Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Zlin - Sigma Olomouc · 14.12.2025

1. Liga

1. Liga

Vòng 19
CN 14 thg 12 2025 - 09:30
Hoàn thành
5
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
5 : 1
90+1’
6 : 0
(Petruta S.) Branecky L.
change-icon
87’
6 : 0
(Kanu S.) Poznar T.
change-icon
86’
6 : 0
85’
5 : 1
goals-icon
Langer S. (Huk T.)
76’
6 : 0
75’
5 : 0
73’
4 : 0
(Ulbrich T.) Hellebrand T.
change-icon
72’
4 : 0
(Bartosak L.) Kalabiska J.
change-icon
72’
4 : 0
59’
3 : 1
59’
3 : 1
goals-icon
Kliment J. (Kostadinov T.)
57’
3 : 1
55’
3 : 0
2 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Janosek D. (Beran M.)
46’
2 : 1
goals-icon
Tijani M. (Sip J.)
Hiệp 1
45+1’
2 : 1
(Didiba J.) Machalik D.
change-icon
36’
3 : 0
(Kanu S.) Cupak M.
goals-icon
13’
2 : 0
3’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.42
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.59
28%
Sở hữu bóng
72%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Zlin Zlin
Sigma Olomouc Sigma Olomouc
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Zlin Zlin
Sigma Olomouc Sigma Olomouc
#
Bàn thắng
  • 26 Cupak M. Cupak M.
    7
  • 88 Poznar T. Poznar T.
    7
  • 14 Kanu S. Kanu S.
    5
  • 24 Cernin J. Cernin J.
    5
  • 4 Ulbrich T. Ulbrich T.
    3
#
Bàn thắng
  • 51 Vasulin D. Vasulin D.
    9
  • 70 Ghali Abubakar A. Ghali Abubakar A.
    4
  • 7 Sturm D. Sturm D.
    4
  • 47 Sip J. Sip J.
    3
  • 14 Rusek A. Rusek A.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của 1. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Fastav Zlin và SK Sigma Olomouc khi FC Fastav Zlin chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Fastav Zlin và SK Sigma Olomouc là 0-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây khi FC Fastav Zlin chơi trên sân nhà, FC Fastav Zlin đã thắng 5 trận, có 5 trận hòa trong khi SK Sigma Olomouc thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 21-13 nghiêng về phía SK Sigma Olomouc.

Trong 38 lần gặp nhau gần đây, FC Fastav Zlin đã thắng 7 trận, có 12 trận hòa trong khi SK Sigma Olomouc thắng 19 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 52-28 nghiêng về phía SK Sigma Olomouc.

FC Fastav Zlin đã có 4 trận thua liên tiếp ở 1. Liga.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu 1. Liga (Czech Republic: Cộng hòa Séc) sắp tới giữa Zlin và Sigma Olomouc sẽ diễn ra vào 14.12 lúc 09:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Zlin v Sigma Olomouc và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Zlin

1 / 10 trận đấu cuối cùng Zlin trong 1. Liga kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Sigma Olomouc

5 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Sigma Olomouc trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Sigma Olomouc

4 / 10 trận đấu cuối cùng Sigma Olomouc trong 1. Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Sigma Olomouc

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Sigma Olomouc chiến thắng trong hiệp 1

Zlin

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Zlin trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Zlin

3 / 10 trận đấu cuối cùng Zlin trong 1. Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Liga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Slovan Liberec Slovan Liberec 30 46 12 10 8 43:30
7
Sigma Olomouc Sigma Olomouc 30 43 12 7 11 34:34
8
Pardubice Pardubice 30 41 11 8 11 39:46
11
Mlada Boleslav Mlada Boleslav 30 35 8 11 11 44:52
12
Zlin Zlin 30 34 9 7 14 37:48
13
Teplice Teplice 30 29 6 11 13 29:38
1. Liga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Teplice Teplice 35 42 10 12 13 40:42
2
Zlin Zlin 35 41 11 8 16 43:56
3
Mlada Boleslav Mlada Boleslav 35 40 9 13 13 49:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:30

Chủ Nhật 14 tháng 12 2025
Czech Republic: Cộng hòa Séc

Czech Republic: Cộng hòa Séc, Zlin,

Letna Stadion

Trọng tài
Berka Ondrej Czech Republic: Cộng hòa Séc
Zlin Zlin
Sigma Olomouc Sigma Olomouc
Thống Kê Chính
1.42
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.59
28%
Sở hữu bóng
72%
10
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
2
60% 103/173
Đường chuyền
341/418 82%
0
Đá phạt góc
4
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
10
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
2
2.77
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.99
2
Sút xa khung thành
3
5
Cú sút trong Vùng
2
5
Cú sút ngoài Vùng
5
3
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
60% 103/173
Đường chuyền
341/418 82%
35% 19/54
Đường Chuyền Dài
21/49 43%
55% 39/71
Đường chuyền ở phần ba cuối
95/138 69%
0.54
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.54
0% 0/3
Chuyền bóng
3/33 9%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
8
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
18
2
Ngoại vi
0
18
Đá phạt
17
0
Đá phạt góc
4
18
Ném biên
28
Phòng thủ
17
Fouls
18
2
Thẻ vàng
3
42
Trận đấu tay đôi thắng
57
55% 6/11
Tranh bóng
6/11 55%
44
Phá bóng
12
5
Cắt bóng
0
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
3
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
0
0.99
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.77
0.99
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-2.23

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Zlin Zlin
Sigma Olomouc Sigma Olomouc
#
Bàn thắng
  • 26 Cupak M. Cupak M.
    7
  • 88 Poznar T. Poznar T.
    7
  • 14 Kanu S. Kanu S.
    5
  • 24 Cernin J. Cernin J.
    5
  • 4 Ulbrich T. Ulbrich T.
    3
  • 16 Petruta S. Petruta S.
    3
  • 19 Nombil C. Nombil C.
    2
  • 31 Bartosak L. Bartosak L.
    2
  • 15 Koubek M. Koubek M.
    2
  • 8 Machalik D. Machalik D.
    2
#
Bàn thắng
  • 51 Vasulin D. Vasulin D.
    9
  • 70 Ghali Abubakar A. Ghali Abubakar A.
    4
  • 7 Sturm D. Sturm D.
    4
  • 47 Sip J. Sip J.
    3
  • 14 Rusek A. Rusek A.
    3
  • 10 Sejk V. Sejk V.
    3
  • 39 Janosek D. Janosek D.
    2
  • 3 Lurvink L. Lurvink L.
    2
  • 26 Tijani M. Tijani M.
    1
  • 77 Dolznikov A. Dolznikov A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của 1. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close