Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

TSG 1899 Hoffenheim - Lyôn · 07.11.2024

Cúp C2 châu Âu

Cúp C2 châu Âu

Vòng 4
Th 5 7 thg 11 2024 - 15:00
Hoàn thành
2
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
2 : 2
90+4’
1 : 2
goals-icon
Lacazette A. (Caleta-Car D.)
82’
1 : 2
goals-icon
Tolisso C. (Caqueret M.)
79’
2 : 1
(Bischof T.) Hlozek A.
change-icon
75’
2 : 1
(Moerstedt M.) Tabakovic H.
change-icon
75’
2 : 1
(Prass A.) Kaderabek P.
change-icon
68’
2 : 1
(Kramaric A.) Bulter M.
change-icon
68’
2 : 1
66’
1 : 1
61’
1 : 1
goals-icon
Fofana M. (Benrahma S.)
61’
1 : 1
goals-icon
Maitland-Niles A. (Kumbedi S.)
61’
1 : 1
goals-icon
Lacazette A. (Orban G.)
61’
1 : 1
goals-icon
Cherki R. (Mikautadze G.)
(Bischof T.) Gendrey V.
goals-icon
47’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
10’
0 : 1
6’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

49%
Sở hữu bóng
51%
Tấn công
16
Tổng số mũi chích ngừa
10
10
Những cú sút vào khung thành
3
2
Sút xa khung thành
3
4
Ảnh bị chặn
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

TSG 1899 Hoffenheim TSG 1899 Hoffenheim
Lyôn Lyôn
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

TSG 1899 Hoffenheim TSG 1899 Hoffenheim
Lyôn Lyôn
#
Bàn thắng
  • 9 Hlozek A. Hlozek A.
    3
  • 42 Ntusu D. Ntusu D.
    2
  • 9 Moerstedt M. Moerstedt M.
    1
  • 2 Gendrey V. Gendrey V.
    1
  • 8 Tohumcu U. Tohumcu U.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Fofana M. Fofana M.
    6
  • 10 Cherki R. Cherki R.
    4
  • 91 Lacazette A. Lacazette A.
    4
  • 9 Mikautadze G. Mikautadze G.
    4
  • 8 Tolisso C. Tolisso C.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

Hoffenheim đã thắng 3 trận liên tiếp trên sân nhà.

Olympique Lyon đã thắng 3 trận liên tiếp trên sân khách.

Olympique Lyon đã bất bại 5 trận liên tiếp trên sân khách.

Hoffenheim wins 1st half in 38% of their matches, Olympique Lyon in 30% of their matches.

Hoffenheim wins 38% of halftimes, Olympique Lyon wins 30%.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Âu Cúp C2 châu Âu sắp tới bao gồm trận đấu giữa TSG 1899 Hoffenheim và Lyôn sẽ diễn ra vào 07.11 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

TSG 1899 Hoffenheim

3 / 10của trận đấu cuối cùng TSG 1899 Hoffenheim trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

TSG 1899 Hoffenheim

1 / 3 của trận đấu cuối cùng TSG 1899 Hoffenheim in Cúp C2 châu Âu kết thúc trong một trận hòa

TSG 1899 Hoffenheim Lyôn

2 / 2 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Lyôn

3 / 10của trận đấu cuối cùng Lyôn trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

TSG 1899 Hoffenheim Lyôn

2 / 2 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

TSG 1899 Hoffenheim

4 / 10 của trận đấu cuối cùng TSG 1899 Hoffenheim trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League
# Đội T Dim T V Đ B
5
Eintracht Frankfurt Eintracht Frankfurt 8 16 5 1 2 14:10
6
Lyôn Lyôn 8 15 4 3 1 16:8
7
Olympiacos Piraeus Olympiacos Piraeus 8 15 4 3 1 9:3
26
Elfsborg Elfsborg 8 10 3 1 4 9:14
27
TSG 1899 Hoffenheim TSG 1899 Hoffenheim 8 9 2 3 3 11:14
28
Besiktas Besiktas 8 9 3 0 5 10:15
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Năm 07 tháng 11 2024
Đức

Đức, Sinsheim,

Prezero Arena

Trọng tài
Barbu Marian România

Sự tham dự

18227

Đội hình

49%
Sở hữu bóng
51%
Tấn công
16
Tổng số mũi chích ngừa
10
10
Những cú sút vào khung thành
3
2
Sút xa khung thành
3
4
Ảnh bị chặn
4
1
Thủ môn cứu thua
7
Kỷ luật
14
Fouls
11
2
Thẻ vàng
1
Khác
11
Ném phạt thành công
18
8
Đá phạt góc
8
4
Ngoại vi
0
21
Ném biên
15

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

TSG 1899 Hoffenheim TSG 1899 Hoffenheim
Lyôn Lyôn
#
Bàn thắng
  • 9 Hlozek A. Hlozek A.
    3
  • 42 Ntusu D. Ntusu D.
    2
  • 9 Moerstedt M. Moerstedt M.
    1
  • 2 Gendrey V. Gendrey V.
    1
  • 8 Tohumcu U. Tohumcu U.
    1
  • 18 Stach A. Stach A.
    1
  • 2 Hranac R. Hranac R.
    1
  • 20 Bischof T. Bischof T.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Fofana M. Fofana M.
    6
  • 10 Cherki R. Cherki R.
    4
  • 91 Lacazette A. Lacazette A.
    4
  • 9 Mikautadze G. Mikautadze G.
    4
  • 8 Tolisso C. Tolisso C.
    3
  • 37 Nuamah E. Nuamah E.
    3
  • 3 Tagliafico N. Tagliafico N.
    2
  • 10 Benrahma S. Benrahma S.
    1
  • 16 Vinicius A. Vinicius A.
    1
  • 11 Almada T. Almada T.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Cúp C2 châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close