Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Celta - Mallorca · 22.02.2026

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 25
CN 22 thg 2 2026 - 12:30
Hoàn thành
2
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+8’
3 : 0
90+8’
2 : 1
(Swedberg W.) Aspas I.
goals-icon
90+5’
2 : 0
90+2’
1 : 1
87’
1 : 1
goals-icon
Llabres J. (Sanchez A.)
(Hình phạt) Aspas I.
goals-icon
85’
1 : 0
(Garcia J.) El-Abdellaoui J.
change-icon
79’
1 : 0
77’
0 : 1
77’
0 : 1
goals-icon
Fernandez M. (Muriqi V.)
(Vecino M.) Ilaix M.
change-icon
70’
1 : 0
(Lopez Gonzalez F.) Aspas I.
change-icon
69’
1 : 0
(Jutgla Blanch F.) Iglesias B.
change-icon
69’
1 : 0
68’
0 : 1
goals-icon
Mojica J. (Lato T.)
68’
0 : 1
goals-icon
Morlanes M. (Mascarell O.)
52’
0 : 1
47’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
(Duran P.) Swedberg W.
change-icon
44’
1 : 0
12’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.51
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.04
57%
Sở hữu bóng
43%
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Celta Celta
Mallorca Mallorca
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Celta Celta
Mallorca Mallorca
#
Bàn thắng
  • 7 Iglesias B. Iglesias B.
    14
  • 9 Jutgla Blanch F. Jutgla Blanch F.
    9
  • 10 Aspas I. Aspas I.
    5
  • 19 Swedberg W. Swedberg W.
    5
  • 23 Alvarez Antunez H. Alvarez Antunez H.
    4
#
Bàn thắng
  • 7 Muriqi V. Muriqi V.
    23
  • 12 Samu Samu
    7
  • 20 Torre Carral P. Torre Carral P.
    4
  • 8 Morlanes M. Morlanes M.
    3
  • 18 Fernandez M. Fernandez M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Celta de Vigo và RCD Mallorca khi Celta de Vigo chơi trên sân nhà là 2-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Celta de Vigo và RCD Mallorca là 0-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi Celta de Vigo chơi trên sân nhà, Celta de Vigo đã thắng 8 trận, có 3 trận hòa trong khi RCD Mallorca thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 25-18 nghiêng về phía Celta de Vigo.

Trong 31 lần gặp nhau gần đây, Celta de Vigo đã thắng 12 trận, có 7 trận hòa trong khi RCD Mallorca thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 42-41 nghiêng về phía RCD Mallorca.

Mùa trước Celta de Vigo thắng cả hai trận gặp RCD Mallorca (2-0 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Tây Ban Nha Giải LaLiga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Celta và Mallorca sẽ diễn ra vào 22.02 lúc 12:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Celta

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Celta trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Celta

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Celta trong Giải LaLiga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Celta

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải LaLiga

Mallorca

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Mallorca trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Mallorca

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Mallorca in Giải LaLiga kết thúc trong thất bại

Celta

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Celta trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Real Betis Real Betis 38 60 15 15 8 59:48
6
Celta Celta 38 54 14 12 12 53:48
7
Getafe Getafe 38 51 15 6 17 32:38
17
Osasuna Osasuna 38 42 11 9 18 44:50
18
Mallorca Mallorca 38 42 11 9 18 47:57
19
Girona Girona 38 41 9 14 15 39:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Chủ Nhật 22 tháng 2 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Vigo,

Municipal de Balaidos

Trọng tài
Guzman Mansilla Jose Luis Tây Ban Nha

Sự tham dự

19689

Đội hình

Celta Celta
Mallorca Mallorca
Thống Kê Chính
2.51
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.04
57%
Sở hữu bóng
43%
20
Tổng số cú sút
1
7
Những cú sút vào khung thành
0
86% 450/522
Đường chuyền
315/392 80%
7
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
5
Cú sút
20
Tổng số cú sút
1
7
Những cú sút vào khung thành
0
2.2
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
7
Sút xa khung thành
1
12
Cú sút trong Vùng
1
8
Cú sút ngoài Vùng
0
6
Các cú đánh bị chặn
0
Đường chuyền
86% 450/522
Đường chuyền
315/392 80%
40% 12/30
Đường Chuyền Dài
21/58 36%
82% 133/163
Đường chuyền ở phần ba cuối
46/74 62%
0.69
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.17
14% 2/14
Chuyền bóng
2/11 18%
Tấn công
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
2
10
Đá phạt
11
7
Đá phạt góc
2
18
Ném biên
21
Phòng thủ
11
Fouls
10
1
Thẻ vàng
5
32
Trận đấu tay đôi thắng
37
67% 8/12
Tranh bóng
5/12 42%
20
Phá bóng
24
10
Cắt bóng
6
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
4
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.2
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Celta Celta
Mallorca Mallorca
#
Bàn thắng
  • 7 Iglesias B. Iglesias B.
    14
  • 9 Jutgla Blanch F. Jutgla Blanch F.
    9
  • 10 Aspas I. Aspas I.
    5
  • 19 Swedberg W. Swedberg W.
    5
  • 23 Alvarez Antunez H. Alvarez Antunez H.
    4
  • 17 Garcia J. Garcia J.
    2
  • 18 Duran P. Duran P.
    2
  • 5 Carreira S. Carreira S.
    2
  • 39 El-Abdellaoui J. El-Abdellaoui J.
    2
  • 10 Ilaix M. Ilaix M.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Muriqi V. Muriqi V.
    23
  • 12 Samu Samu
    7
  • 20 Torre Carral P. Torre Carral P.
    4
  • 8 Morlanes M. Morlanes M.
    3
  • 18 Fernandez M. Fernandez M.
    2
  • 5 Mascarell O. Mascarell O.
    2
  • 17 Tenas J. Tenas J.
    2
  • 2 Morey M. Morey M.
    1
  • 11 Asano T. Asano T.
    1
  • 23 Maffeo P. Maffeo P.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Aspas I.
Phía trước player-stats-team-img
9.8 21 2 1.01 - 0.07 3 9/14(64%) - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.03 - 65/71(92%) - -
player-stats-img
Aidoo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.01 - 63/65(97%) - -
player-stats-img
Swedberg W.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 46 - 0.11 1 0.06 1 9/13(69%) - -
player-stats-img
Vecino M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 69 - 0.08 - 0.01 2 30/40(75%) - -
player-stats-img
Alonso M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.13 - 0.08 2 80/85(94%) - -
player-stats-img
Alvarez Antunez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.15 - 0.17 1 48/50(96%) - -
player-stats-img
Maffeo P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 36/45(80%) - -
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 28/46(61%) - -
player-stats-img
Iglesias B.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 22 - 0.32 - 0.01 2 2/5(40%) 1 -
player-stats-img
Lopez Gonzalez F.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 69 - 0.04 - 0.08 1 25/31(81%) - -
player-stats-img
Ilaix M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 21 - - - 0.01 - 14/15(93%) - -
player-stats-img
El-Abdellaoui J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 11 - 0.22 - 0.01 3 3/4(75%) - -
player-stats-img
Roman Gonzalez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.09 - 49/55(89%) - -
player-stats-img
Samu
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 39/53(74%) - -
player-stats-img
Sanchez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 86 - - - 0.01 - 14/20(70%) - -
player-stats-img
Torre Carral P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 13 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 79 - 0.26 - 0.03 2 22/27(81%) - -
player-stats-img
Mascarell O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 68 - - - 0.01 - 30/33(91%) 1 -
player-stats-img
Duran P.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 44 - 0.19 - 0.01 2 9/16(56%) - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 13 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 12/16(75%) - -
player-stats-img
Raillo
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.04 - - 1 54/59(92%) 1 -
player-stats-img
Jutgla Blanch F.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 68 - 0.01 - 0.02 1 10/15(67%) - -
player-stats-img
Darder S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.1 - 12/15(80%) - -
player-stats-img
Muriqi V.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 77 - - - - - 10/15(67%) 1 -
player-stats-img
Tenas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 77 - - - 0.01 - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Valjent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.01 - 43/48(90%) - -
player-stats-img
Lato T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 68 - - - 0.01 - 18/22(82%) 1 -
player-stats-img
Morlanes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 21 - - - - - 10/10(100%) - -
player-stats-img
Mojica J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.3 22 - - - - - 3/5(60%) 1 -
player-stats-img
Llabres J.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - - - - - 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Aspas I.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.98 - 1 - 3 -
player-stats-img
El-Abdellaoui J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.12 2 - - 2 1
player-stats-img
Alonso M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.1 1 - 1 1 1
player-stats-img
Duran P.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.62 - 1 - 1 1
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Iglesias B.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.38 - - 1 2 -
player-stats-img
Vecino M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Alvarez Antunez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Jutgla Blanch F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Lopez Gonzalez F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Raillo
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Swedberg W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Aidoo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Darder S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ilaix M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lato T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Llabres J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maffeo P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mascarell O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mojica J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morlanes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Muriqi V.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roman Gonzalez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Samu
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tenas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Torre Carral P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valjent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Alvarez Antunez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 48/50(96%) - - - 0.17 20/21(95%) 79 - - 1/5(20%) 1 -
player-stats-img
Aspas I.
Phía trước player-stats-team-img
4 9/14(64%) 2 - - 0.07 8/11(73%) 23 - - - - -
player-stats-img
El-Abdellaoui J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 3/4(75%) - 1 - 0.01 2/2(100%) 11 - - - - -
player-stats-img
Iglesias B.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/5(40%) - 1 - 0.01 2/2(100%) 10 - - - 1 -
player-stats-img
Duran P.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/16(56%) - 1 - 0.01 3/8(38%) 23 - - - 1 -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 22/27(81%) - 1 - 0.03 9/12(75%) 44 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Jutgla Blanch F.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/15(67%) - - - 0.02 2/2(100%) 28 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Alonso M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 80/85(94%) - - - 0.08 27/29(93%) 94 2/4(50%) 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Darder S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/15(80%) - - - 0.1 4/5(80%) 26 1/1(100%) 2/5(40%) - - -
player-stats-img
Lopez Gonzalez F.
Phía trước player-stats-team-img
1 25/31(81%) 1 - - 0.08 13/16(81%) 39 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Raillo
Hậu vệ player-stats-team-img
1 54/59(92%) - - - - 1/4(25%) 70 2/5(40%) - - 2 -
player-stats-img
Swedberg W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/13(69%) 1 - 1 0.06 4/6(67%) 19 - - - - -
player-stats-img
Tenas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/14(79%) - - - 0.01 5/6(83%) 27 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Aidoo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 63/65(97%) - - - 0.01 2/2(100%) 76 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Ilaix M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/15(93%) - - - 0.01 6/6(100%) 20 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Lato T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/22(82%) - - - 0.01 5/7(71%) 26 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Llabres J.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Maffeo P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/45(80%) - - - 0.01 4/7(57%) 71 2/6(33%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Mascarell O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/33(91%) - - - 0.01 2/4(50%) 41 1/3(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mojica J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - 2/2(100%) 15 - - - - -
player-stats-img
Morlanes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/10(100%) - - - - - 11 - - - - -
player-stats-img
Muriqi V.
Phía trước player-stats-team-img
- 10/15(67%) - - - - 3/6(50%) 18 - - - - -
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/16(75%) - - - - 1/4(25%) 21 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 65/71(92%) - - - 0.03 17/21(81%) 84 5/6(83%) - - 3 -
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 28/46(61%) - - - - 3/8(38%) 56 12/29(41%) - - - -
player-stats-img
Roman Gonzalez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 49/55(89%) - - - 0.09 10/12(83%) 65 - 1/4(25%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Samu
Hậu vệ player-stats-team-img
- 39/53(74%) - - - 0.01 5/10(50%) 84 - - 1/3(33%) 4 -
player-stats-img
Sanchez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/20(70%) - - - 0.01 4/6(67%) 36 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Torre Carral P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 2/2(100%) 6 - - - 1 -
player-stats-img
Valjent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 43/48(90%) - - - 0.01 6/7(86%) 55 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Vecino M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/40(75%) - - - 0.01 7/9(78%) 49 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Samu
Hậu vệ player-stats-team-img
20 5/7(71%) 8/13(62%) 1 1/4(25%) 1 4 - 1 -
player-stats-img
Alvarez Antunez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 2/8(25%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Raillo
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/5(60%) 3/4(75%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Sanchez A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Vecino M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 3/5(60%) 2 3/3(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Ilaix M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/4(75%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Mascarell O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 1/3(33%) - 2 - - -
player-stats-img
Swedberg W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Alonso M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 - 2 3 - - -
player-stats-img
Jutgla Blanch F.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Maffeo P.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) 1 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Duran P.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Iglesias B.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Lopez Gonzalez F.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 4/4(100%) - - 1 6 - - -
player-stats-img
Aidoo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Lato T.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Muriqi V.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Roman Gonzalez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Tenas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Darder S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Llabres J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mojica J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
El-Abdellaoui J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Morlanes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - 3 - - -
player-stats-img
Torre Carral P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Valjent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 3 - - -
player-stats-img
Aspas I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
0.2 4 2.2 2 1 3 2
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 3 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close