Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Getafe - Sevilla · 22.02.2026

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 25
CN 22 thg 2 2026 - 08:00
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
0 : 2
80’
0 : 2
goals-icon
Sanchez A. (Maupay N.)
(Vasquez L.) Birmancevic V.
change-icon
76’
1 : 1
(Arambarri M.) Rielves M.
change-icon
76’
1 : 1
(Iglesias J.) Liso A.
change-icon
67’
1 : 1
(Abqar A.) Rico D.
change-icon
67’
1 : 1
64’
0 : 1
goals-icon
Sow D. (Adams A.)
55’
0 : 1
goals-icon
Carmona J. (Kouassi N.)
53’
0 : 1
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Januzaj A. (Suazo G.)
46’
0 : 1
goals-icon
Ejuke C. (Mendy B.)
Hiệp 1
28’
1 : 0
26’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.32
31%
Sở hữu bóng
69%
6
Tổng số cú sút
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Getafe Getafe
Sevilla Sevilla
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Getafe Getafe
Sevilla Sevilla
#
Bàn thắng
  • 8 Arambarri M. Arambarri M.
    6
  • 10 Satriano M. Satriano M.
    6
  • 9 Mayoral B. Mayoral B.
    4
  • 23 Liso A. Liso A.
    3
  • 19 Vasquez L. Vasquez L.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Adams A. Adams A.
    10
  • 20 Sow D. Sow D.
    5
  • 7 Romero I. Romero I.
    4
  • 10 Sanchez A. Sanchez A.
    4
  • 11 Vargas R. Vargas R.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Getafe CF và Sevilla khi Getafe CF chơi trên sân nhà là 0-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Getafe CF và Sevilla là 0-1. Có 9 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây khi Getafe CF chơi trên sân nhà, Getafe CF đã thắng 10 trận, có 5 trận hòa trong khi Sevilla thắng 8 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 26-22 nghiêng về phía Getafe CF.

Trong 47 lần gặp nhau gần đây, Getafe CF đã thắng 16 trận, có 8 trận hòa trong khi Sevilla thắng 23 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 62-44 nghiêng về phía Sevilla.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Getafe CF) và 1-0 (sân của Sevilla).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Tây Ban Nha Giải LaLiga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Getafe và Sevilla sẽ diễn ra vào 22.02 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Getafe

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Getafe trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Getafe

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Getafe in Giải LaLiga kết thúc trong thất bại

Sevilla

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Sevilla trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sevilla

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Sevilla trong Giải LaLiga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sevilla

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải LaLiga

Getafe

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Getafe trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Celta Celta 38 54 14 12 12 53:48
7
Getafe Getafe 38 51 15 6 17 32:38
8
Rayo Vallecano Rayo Vallecano 38 50 12 14 12 41:44
12
Athletic Bilbao Athletic Bilbao 38 45 13 6 19 43:58
13
Sevilla Sevilla 38 43 12 7 19 46:60
14
Deportivo Alaves Deportivo Alaves 38 43 11 10 17 44:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Chủ Nhật 22 tháng 2 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Getafe,

Coliseum Alfonso Pérez

Trọng tài
Busquets Ferrer Mateo Tây Ban Nha

Sự tham dự

8814

Đội hình

Getafe Getafe
Sevilla Sevilla
Thống Kê Chính
0.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.32
31%
Sở hữu bóng
69%
6
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
1
59% 132/225
Đường chuyền
447/534 84%
2
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
6
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
1
0.65
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.17
1
Sút xa khung thành
4
4
Cú sút trong Vùng
4
2
Cú sút ngoài Vùng
2
2
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
59% 132/225
Đường chuyền
447/534 84%
27% 20/74
Đường Chuyền Dài
29/64 45%
38% 30/78
Đường chuyền ở phần ba cuối
68/109 62%
0.17
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.36
13% 2/16
Chuyền bóng
3/10 30%
Tấn công
9
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
8
3
Ngoại vi
4
18
Đá phạt
5
2
Đá phạt góc
2
23
Ném biên
17
Phòng thủ
5
Fouls
18
1
Thẻ vàng
1
1
Thẻ đỏ
0
50
Trận đấu tay đôi thắng
46
86% 12/14
Tranh bóng
9/11 82%
19
Phá bóng
34
7
Cắt bóng
10
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
3
0.17
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.65
-0.83
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.65

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Getafe Getafe
Sevilla Sevilla
#
Bàn thắng
  • 8 Arambarri M. Arambarri M.
    6
  • 10 Satriano M. Satriano M.
    6
  • 9 Mayoral B. Mayoral B.
    4
  • 23 Liso A. Liso A.
    3
  • 19 Vasquez L. Vasquez L.
    3
  • 6 Rielves M. Rielves M.
    2
  • 12 Uche C. Uche C.
    1
  • 21 Iglesias J. Iglesias J.
    1
  • 7 Juanmi Juanmi
    1
  • 17 Femenia K. Femenia K.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Adams A. Adams A.
    10
  • 20 Sow D. Sow D.
    5
  • 7 Romero I. Romero I.
    4
  • 10 Sanchez A. Sanchez A.
    4
  • 11 Vargas R. Vargas R.
    3
  • 14 Fernandez Castellano G. Fernandez Castellano G.
    2
  • 6 Gudelj N. Gudelj N.
    2
  • 17 Maupay N. Maupay N.
    2
  • 4 Salas K. Salas K.
    2
  • 36 Oso Oso
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Gudelj N.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 90 - - - - - 81/90(90%) - -
player-stats-img
Kouassi N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 55 - 0.01 - 0.01 1 51/59(86%) 1 -
player-stats-img
Salas K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.02 - 65/79(82%) - -
player-stats-img
Carmona J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 35 - 0.05 - 0.01 2 13/13(100%) - -
player-stats-img
Romero Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 19/25(76%) - -
player-stats-img
Suazo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 45 - - - 0.04 - 13/16(81%) - -
player-stats-img
Vlachodimos O.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 18/23(78%) - -
player-stats-img
Satriano M.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 90 - 0.15 - 0.01 3 8/13(62%) - -
player-stats-img
Sow D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 1 0.17 - 0.02 1 49/53(92%) - -
player-stats-img
Azpilicueta C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.02 - 47/54(87%) - -
player-stats-img
Ejuke C.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 45 - 0.05 - 0.02 1 18/21(86%) - -
player-stats-img
Iglesias J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 67 - - - - - 7/9(78%) 1 -
player-stats-img
Abqar A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 67 - - - - - 12/17(71%) - -
player-stats-img
Adams A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 89 - - 1 0.09 - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Agoume L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 36/52(69%) - -
player-stats-img
Mendy B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - - - 12/15(80%) - -
player-stats-img
Rico D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 23 - - - 0.01 - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Duarte D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 22/33(67%) - -
player-stats-img
Januzaj A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 45 - 0.04 - 0.09 1 17/20(85%) - -
player-stats-img
Milla L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.02 - 13/23(57%) - -
player-stats-img
Femenia K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.09 - 11/15(73%) - -
player-stats-img
Martin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 14 - - - 0.01 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Vazquez L.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 76 - 0.01 - - 1 1/5(20%) - -
player-stats-img
Birmancevic V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 14 - 0.1 - 0.02 1 3/6(50%) - -
player-stats-img
Liso A.
Phía trước player-stats-team-img
6 23 - - - - - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Maupay N.
Phía trước player-stats-team-img
6 80 - - - 0.01 - 11/15(73%) - -
player-stats-img
Arambarri M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 76 - 0.06 - - 1 7/13(54%) - -
player-stats-img
Soria D.
Thủ môn player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 10/40(25%) - -
player-stats-img
Sanchez A.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 10 - - - 0.01 - 4/8(50%) - -
player-stats-img
Dakonam D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3.4 26 - - - - - 4/5(80%) - 1
player-stats-img
Fernandez Castellano G.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/2(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Satriano M.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.64 - 1 1 3 -
player-stats-img
Carmona J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Arambarri M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Birmancevic V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Ejuke C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Januzaj A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Kouassi N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Sow D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.17 - - - 1 -
player-stats-img
Vazquez L.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Abqar A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Adams A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Agoume L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Azpilicueta C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dakonam D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Duarte D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Femenia K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez Castellano G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gudelj N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Iglesias J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Liso A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maupay N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mendy B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Milla L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rico D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Romero Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Salas K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Soria D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Suazo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vlachodimos O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Satriano M.
Phía trước player-stats-team-img
4 8/13(62%) - - - 0.01 5/6(83%) 30 - - 2/4(50%) 1 1
player-stats-img
Ejuke C.
Phía trước player-stats-team-img
2 18/21(86%) - - - 0.02 3/4(75%) 29 2/2(100%) 1/1(100%) 2/4(50%) - 1
player-stats-img
Milla L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/23(57%) - - - 0.02 2/7(29%) 39 1/3(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Adams A.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/14(79%) - - 1 0.09 3/5(60%) 26 - - 1/2(50%) 1 1
player-stats-img
Arambarri M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/13(54%) - - - - 1/5(20%) 23 1/3(33%) - 2/2(100%) - 1
player-stats-img
Carmona J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 13/13(100%) - - - 0.01 6/6(100%) 29 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Duarte D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 22/33(67%) - - - - 1/9(11%) 41 2/10(20%) - - - 1
player-stats-img
Kouassi N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 51/59(86%) - - - 0.01 8/14(57%) 72 2/6(33%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Liso A.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/6(67%) - - - - 1/2(50%) 13 - - - 2 -
player-stats-img
Martin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/6(83%) - - - 0.01 1/2(50%) 12 - - - - -
player-stats-img
Maupay N.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/15(73%) - - - 0.01 3/4(75%) 24 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Salas K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 65/79(82%) - - - 0.02 8/15(53%) 99 2/12(17%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sow D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 49/53(92%) - - - 0.02 9/11(82%) 61 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Suazo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 13/16(81%) - - - 0.04 3/5(60%) 28 - 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Abqar A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/17(71%) - - - - - 30 - - - 4 -
player-stats-img
Agoume L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 36/52(69%) - - - 0.02 9/15(60%) 64 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Azpilicueta C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 47/54(87%) - - - 0.02 6/9(67%) 69 5/7(71%) - - - 1
player-stats-img
Birmancevic V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - 0.02 3/6(50%) 10 - - - - -
player-stats-img
Dakonam D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 4/5(80%) 9 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Femenia K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/15(73%) - - - 0.09 4/6(67%) 41 1/2(50%) 2/4(50%) - 1 -
player-stats-img
Fernandez Castellano G.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 2 - - - - 1
player-stats-img
Gudelj N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 81/90(90%) - - - - 2/7(29%) 112 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
Iglesias J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - - 2/2(100%) 22 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Januzaj A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/20(85%) - - - 0.09 5/7(71%) 38 4/5(80%) 1/3(33%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Mendy B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/15(80%) - - - - 2/2(100%) 20 - - - 1 -
player-stats-img
Rico D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/9(67%) - - - 0.01 3/4(75%) 21 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Romero Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/25(76%) - - - - 2/4(50%) 49 4/8(50%) - 4/4(100%) 3 -
player-stats-img
Sanchez A.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/8(50%) - - - 0.01 1/4(25%) 11 - - - - 1
player-stats-img
Soria D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/40(25%) - - - - 1/14(7%) 43 8/38(21%) - - - -
player-stats-img
Vazquez L.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/5(20%) - - - - - 18 - - - 5 -
player-stats-img
Vlachodimos O.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/23(78%) - - - - - 30 2/7(29%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Vazquez L.
Phía trước player-stats-team-img
15 2/8(25%) 6/7(86%) - - - - - - -
player-stats-img
Agoume L.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 2/2(100%) 3/12(25%) 4 3/3(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Romero Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 - 10/12(83%) 1 3/3(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Satriano M.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/4(25%) 6/8(75%) - 3/3(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Iglesias J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/3(33%) 4/8(50%) - 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Kouassi N.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/4(75%) 2/6(33%) 2 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Azpilicueta C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/6(50%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Salas K.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/5(80%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Suazo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 5/8(63%) 2 2/3(67%) - 2 - - -
player-stats-img
Adams A.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Januzaj A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Liso A.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/4(50%) 2/3(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Abqar A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/5(80%) 1 - 1 5 - - -
player-stats-img
Duarte D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 2/4(50%) - 1/2(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Ejuke C.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Arambarri M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) - 1/1(100%) 1 - - 1 -
player-stats-img
Carmona J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) - 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Gudelj N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 5/5(100%) - - - 1 17 - - -
player-stats-img
Martin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Maupay N.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Mendy B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Milla L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Sanchez A.
Phía trước player-stats-team-img
5 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Birmancevic V.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Dakonam D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Femenia K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Rico D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Fernandez Castellano G.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Sow D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Soria D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Vlachodimos O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Vlachodimos O.
Thủ môn player-stats-team-img
0.65 3 0.65 - - 4 -
player-stats-img
Soria D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.83 - 0.17 1 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close