Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Northampton Town - Leyton Orient · 21.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Fornah T.) List E.
change-icon
89’
2 : 2
(Taylor T.) Evans J.
change-icon
89’
2 : 2
84’
1 : 3
goals-icon
Abdulai A. (Levitt D.)
77’
1 : 3
goals-icon
Archibald T. (Fawunmi F.)
72’
1 : 3
70’
1 : 3
goals-icon
Happe D. (Simpson J.)
60’
1 : 2
47’
0 : 2
(Perkins J.) Burroughs J.
change-icon
46’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
45’
0 : 2
10’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.9
58%
Sở hữu bóng
42%
15
Tổng số cú sút
9
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Northampton Town Northampton Town
Leyton Orient Leyton Orient
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Northampton Town Northampton Town
Leyton Orient Leyton Orient
#
Bàn thắng
  • 9 Eaves T. Eaves T.
    8
  • 8 McGeehan C. McGeehan C.
    7
  • 7 Hoskins S. Hoskins S.
    6
  • 18 Forbes M. Forbes M.
    2
  • 35 Dyche M. Dyche M.
    2
#
Bàn thắng
  • 32 Ballard D. Ballard D.
    23
  • 10 Connolly A. Connolly A.
    8
  • 8 El Mizouni I. El Mizouni I.
    5
  • 7 O'Neill O. O'Neill O.
    4
  • 17 Koroma J. Koroma J.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Northampton Town và Leyton Orient London khi Northampton Town chơi trên sân nhà là 1-0. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Northampton Town và Leyton Orient London là 1-0. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi Northampton Town chơi trên sân nhà, Northampton Town đã thắng 6 trận, có 5 trận hòa trong khi Leyton Orient London thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-13 nghiêng về phía Northampton Town.

Trong 29 lần gặp nhau gần đây, Northampton Town đã thắng 13 trận, có 9 trận hòa trong khi Leyton Orient London thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 41-31 nghiêng về phía Northampton Town.

Trận thắng gần đây nhất của Leyton Orient London trên sân của Northampton Town là ở năm 2019.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Northampton Town vs Leyton Orient trong Anh Giải hạng nhì quốc gia sẽ bắt đầu vào 21.02 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Northampton Town Leyton Orient bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Northampton Town

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Northampton Town không thua

Northampton Town

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng nhì quốc gia Northampton Town không thua

Leyton Orient

7 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Leyton Orient

Northampton Town

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Northampton Town không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
19
Wimbledon Wimbledon 46 53 15 8 23 51:72
20
Leyton Orient Leyton Orient 46 52 14 10 22 59:71
21
Exeter City Exeter City 46 49 12 13 21 52:61
22
Port Vale Port Vale 46 42 10 12 24 36:61
23
Rotherham United Rotherham United 46 41 10 11 25 41:71
24
Northampton Town Northampton Town 46 35 9 8 29 39:74
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 21 tháng 2 2026
Trọng tài
Duckworth Edward Anh
Northampton Town Northampton Town
Leyton Orient Leyton Orient
Thống Kê Chính
0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.9
58%
Sở hữu bóng
42%
15
Tổng số cú sút
9
3
Những cú sút vào khung thành
6
72% 254/351
Đường chuyền
181/268 68%
7
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
15
Tổng số cú sút
9
3
Những cú sút vào khung thành
6
0.86
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.88
5
Sút xa khung thành
0
12
Cú sút trong Vùng
6
3
Cú sút ngoài Vùng
3
7
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
72% 254/351
Đường chuyền
181/268 68%
37% 27/73
Đường Chuyền Dài
16/61 26%
57% 87/152
Đường chuyền ở phần ba cuối
31/63 49%
1.39
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.31
21% 9/43
Chuyền bóng
2/9 22%
Tấn công
37
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
4
Ngoại vi
2
14
Đá phạt
8
7
Đá phạt góc
4
33
Ném biên
18
Phòng thủ
8
Fouls
14
1
Thẻ vàng
2
67
Trận đấu tay đôi thắng
51
67% 6/9
Tranh bóng
6/12 50%
18
Phá bóng
100
4
Cắt bóng
6
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
2
0.88
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.86
-1.12
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.14

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Northampton Town Northampton Town
Leyton Orient Leyton Orient
#
Bàn thắng
  • 9 Eaves T. Eaves T.
    8
  • 8 McGeehan C. McGeehan C.
    7
  • 7 Hoskins S. Hoskins S.
    6
  • 18 Forbes M. Forbes M.
    2
  • 35 Dyche M. Dyche M.
    2
  • 10 List E. List E.
    2
  • 12 Guinness-Walker N. Guinness-Walker N.
    2
  • 15 Evans J. Evans J.
    2
  • 21 Perkins J. Perkins J.
    1
  • 6 Willis J. Willis J.
    1
#
Bàn thắng
  • 32 Ballard D. Ballard D.
    23
  • 10 Connolly A. Connolly A.
    8
  • 8 El Mizouni I. El Mizouni I.
    5
  • 7 O'Neill O. O'Neill O.
    4
  • 17 Koroma J. Koroma J.
    3
  • 25 Wellens C. Wellens C.
    2
  • 4 Simpson J. Simpson J.
    2
  • 15 Bakinson T. Bakinson T.
    2
  • 44 Archibald T. Archibald T.
    2
  • 3 Morris J. Morris J.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Campbell D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.04 1 0.26 1 43/51(84%) - -
player-stats-img
Levitt D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 84 - - 1 0.13 - 27/39(69%) - -
player-stats-img
Casey K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - - - 18/25(72%) - -
player-stats-img
Ballard D.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 90 1 0.33 1 0.08 3 10/12(83%) - -
player-stats-img
Simpson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 70 - - - - - 22/28(79%) - -
player-stats-img
Taylor T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 89 - - - 0.08 - 33/39(85%) - -
player-stats-img
Morris J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 1 0.09 - 0.02 1 17/26(65%) - -
player-stats-img
Eaves T.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 1 0.06 - 0.01 3 6/12(50%) - -
player-stats-img
Dennis W.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 12/25(48%) 1 -
player-stats-img
Hoskins S.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 90 - 0.21 - 0.07 3 15/23(65%) - -
player-stats-img
Clare S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 20/31(65%) - -
player-stats-img
Moore E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 29/39(74%) - -
player-stats-img
Happe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 20 - - - - - - - -
player-stats-img
Craig M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.16 - 0.01 1 12/19(63%) 1 -
player-stats-img
Dyche M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.03 - 0.1 1 22/38(58%) - -
player-stats-img
McGeehan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.36 - 0.43 3 11/11(100%) - -
player-stats-img
Archibald T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 13 - - - - - 1/8(13%) - -
player-stats-img
Perkins J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.01 - 15/19(79%) - -
player-stats-img
Burroughs J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 45 - - - 0.01 - 7/16(44%) - -
player-stats-img
Fornah T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 89 - - - 0.13 - 16/19(84%) - -
player-stats-img
Ross Fitzsimons
Thủ môn player-stats-team-img
6 90 - 0.04 - 0.01 1 18/40(45%) - -
player-stats-img
O'Neill O.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 90 - 0.06 - 0.01 1 9/15(60%) - -
player-stats-img
Fawunmi F.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 77 - 0.16 - - 2 9/14(64%) - -
player-stats-img
Abdulai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Evans J.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - 0.08 - 2/2(100%) - -
player-stats-img
List E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - 0.14 - 0.01 1 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Ballard D.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.33 - 1 - 2 1
player-stats-img
Eaves T.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.09 2 1 2 3 -
player-stats-img
Hoskins S.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.44 - 1 - 2 1
player-stats-img
McGeehan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - 3 - 3 -
player-stats-img
Fawunmi F.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.19 - - - - 2
player-stats-img
Campbell D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Craig M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Dyche M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
List E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 - 1 -
player-stats-img
Morris J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.07 - - - 1 -
player-stats-img
O'Neill O.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - 1 -
player-stats-img
Ross Fitzsimons
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Abdulai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Archibald T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Burroughs J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Casey K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Clare S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dennis W.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Evans J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fornah T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Happe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Levitt D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moore E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Perkins J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Simpson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Taylor T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Eaves T.
Phía trước player-stats-team-img
8 6/12(50%) - - - 0.01 2/6(33%) 30 - - 1/3(33%) - 1
player-stats-img
Dyche M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 22/38(58%) - - - 0.1 1/12(8%) 63 1/7(14%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
McGeehan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 11/11(100%) - - - 0.43 3/3(100%) 26 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 2
player-stats-img
Ballard D.
Phía trước player-stats-team-img
4 10/12(83%) - - 1 0.08 4/6(67%) 33 - - 1/1(100%) - 2
player-stats-img
Moore E.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 29/39(74%) - - - 0.02 2/7(29%) 50 - - - - 1
player-stats-img
Hoskins S.
Phía trước player-stats-team-img
3 15/23(65%) - - - 0.07 4/12(33%) 41 - 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Craig M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/19(63%) - - - 0.01 4/8(50%) 41 - - - - -
player-stats-img
Fornah T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 16/19(84%) - - - 0.13 12/13(92%) 47 - 4/10(40%) 3/3(100%) 1 1
player-stats-img
Levitt D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 27/39(69%) - - 1 0.13 7/13(54%) 57 2/8(25%) 1/5(20%) - - -
player-stats-img
O'Neill O.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/15(60%) - - - 0.01 4/5(80%) 35 - - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Campbell D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 43/51(84%) - - 1 0.26 19/24(79%) 72 3/7(43%) 4/10(40%) - 1 -
player-stats-img
Evans J.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - 0.08 2/2(100%) 3 - - - - -
player-stats-img
List E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 2 - - - - -
player-stats-img
Morris J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/26(65%) - - - 0.02 2/6(33%) 53 2/6(33%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Ross Fitzsimons
Thủ môn player-stats-team-img
1 18/40(45%) - - - 0.01 5/19(26%) 47 13/35(37%) - - - -
player-stats-img
Simpson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 22/28(79%) - - - - 2/5(40%) 46 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Taylor T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 33/39(85%) - - - 0.08 18/21(86%) 51 3/4(75%) - - 1 -
player-stats-img
Abdulai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 3 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Archibald T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/8(13%) - - - - - 11 - - - - -
player-stats-img
Burroughs J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/16(44%) - - - 0.01 4/9(44%) 29 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Casey K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/25(72%) - - - - 2/4(50%) 53 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Clare S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/31(65%) - - - - 3/6(50%) 47 3/7(43%) - - 2 -
player-stats-img
Dennis W.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/25(48%) - - - - - 37 3/16(19%) - - - -
player-stats-img
Fawunmi F.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/14(64%) - - - - 3/5(60%) 30 - - - 1 -
player-stats-img
Happe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 15 - - - 1 -
player-stats-img
Perkins J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/19(79%) - - - 0.01 4/8(50%) 27 2/4(50%) - - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
O'Neill O.
Phía trước player-stats-team-img
21 1/10(10%) 6/11(55%) 2 2/3(67%) - 3 - - -
player-stats-img
Dyche M.
Hậu vệ player-stats-team-img
19 9/15(60%) 2/4(50%) 2 - 1 5 - - -
player-stats-img
Eaves T.
Phía trước player-stats-team-img
19 8/15(53%) 1/4(25%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Casey K.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 10/15(67%) - - - 1 21 - - -
player-stats-img
Clare S.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 4/8(50%) 2/5(40%) 2 - 1 6 - - -
player-stats-img
McGeehan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/6(33%) 4/7(57%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Moore E.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 7/12(58%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 6 - 1 -
player-stats-img
Ballard D.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 1/4(25%) 3 - - 2 - - -
player-stats-img
Fawunmi F.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 2/8(25%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Morris J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 4/6(67%) 1 1/2(50%) - 9 - - -
player-stats-img
Fornah T.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/6(83%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Taylor T.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 4/5(80%) 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Burroughs J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 3/3(100%) 1/4(25%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Craig M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 1/5(20%) 3 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Levitt D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) 1 2/2(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Simpson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 5/7(71%) - - - 1 14 - - -
player-stats-img
Hoskins S.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/3(67%) 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Campbell D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 2/2(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Archibald T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Evans J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Happe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 11 - - -
player-stats-img
Perkins J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
List E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Ross Fitzsimons
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Abdulai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Dennis W.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Dennis W.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.47 2 0.53 1 - 5 1
player-stats-img
Ross Fitzsimons
Thủ môn player-stats-team-img
-1.36 4 0.64 2 - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close