Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Le Havre - Rodez Aveyron · 08.05.2023

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 34
Th 2 8 thg 5 2023 - 14:45
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Bàn phản lưới nhà) Valerio A.
88’
1 : 0
88’
0 : 1
goals-icon
Buades L. (Senaya M.)
(Casimir J.) Mahmoud E.
change-icon
84’
1 : 0
(Alioui N.) Kitala Y.
change-icon
84’
1 : 0
81’
0 : 1
goals-icon
Torres L. (Abdallah A.)
81’
0 : 1
goals-icon
Adeline M. (Boissier R.)
(Joujou A.) Chadli N.
change-icon
71’
1 : 0
71’
0 : 1
goals-icon
Depres C. (Soumano S.)
71’
0 : 1
goals-icon
Valerio A. (Rajot L.)
(Grandsir S.) Thiare J.
change-icon
57’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
40’
0 : 1
(Bỏ lỡ) Le Havre
32’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

66%
Sở hữu bóng
34%
Tấn công
14
Tổng số mũi chích ngừa
4
5
Những cú sút vào khung thành
3
8
Sút xa khung thành
1
3
Thủ môn cứu thua
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Le Havre Le Havre
Rodez Aveyron Rodez Aveyron
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Le Havre Le Havre
Rodez Aveyron Rodez Aveyron
#
Bàn thắng
  • 27 Lekhal V. Lekhal V.
    6
  • 29 Cornette Q. Cornette Q.
    6
  • 10 Alioui N. Alioui N.
    6
  • 19 Thiare J. Thiare J.
    4
  • 4 Lloris G. Lloris G.
    3
#
Bàn thắng
  • 25 Depres C. Depres C.
    8
  • 34 Corredor K. Corredor K.
    6
  • 27 Danger B. Danger B.
    4
  • 5 Boissier R. Boissier R.
    3
  • 11 Mendes J. Mendes J.
    2

Thống kê từ 22/23 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Le Havre và Rodez Aveyron là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 6 lần gặp nhau gần đây, Le Havre đã thắng 1 trận, có 5 trận hòa trong khi Rodez Aveyron thắng 0 trận.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Le Havre) và 0-0 (sân của Rodez Aveyron).

Bạn có biết rằng Le Havre ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Le Havre ghi 7% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Le Havre và Rodez Aveyron, là một phần của Ligue 2 (Pháp), được lên lịch vào 08.05 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Rodez Aveyron

7 / 10 trận đấu cuối cùng Rodez Aveyron trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Rodez Aveyron

6 / 10 trận đấu cuối cùng Rodez Aveyron trong Ligue 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Rodez Aveyron

3 / 6 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Rodez Aveyron chiến thắng trong hiệp 2

Rodez Aveyron

3 / 10 of last matches Rodez Aveyron in all competitions scored at least 3 goals

Rodez Aveyron

3 / 10 of last matches Rodez Aveyron in Ligue 2 had at least 3 goals

Le Havre

6 / 10 of last matches in all competitions Le Havre played with a score of 0:0

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2
# Đội T Dim T V Đ B
1
Le Havre Le Havre 38 75 20 15 3 46:19
2
Metz Metz 38 72 20 12 6 61:33
3
Girondins de Bordeaux Girondins de Bordeaux 37 69 20 9 8 51:27
16
Annecy Annecy 38 45 11 12 15 39:51
17
Rodez Aveyron Rodez Aveyron 37 43 10 13 14 38:44
18
Dijon FCO Dijon FCO 38 42 10 12 16 38:43
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Hai 08 tháng 5 2023
Pháp

Pháp, Le Havre,

Stade Oceane

Trọng tài
Angoula Gael Pháp
66%
Sở hữu bóng
34%
Tấn công
14
Tổng số mũi chích ngừa
4
5
Những cú sút vào khung thành
3
8
Sút xa khung thành
1
3
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
10
Fouls
13
0
Thẻ vàng
1
Khác
14
Ném phạt thành công
14
6
Đá phạt góc
3
4
Ngoại vi
1
17
Ném biên
13

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Le Havre Le Havre
Rodez Aveyron Rodez Aveyron
#
Bàn thắng
  • 27 Lekhal V. Lekhal V.
    6
  • 29 Cornette Q. Cornette Q.
    6
  • 10 Alioui N. Alioui N.
    6
  • 19 Thiare J. Thiare J.
    4
  • 4 Lloris G. Lloris G.
    3
  • 93 Sangante A. Sangante A.
    3
  • 23 Richardson A. Richardson A.
    3
  • 29 Kitala Y. Kitala Y.
    2
  • 21 Grandsir S. Grandsir S.
    2
  • 21 Operi C. Operi C.
    2
#
Bàn thắng
  • 25 Depres C. Depres C.
    8
  • 34 Corredor K. Corredor K.
    6
  • 27 Danger B. Danger B.
    4
  • 5 Boissier R. Boissier R.
    3
  • 11 Mendes J. Mendes J.
    2
  • 14 Rajot L. Rajot L.
    2
  • 18 Buades L. Buades L.
    2
  • 29 Senaya M. Senaya M.
    2
  • 28 Soumano S. Soumano S.
    2
  • 2 Vandenabeele E. Vandenabeele E.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Ligue 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close