Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Wrexham - Câu lạc bộ Notts County · 17.02.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Jones J.) Young L.
change-icon
88’
2 : 0
82’
1 : 1
goals-icon
Colkett C. (Bostock J.)
82’
1 : 1
goals-icon
Sam Austin (Robertson S.)
80’
1 : 1
goals-icon
Macari L. (Warner J.)
(Barnett R.) Mendy J.
change-icon
80’
2 : 0
79’
1 : 1
goals-icon
Adam Chicksen (Cameron K.)
(Mullin P.) Marriott J.
change-icon
79’
2 : 0
(Fletcher S.) Palmer O.
change-icon
78’
2 : 0
55’
1 : 1
55’
2 : 0
48’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
20’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Tấn công
8
Tổng số mũi chích ngừa
6
1
Những cú sút vào khung thành
2
7
Sút xa khung thành
3
Kỷ luật
9
Fouls
7
1
Thẻ vàng
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Wrexham Wrexham
Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wrexham Wrexham
Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County
#
Bàn thắng
  • 14 Mullin P. Mullin P.
    24
  • 38 Lee E. Lee E.
    16
  • 26 Fletcher S. Fletcher S.
    8
  • 28 Palmer O. Palmer O.
    7
  • 42 Cannon A. Cannon A.
    6
#
Bàn thắng
  • 17 Langstaff M. Langstaff M.
    28
  • 7 Crowley D. Crowley D.
    15
  • 10 McGoldrick D. McGoldrick D.
    12
  • 16 Nemane A. Nemane A.
    8
  • 10 Jodi Jones Jodi Jones
    5

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Wrexham và Notts County khi Wrexham chơi trên sân nhà là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Wrexham và Notts County là 0-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Wrexham chơi trên sân nhà, Wrexham đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi Notts County thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 7-6 nghiêng về phía Notts County.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, Wrexham đã thắng 6 trận, có 3 trận hòa trong khi Notts County thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 21-18 nghiêng về phía Notts County.

Bạn có biết rằng Wrexham ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Wrexham vs Câu lạc bộ Notts County trong Anh Giải hạng ba quốc gia sẽ bắt đầu vào 17.02 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Wrexham Câu lạc bộ Notts County bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Wrexham

5 / 10 of last matches in all competitions Wrexham played with a score of 0:0

Wrexham

5 / 10 of last matches in Giải hạng ba quốc gia Wrexham played with a score of 0:0

Wrexham Câu lạc bộ Notts County

5 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Câu lạc bộ Notts County

3 / 10 of last matches in all competitions Câu lạc bộ Notts County played with a score of 0:0

Câu lạc bộ Notts County

3 / 10 of last matches in Giải hạng ba quốc gia Câu lạc bộ Notts County played with a score of 0:0

Wrexham

5 / 10 of last matches in all competitions Wrexham played with a score of 0:0

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two
# Đội T Dim T V Đ B
1
Stockport County Stockport County 46 92 27 11 8 96:48
2
Wrexham Wrexham 46 88 26 10 10 89:52
3
Mansfield Town Mansfield Town 46 86 24 14 8 90:47
13
Đội bóng Harrogate Đội bóng Harrogate 46 63 17 12 17 60:69
14
Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County 46 61 18 7 21 89:86
15
Morecambe Morecambe 46 58 17 10 19 67:81
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 17 tháng 2 2024
Trọng tài
Brook Carl Anh
Tấn công
8
Tổng số mũi chích ngừa
6
1
Những cú sút vào khung thành
2
7
Sút xa khung thành
3
Kỷ luật
9
Fouls
7
1
Thẻ vàng
2
Khác
8
Ném phạt thành công
10
7
Đá phạt góc
8
1
Ngoại vi
1
18
Ném biên
12

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wrexham Wrexham
Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County
#
Bàn thắng
  • 14 Mullin P. Mullin P.
    24
  • 38 Lee E. Lee E.
    16
  • 26 Fletcher S. Fletcher S.
    8
  • 28 Palmer O. Palmer O.
    7
  • 42 Cannon A. Cannon A.
    6
  • 35 Jones J. Jones J.
    4
  • 5 Boyle W. Boyle W.
    3
  • 7 McClean J. McClean J.
    3
  • 15 Davies J. Davies J.
    2
  • 17 Mendy J. Mendy J.
    2
#
Bàn thắng
  • 17 Langstaff M. Langstaff M.
    28
  • 7 Crowley D. Crowley D.
    15
  • 10 McGoldrick D. McGoldrick D.
    12
  • 16 Nemane A. Nemane A.
    8
  • 10 Jodi Jones Jodi Jones
    5
  • 29 Jatta A. Jatta A.
    5
  • 10 Sam Austin Sam Austin
    4
  • 6 Jim O'Brien Jim O'Brien
    4
  • 16 Bostock J. Bostock J.
    2
  • 5 Rawlinson C. Rawlinson C.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close