
    5
  • 7 Graham B. Graham B.
    4
  • 21 Tait D. Tait D.
    3
  • 9 MacIver R. MacIver R.
    3
  • 22 Wilson K. Wilson K.
    3
  • 17 Cartwright H. Cartwright H.
    2
  • 28 Lissah F. Lissah F.
    2
  • 14 Yeats F. Yeats F.
    2
#
Bàn thắng
  • 88 Phillips K. Phillips K.
    5
  • 21 Freckleton M. Freckleton M.
    4
  • 9 Mandron M. Mandron M.
    4
  • 11 Ayunga J. Ayunga J.
    3
  • 14 N`Lundulu D. N`Lundulu D.
    3
  • 22 Fraser M. Fraser M.
    2
  • 5 King R. King R.
    2
  • 13 Gogic A. Gogic A.
    2
  • 20 Young J. Young J.
    2
  • 24 John D. John D.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng Scotland

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Donnelly L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 90 1 0.14 - 0.01 1 23/30(77%) - -
player-stats-img
Freckleton M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 1 0.17 - - 1 30/37(81%) - -
player-stats-img
O'Hara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - 1 0.17 - 19/24(79%) - -
player-stats-img
Tanser S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 57 - - 1 0.18 - 20/26(77%) - -
player-stats-img
Mccann L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.05 - 0.12 1 46/57(81%) 1 -
player-stats-img
Donaldson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 39/46(85%) - -
player-stats-img
Gogic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 27/35(77%) 1 -
player-stats-img
George S.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 14/38(37%) - -
player-stats-img
Lissah F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.4 - 0.04 2 35/40(88%) - -
player-stats-img
Tait D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 82 - 0.07 1 0.06 1 33/42(79%) - -
player-stats-img
Ayunga J.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 33 - 0.38 - 0.03 2 2/7(29%) - -
player-stats-img
Campbell A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.03 - 25/30(83%) - -
player-stats-img
John D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 33 - - - 0.01 - 6/8(75%) - -
player-stats-img
Phillips K.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - 0.14 - 0.01 3 23/27(85%) 1 -
player-stats-img
N`Lundulu D.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 75 - 0.03 - 0.02 2 10/13(77%) - -
player-stats-img
Yeats F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 68 - - - 0.15 - 27/31(87%) - -
player-stats-img
Bain S.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 24/28(86%) - -
player-stats-img
Ross E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 22 - - - 0.02 - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Stewart B.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 88 1 0.56 - - 2 4/10(40%) - -
player-stats-img
Mandron M.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 15 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Spencer B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.04 - 0.01 1 49/61(80%) - -
player-stats-img
Young J.
Phía trước player-stats-team-img
6 57 - 0.04 - 0.01 2 3/7(43%) - -
player-stats-img
Miller C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - 0.18 - 0.07 3 23/28(82%) - -
player-stats-img
Cartwright H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Graham B.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - 0.01 - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Richardson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Miller C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 2 1
player-stats-img
Phillips K.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 1 2
player-stats-img
Ayunga J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.51 - 1 - 2 -
player-stats-img
Lissah F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.21 - 1 1 2 -
player-stats-img
N`Lundulu D.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Stewart B.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.67 1 - 1 2 -
player-stats-img
Young J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.29 - 1 - 1 1
player-stats-img
Donnelly L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.9 - - 1 1 -
player-stats-img
Freckleton M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.84 - - 1 1 -
player-stats-img
Mccann L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Spencer B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Tait D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Bain S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Campbell A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cartwright H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Donaldson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
George S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gogic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Graham B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
John D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mandron M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
O'Hara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Richardson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ross E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tanser S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yeats F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Miller C.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 23/28(82%) - - - 0.07 17/20(85%) 53 1/2(50%) - 1/4(25%) 1 2
player-stats-img
Stewart B.
Phía trước player-stats-team-img
4 4/10(40%) - 1 - - 1/7(14%) 25 - - - - -
player-stats-img
Ayunga J.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/7(29%) - 1 - 0.03 1/6(17%) 16 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Lissah F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 35/40(88%) - 1 - 0.04 14/17(82%) 72 10/14(71%) - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Graham B.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/3(67%) - - - 0.01 2/3(67%) 4 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Young J.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/7(43%) - - - 0.01 3/5(60%) 17 - - 1/2(50%) 1 1
player-stats-img
Donnelly L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/30(77%) - - - 0.01 1/4(25%) 57 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Freckleton M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/37(81%) - - - - 3/6(50%) 59 3/8(38%) - - 1 -
player-stats-img
John D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 6/8(75%) - - - 0.01 4/5(80%) 14 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
N`Lundulu D.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/13(77%) - - - 0.02 3/5(60%) 27 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Phillips K.
Phía trước player-stats-team-img
1 23/27(85%) - - - 0.01 4/6(67%) 43 - - - 4 -
player-stats-img
Spencer B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 49/61(80%) - - - 0.01 7/9(78%) 80 11/16(69%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Tait D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 33/42(79%) 1 - 1 0.06 7/14(50%) 59 3/7(43%) - - 3 -
player-stats-img
Tanser S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/26(77%) 1 - 1 0.18 3/8(38%) 51 - 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Bain S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/28(86%) - - - - - 38 8/12(67%) - - - -
player-stats-img
Campbell A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/30(83%) - - - 0.03 7/8(88%) 45 - - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Cartwright H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 2/2(100%) 2 - - - - -
player-stats-img
Donaldson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 39/46(85%) - - - 0.01 3/7(43%) 61 4/6(67%) - - 1 -
player-stats-img
George S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/38(37%) - - - 0.01 1/10(10%) 52 10/34(29%) - - 2 -
player-stats-img
Gogic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/35(77%) - - - 0.01 3/6(50%) 48 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Mandron M.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 1/2(50%) 8 - - - - -
player-stats-img
Mccann L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/57(81%) - - - 0.12 13/21(62%) 92 8/17(47%) 1/8(13%) - 1 -
player-stats-img
O'Hara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/24(79%) 1 - 1 0.17 6/9(67%) 43 2/3(67%) 2/5(40%) - 3 -
player-stats-img
Richardson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Ross E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - 0.02 5/7(71%) 14 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Yeats F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/31(87%) - - - 0.15 8/9(89%) 44 3/5(60%) - - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Campbell A.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/3(67%) 6/10(60%) 4 1/2(50%) 3 1 - - -
player-stats-img
Miller C.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/4(25%) 2/8(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Phillips K.
Phía trước player-stats-team-img
12 3/6(50%) 4/6(67%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Spencer B.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/4(75%) 3/8(38%) 1 1/1(100%) 3 4 - 1 -
player-stats-img
Tait D.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 8/11(73%) 1 3/5(60%) 1 - - - -
player-stats-img
Lissah F.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 5/10(50%) 1 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Ayunga J.
Phía trước player-stats-team-img
10 4/6(67%) 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
N`Lundulu D.
Phía trước player-stats-team-img
10 3/3(100%) 3/7(43%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Donaldson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/5(60%) 3/4(75%) - 2/2(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Freckleton M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/3(100%) 3/6(50%) 1 2/2(100%) 1 4 1 - -
player-stats-img
Tanser S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 3/7(43%) - - 1 3 - - -
player-stats-img
Yeats F.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 4/5(80%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
O'Hara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 3/3(100%) 3/4(75%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Young J.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/3(25%) 2/4(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Gogic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 1 2/2(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Stewart B.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Mccann L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/5(20%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
John D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Donnelly L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 2/2(100%) 6 9 - - -
player-stats-img
George S.
Thủ môn player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Ross E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Bain S.
Thủ môn player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 1 - -
player-stats-img
Cartwright H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Graham B.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Mandron M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Richardson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Bain S.
Thủ môn player-stats-team-img
0.54 2 2.54 2 1 5 1
player-stats-img
George S.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.11 1 0.89 1 1 4 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close