Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

UTA Arad - Hermannstadt · 13.03.2026

Superliga

Superliga

Vòng 1
Th 6 13 thg 3 2026 - 11:30
Hoàn thành
3
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
3 : 2
goals-icon
Bus S. (Negut C.)
(Alin R.) Stolnik M.
change-icon
88’
4 : 1
87’
3 : 2
goals-icon
Gjorgjievski M. (Stoica I.)
(Coman M.) Padula A.
change-icon
82’
4 : 1
(Tzionis M.) Iacob F.
change-icon
76’
4 : 1
(Mino S.) Hrezdac D.
change-icon
76’
4 : 1
(Tutu M.) Taroi D.
change-icon
76’
4 : 1
65’
3 : 2
goals-icon
Stancu L. (Ciubotaru K.)
64’
3 : 2
goals-icon
Bus S. (Florescu E.)
59’
3 : 1
goals-icon
Chitu A. (Florescu E.)
(van Durmen B.) Alin R.
goals-icon
53’
3 : 0
48’
2 : 1
Negut C. (Bỏ lỡ)
2 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Simba M. (Jair)
Hiệp 1
38’
3 : 0
30’
2 : 1
19’
2 : 1
goals-icon
Afalna C. (Politic D.)
12’
2 : 1
6’
2 : 0
(Bàn phản lưới nhà) Capusa T.
2’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.58
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.67
40%
Sở hữu bóng
60%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

UTA Arad UTA Arad
Hermannstadt Hermannstadt
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

UTA Arad UTA Arad
Hermannstadt Hermannstadt
#
Bàn thắng
  • 20 Costache V. Costache V.
    9
  • 9 Coman M. Coman M.
    8
  • 60 Pospelov D. Pospelov D.
    7
  • 8 Alin R. Alin R.
    6
  • 11 Abdallah H. Abdallah H.
    6
#
Bàn thắng
  • 11 Bus S. Bus S.
    9
  • 9 Chitu A. Chitu A.
    9
  • 10 Negut C. Negut C.
    7
  • 15 Afalna C. Afalna C.
    6
  • 8 Dragos Albu C. Dragos Albu C.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC UTA Arad và AFC Hermannstadt khi FC UTA Arad chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC UTA Arad và AFC Hermannstadt là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 9 lần gặp nhau gần đây nhất khi FC UTA Arad chơi trên sân nhà, FC UTA Arad đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi AFC Hermannstadt thắng 3 trận.

Suốt 16 lần gặp nhau gần đây, FC UTA Arad đã thắng 4 trận, có 6 trận hòa trong khi AFC Hermannstadt thắng 6 trận.

FC UTA Arad đã để lọt lưới tất cả các trận trong 7 trận gần nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu România Superliga sắp tới bao gồm trận đấu giữa UTA Arad và Hermannstadt sẽ diễn ra vào 13.03 lúc 11:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

UTA Arad

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi UTA Arad không vẽ

UTA Arad

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga UTA Arad không vẽ

UTA Arad Hermannstadt

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Hermannstadt

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hermannstadt không vẽ

Hermannstadt

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga Hermannstadt không vẽ

UTA Arad

4 / 10 của trận đấu cuối cùng UTA Arad trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
FCSB FCSB 30 46 13 7 10 48:40
8
UTA Arad UTA Arad 30 43 11 10 9 39:44
9
Botosani Botosani 30 42 11 9 10 37:29
14
Unirea Slobozia Unirea Slobozia 30 25 7 4 19 27:46
15
Hermannstadt Hermannstadt 30 23 5 8 17 29:50
16
CS Metaloglobus Bucuresti CS Metaloglobus Bucuresti 30 12 2 6 22 25:66
Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
UTA Arad UTA Arad 9 39 5 2 2 14:7
2
FCSB FCSB 9 37 4 2 3 13:9
3
Otelul Galati Otelul Galati 9 35 4 2 3 17:15
7
Farul Constanta Farul Constanta 9 25 1 3 5 8:11
8
Hermannstadt Hermannstadt 9 25 3 4 2 13:10
9
Unirea Slobozia Unirea Slobozia 9 22 2 3 4 11:13
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:30

Thứ Sáu 13 tháng 3 2026
România

România, Arad,

Stadionul Francisc von Neumann

Trọng tài
Calin Iulian România

Đội hình

UTA Arad UTA Arad
Hermannstadt Hermannstadt
Thống Kê Chính
0.58
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.67
40%
Sở hữu bóng
60%
8
Tổng số cú sút
14
4
Những cú sút vào khung thành
5
67% 196/292
Đường chuyền
323/417 77%
4
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
8
Tổng số cú sút
14
4
Những cú sút vào khung thành
5
1.19
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.01
4
Sút xa khung thành
2
5
Cú sút trong Vùng
8
3
Cú sút ngoài Vùng
6
0
Các cú đánh bị chặn
7
1
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
67% 196/292
Đường chuyền
323/417 77%
38% 27/72
Đường Chuyền Dài
15/50 30%
49% 41/83
Đường chuyền ở phần ba cuối
82/117 70%
0.46
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.35
25% 3/12
Chuyền bóng
7/24 29%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
14
Đá phạt
12
4
Đá phạt góc
3
28
Ném biên
33
Phòng thủ
12
Fouls
14
1
Thẻ vàng
3
60
Trận đấu tay đôi thắng
44
89% 16/18
Tranh bóng
12/15 80%
32
Phá bóng
23
6
Cắt bóng
6
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
2.01
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.19
0.01
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.81

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

UTA Arad UTA Arad
Hermannstadt Hermannstadt
#
Bàn thắng
  • 20 Costache V. Costache V.
    9
  • 9 Coman M. Coman M.
    8
  • 60 Pospelov D. Pospelov D.
    7
  • 8 Alin R. Alin R.
    6
  • 11 Abdallah H. Abdallah H.
    6
  • 22 Alomerovic D. Alomerovic D.
    2
  • 13 Iacob F. Iacob F.
    2
  • 4 Benga A. Benga A.
    2
  • 16 Odada R. Odada R.
    2
  • 7 Zsori D. Zsori D.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Bus S. Bus S.
    9
  • 9 Chitu A. Chitu A.
    9
  • 10 Negut C. Negut C.
    7
  • 15 Afalna C. Afalna C.
    6
  • 8 Dragos Albu C. Dragos Albu C.
    3
  • 23 Florescu E. Florescu E.
    2
  • 77 Stancu L. Stancu L.
    2
  • 19 Gjorgjievski M. Gjorgjievski M.
    2
  • 2 Chorbadzhiyski B. Chorbadzhiyski B.
    2
  • 6 Kujabi K. Kujabi K.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Alin R.
Phía trước player-stats-team-img
8 88 1 0.28 1 0.16 3 16/21(76%) - -
player-stats-img
Poulolo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - - - - 20/31(65%) - -
player-stats-img
Benga A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 1 0.15 - - 1 22/30(73%) - -
player-stats-img
Florescu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 64 - 0.4 1 0.74 2 26/35(74%) 1 -
player-stats-img
Chitu A.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 90 1 0.95 - 0.07 2 41/47(87%) - -
player-stats-img
Van Durmen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - 1 0.16 - 21/23(91%) - -
player-stats-img
Chorbadzhiyski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 43/51(84%) 1 -
player-stats-img
Gorcea A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 13/30(43%) - -
player-stats-img
Alomerovic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.09 - 0.01 2 19/30(63%) - -
player-stats-img
Bus S.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 26 1 0.12 - - 2 - - -
player-stats-img
Mino S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 76 - - - 0.06 - 24/30(80%) 1 -
player-stats-img
Negut C.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.82 1 0.32 3 22/33(67%) - -
player-stats-img
Abdallah H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.05 - 0.01 1 18/23(78%) - -
player-stats-img
Jair
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 45 - - - 0.02 - 19/21(90%) - -
player-stats-img
Stoica I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 87 - - - - - 37/43(86%) - -
player-stats-img
Simba M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - 0.05 - 0.02 1 9/11(82%) - -
player-stats-img
Tutu M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 76 - - - 0.01 - 12/23(52%) - -
player-stats-img
Ciubotaru K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 65 - 0.01 - 0.02 1 24/36(67%) - -
player-stats-img
Taroi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 14 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Coman M.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 82 - 0.01 - 0.02 1 13/27(48%) - -
player-stats-img
Iacob F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 14 - - - - - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Hrezdac D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 14 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Politic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 19 - - - - - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Stancu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 25 - - - 0.02 - 15/18(83%) - -
player-stats-img
Capusa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.01 - 32/36(89%) - -
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 7/18(39%) - -
player-stats-img
Tzionis M.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 76 - - - 0.02 - 11/13(85%) - -
player-stats-img
Afalna C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.3 71 - 0.28 - 0.14 1 12/17(71%) 1 -
player-stats-img
Zargary A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.3 90 - 0.04 - 0.01 2 34/43(79%) - -
player-stats-img
Gjorgjievski M.
Phía trước player-stats-team-img
- 3 - - - - - - - -
player-stats-img
Padula A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Stolnik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Alin R.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.62 2 - - 2 1
player-stats-img
Negut C.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.76 - 2 - 2 1
player-stats-img
Alomerovic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Bus S.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.05 - 1 1 2 -
player-stats-img
Chitu A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.99 - 1 - 1 1
player-stats-img
Florescu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.2 - 1 1 1 1
player-stats-img
Zargary A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Abdallah H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - 1 -
player-stats-img
Afalna C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Benga A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.52 - - 1 1 -
player-stats-img
Ciubotaru K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Coman M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
Simba M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Capusa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chorbadzhiyski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gjorgjievski M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gorcea A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hrezdac D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Iacob F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jair
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mino S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Padula A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Politic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Poulolo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stancu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stoica I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stolnik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Taroi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tutu M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tzionis M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Durmen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Bus S.
Phía trước player-stats-team-img
6 - - - - - - 11 - - - 1 -
player-stats-img
Chitu A.
Phía trước player-stats-team-img
5 41/47(87%) - - - 0.07 13/13(100%) 59 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Abdallah H.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 18/23(78%) - - - 0.01 6/10(60%) 42 1/1(100%) - 2/4(50%) 3 -
player-stats-img
Coman M.
Phía trước player-stats-team-img
4 13/27(48%) - - - 0.02 4/12(33%) 42 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Afalna C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 12/17(71%) - 1 - 0.14 5/10(50%) 27 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Negut C.
Phía trước player-stats-team-img
3 22/33(67%) - 1 1 0.32 10/17(59%) 63 3/6(50%) 3/7(43%) 1/4(25%) 2 -
player-stats-img
Alin R.
Phía trước player-stats-team-img
2 16/21(76%) 1 - 1 0.16 6/8(75%) 37 1/1(100%) 2/5(40%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Capusa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 32/36(89%) - - - 0.01 9/10(90%) 66 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Florescu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 26/35(74%) 2 1 1 0.74 15/19(79%) 50 - 2/6(33%) 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Tutu M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 12/23(52%) - - - 0.01 2/6(33%) 64 1/4(25%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Tzionis M.
Phía trước player-stats-team-img
2 11/13(85%) - - - 0.02 7/9(78%) 25 1/1(100%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Alomerovic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/30(63%) - - - 0.01 4/6(67%) 55 4/9(44%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Benga A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 22/30(73%) - - - - 3/7(43%) 47 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Ciubotaru K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/36(67%) - - - 0.02 7/10(70%) 70 - 1/4(25%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Simba M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/11(82%) - - - 0.02 4/5(80%) 26 - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Taroi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - 5 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Van Durmen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/23(91%) 1 - 1 0.16 5/6(83%) 31 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Chorbadzhiyski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 43/51(84%) - - - - 1/4(25%) 63 4/9(44%) - - 1 -
player-stats-img
Gjorgjievski M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Gorcea A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/30(43%) - - - - - 35 9/26(35%) - - - -
player-stats-img
Hrezdac D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Iacob F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/4(25%) - - - - - 10 - - - - -
player-stats-img
Jair
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/21(90%) - - - 0.02 9/9(100%) 23 - - - - -
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 7/18(39%) - - - - - 28 3/14(21%) - - - -
player-stats-img
Mino S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/30(80%) - - - 0.06 3/4(75%) 45 1/4(25%) 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Padula A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 3 - - - 1 -
player-stats-img
Politic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - - 9 - - - - -
player-stats-img
Poulolo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/31(65%) - - - - 1/5(25%) 49 3/11(27%) - - 1 -
player-stats-img
Stancu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/18(83%) - - - 0.02 4/5(80%) 24 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Stoica I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/43(86%) - - - - 1/3(33%) 63 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Stolnik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Zargary A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 34/43(79%) - - - 0.01 4/8(50%) 53 1/6(17%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Coman M.
Phía trước player-stats-team-img
19 6/8(75%) 4/11(36%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Abdallah H.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 4/6(67%) 5/8(63%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Tutu M.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 - 9/12(75%) 2 5/6(83%) - 1 - - -
player-stats-img
Negut C.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/2(50%) 4/10(40%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Stoica I.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/7(29%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) 2 9 - - -
player-stats-img
Ciubotaru K.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 4/10(40%) 2 3/3(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Afalna C.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 1/5(20%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mino S.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/2(100%) 4/8(50%) 3 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Poulolo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 5/7(71%) 3/3(100%) - 2/2(100%) 1 11 - - -
player-stats-img
Alomerovic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) 1 3/3(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Chorbadzhiyski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 5/6(83%) 1 3/4(75%) 1 4 - - -
player-stats-img
Florescu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Van Durmen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) 2 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Capusa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 2/6(33%) 1 - 1 3 - - 1
player-stats-img
Chitu A.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/6(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Zargary A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 1/5(20%) 2 - 1 3 - - -
player-stats-img
Tzionis M.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Benga A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/5(60%) - - - 2 10 - - -
player-stats-img
Bus S.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Simba M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Stancu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Taroi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Alin R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Padula A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Politic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Gjorgjievski M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Gorcea A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Jair
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Hrezdac D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Iacob F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Stolnik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Gorcea A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.05 3 2 2 - - -
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.81 2 1.19 3 1 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close