PSV Eindhoven - Helmond Sport · 26.01.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Sự kiện trận đấu
Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Jong PSV Eindhoven chơi trên sân nhà, Jong PSV Eindhoven đã thắng 6 trận, có 3 trận hòa trong khi Helmond Sport thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 24-10 nghiêng về phía Jong PSV Eindhoven.
Trong 24 lần gặp nhau gần đây, Jong PSV Eindhoven đã thắng 10 trận, có 6 trận hòa trong khi Helmond Sport thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 41-31 nghiêng về phía Jong PSV Eindhoven.
Kết quả mùa giải trước: 1-3 (sân của Jong PSV Eindhoven) và 1-1 (sân của Helmond Sport).
Bạn có biết rằng Jong PSV Eindhoven ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?
Bạn có biết rằng Helmond Sport ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?
Cho xem nhiều hơn
PSV Eindhoven
Helmond Sport
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
PSV Eindhoven
Helmond Sport
Phỏng đoán
Trận đấu PSV Eindhoven vs Helmond Sport trong Hà Lan Eerste Divisie sẽ bắt đầu vào 26.01 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu PSV Eindhoven Helmond Sport bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.
3 / 10 trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2
2 / 3 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với PSV Eindhoven chiến thắng trong hiệp 2
6 / 10 trận đấu cuối cùng Helmond Sport trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2
6 / 10 trận đấu cuối cùng Helmond Sport trong Eerste Divisie kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2
4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số PSV Eindhoven trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1
4 / 10 trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 |
|
38 | 58 | 16 | 10 | 12 | 71:59 |
| 7 |
|
38 | 56 | 17 | 5 | 16 | 66:64 |
| 8 |
|
38 | 55 | 14 | 13 | 11 | 59:54 |
| 17 |
|
38 | 40 | 12 | 4 | 22 | 61:76 |
| 18 |
|
38 | 39 | 10 | 9 | 19 | 42:62 |
| 19 |
|
38 | 38 | 9 | 11 | 18 | 41:73 |
Thông tin trận đấu
14:00
Thứ Hai 26 tháng 1 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Merien F.
Hậu vệ
|
7.8 | 90 | 1 | 0.97 | - | 0.04 | 1 | 54/58(93%) | - | - |
|
Verkooijen N.
Tiền vệ
|
7.2 | 61 | - | 0.03 | - | 0.01 | 1 | 23/24(96%) | - | - |
|
Van Den Berg J.
Tiền vệ
|
6.9 | 90 | - | 0.18 | - | 0.04 | 2 | 35/39(90%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Van Den Berg J.
Tiền vệ
|
2 | 1 | 0.02 | - | 1 | - | 1 | 1 |
|
Merien F.
Hậu vệ
|
1 | 1 | 0.99 | - | - | - | 1 | - |
|
Verkooijen N.
Tiền vệ
|
1 | 1 | 0.02 | - | - | - | - | 1 |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Merien F.
Hậu vệ
|
4 | 54/58(93%) | - | - | - | 0.04 | 8/8(100%) | 74 | 2/4(50%) | - | 2/3(67%) | - | - |
|
Verkooijen N.
Tiền vệ
|
2 | 23/24(96%) | - | - | - | 0.01 | 6/6(100%) | 32 | 1/1(100%) | - | - | 1 | - |
|
Van Den Berg J.
Tiền vệ
|
1 | 35/39(90%) | - | - | - | 0.04 | 14/14(100%) | 61 | 2/2(100%) | - | - | 4 | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Van Den Berg J.
Tiền vệ
|
12 | 2/3(67%) | 6/9(67%) | - | 1/2(50%) | - | 1 | - | - | - |
|
Merien F.
Hậu vệ
|
11 | 2/5(40%) | 2/6(33%) | 1 | - | 1 | 5 | - | - | - |
|
Verkooijen N.
Tiền vệ
|
5 | - | 1/4(25%) | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|