Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Huesca - Osasuna · 17.12.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp phụ thứ 2
118’
2 : 4
111’
2 : 3
2 : 2
106’
2 : 3
goals-icon
Budimir A. (Garcia R.)
Hiệp phụ thứ 1
(Perez Hidalgo A.) Kortajarena I.
goals-icon
105+1’
2 : 2
100’
2 : 2
96’
1 : 3
goals-icon
Torro L. (Munoz I.)
95’
1 : 2
1 : 1
Hiệp 2
90+1’
2 : 1
86’
1 : 2
(Rico M.) Rodríguez E.
change-icon
81’
2 : 1
(Chatiliez W.) Portillo F.
change-icon
71’
2 : 1
(Martinez L.) Ojeda D.
change-icon
71’
2 : 1
69’
1 : 2
goals-icon
Munoz V. (Arguibide I.)
69’
1 : 2
goals-icon
Catena A. (Herrando J.)
69’
1 : 2
goals-icon
Garcia R. (Barja K.)
68’
1 : 2
goals-icon
Moncayola J. (Arroyo R.)
63’
2 : 1
(Alvarez J.) Kortajarena I.
change-icon
63’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
45+1’
1 : 1
goals-icon
Garcia R. (Becker S.)
39’
2 : 0
35’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.26
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.48
40%
Sở hữu bóng
60%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Huesca Huesca
Osasuna Osasuna
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Huesca Huesca
Osasuna Osasuna
#
Bàn thắng
  • 90 Ntamack S. Ntamack S.
    2
  • 7 Perez Hidalgo A. Perez Hidalgo A.
    2
  • 38 Arribas S. Arribas S.
    1
  • 33 Luna Garcia D. Luna Garcia D.
    1
  • 10 Kortajarena I. Kortajarena I.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Garcia R. Garcia R.
    7
  • 17 Budimir A. Budimir A.
    2
  • 16 Gomez M. Gomez M.
    1
  • 23 Becker S. Becker S.
    1
  • 11 Barja K. Barja K.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp Nhà Vua

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SD Huesca và CA Osasuna là 0-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây, SD Huesca đã thắng 3 trận, có 4 trận hòa trong khi CA Osasuna thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 16-12 nghiêng về phía CA Osasuna.

SD Huesca wins 1st half in 33% of their matches, CA Osasuna in 40% of their matches.

SD Huesca wins 33% of halftimes, CA Osasuna wins 40%.

The winner of their last meeting was SD Huesca.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Huesca vs Osasuna trong Tây Ban Nha Cúp Nhà Vua sẽ bắt đầu vào 17.12 lúc 13:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Huesca Osasuna bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Huesca

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Huesca trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Huesca

2 / 3 trận đấu cuối cùng Huesca trong Cúp Nhà Vua kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Huesca

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Huesca chiến thắng trong hiệp 1

Huesca

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Huesca trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Huesca

1 / 3 của trận đấu cuối cùng Huesca in Cúp Nhà Vua kết thúc trong thất bại

Osasuna

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Osasuna trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Tư 17 tháng 12 2025
Trọng tài
Garcia Verdura Victor Tây Ban Nha
Huesca Huesca
Osasuna Osasuna
Thống Kê Chính
1.26
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.48
40%
Sở hữu bóng
60%
13
Tổng số cú sút
18
2
Những cú sút vào khung thành
8
77% 341/441
Đường chuyền
593/685 87%
7
Đá phạt góc
9
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
13
Tổng số cú sút
18
2
Những cú sút vào khung thành
8
1.18
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
3.1
4
Sút xa khung thành
9
6
Cú sút trong Vùng
13
7
Cú sút ngoài Vùng
5
7
Các cú đánh bị chặn
1
0
Bàn thắng bằng đầu
2
Đường chuyền
77% 341/441
Đường chuyền
593/685 87%
37% 27/73
Đường Chuyền Dài
45/73 62%
62% 63/101
Đường chuyền ở phần ba cuối
122/171 71%
0.86
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.41
13% 4/30
Chuyền bóng
10/39 26%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
32
2
Ngoại vi
1
11
Đá phạt
17
7
Đá phạt góc
9
24
Ném biên
21
Phòng thủ
17
Fouls
11
3
Thẻ vàng
1
46
Trận đấu tay đôi thắng
46
73% 11/15
Tranh bóng
9/13 69%
14
Cắt bóng
5
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
0
3.1
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.18
-0.9
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.82

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Huesca Huesca
Osasuna Osasuna
#
Bàn thắng
  • 90 Ntamack S. Ntamack S.
    2
  • 7 Perez Hidalgo A. Perez Hidalgo A.
    2
  • 38 Arribas S. Arribas S.
    1
  • 33 Luna Garcia D. Luna Garcia D.
    1
  • 10 Kortajarena I. Kortajarena I.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Garcia R. Garcia R.
    7
  • 17 Budimir A. Budimir A.
    2
  • 16 Gomez M. Gomez M.
    1
  • 23 Becker S. Becker S.
    1
  • 11 Barja K. Barja K.
    1
  • 21 Munoz V. Munoz V.
    1
  • 41 Osambela A. Osambela A.
    1
  • 7 Moncayola J. Moncayola J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp Nhà Vua

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close