Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Girona - Barcelona · 16.02.2026

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 24
Th 2 16 thg 2 2026 - 15:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+8’
2 : 2
90+10’
3 : 1
90+9’
3 : 1
(Martin I.) Frances A.
change-icon
90+2’
3 : 1
(Roca C.) Beltran F.
goals-icon
86’
2 : 1
84’
1 : 2
80’
1 : 2
goals-icon
Bernal M. (Olmo D.)
73’
1 : 2
goals-icon
Lewandowski R. (Torres F.)
73’
1 : 2
goals-icon
Araujo R. (Garcia E.)
(Vanat V.) Echeverri C.
change-icon
73’
2 : 1
(Gil B.) Roca C.
change-icon
68’
2 : 1
(Lemar T.) Beltran F.
change-icon
67’
2 : 1
63’
1 : 2
goals-icon
Balde A. (Martin G.)
63’
1 : 2
goals-icon
Bardghji R. (Raphinha)
(Vanat V.) Lemar T.
goals-icon
62’
1 : 1
59’
0 : 1
goals-icon
Paredes P. (Kounde J.)
0 : 0
Hiệp 1
45+3’
0 : 1
Yamal L. (Bỏ lỡ)
41’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.86
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.71
29%
Sở hữu bóng
71%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Girona Girona
Barcelona Barcelona
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Girona Girona
Barcelona Barcelona
#
Bàn thắng
  • 19 Vanat V. Vanat V.
    9
  • 15 Tsygankov V. Tsygankov V.
    6
  • 18 Ounahi A. Ounahi A.
    5
  • 7 Stuani C. Stuani C.
    5
  • 3 Roca C. Roca C.
    3
#
Bàn thắng
  • 7 Torres F. Torres F.
    16
  • 10 Yamal L. Yamal L.
    16
  • 9 Lewandowski R. Lewandowski R.
    14
  • 11 Raphinha Raphinha
    13
  • 14 Rashford M. Rashford M.
    8

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Girona FC chơi trên sân nhà, Girona FC đã thắng 1 trận, có 0 trận hòa trong khi FC Barcelona thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-5 nghiêng về phía FC Barcelona.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, Girona FC đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi FC Barcelona thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 39-19 nghiêng về phía FC Barcelona.

Mùa trước FC Barcelona thắng cả hai trận gặp Girona FC (4-1 trên sân nhà và 4-1 trên sân khách)

FC Barcelona đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải LaLiga.

Bạn có biết rằng Girona FC ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Girona vs Barcelona trong Tây Ban Nha Giải LaLiga sẽ bắt đầu vào 16.02 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Girona Barcelona bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Girona

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Girona không thua

Girona

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải LaLiga Girona không thua

Barcelona

2 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Barcelona

Girona

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Girona trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Barcelona Barcelona 38 94 31 1 6 95:36
2
Real Madrid Real Madrid 38 86 27 5 6 77:35
3
Villarreal Villarreal 38 72 22 6 10 72:46
18
Mallorca Mallorca 38 42 11 9 18 47:57
19
Girona Girona 38 41 9 14 15 39:55
20
Real Oviedo Real Oviedo 38 29 6 11 21 26:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Hai 16 tháng 2 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Girona,

Estadi Montilivi

Trọng tài
Soto Grado Cesar Tây Ban Nha

Sự tham dự

14043

Đội hình

Girona Girona
Barcelona Barcelona
Thống Kê Chính
2.86
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.71
29%
Sở hữu bóng
71%
13
Tổng số cú sút
27
9
Những cú sút vào khung thành
4
77% 238/308
Đường chuyền
667/739 90%
3
Đá phạt góc
7
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
13
Tổng số cú sút
27
9
Những cú sút vào khung thành
4
3.33
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.05
3
Sút xa khung thành
12
11
Cú sút trong Vùng
18
2
Cú sút ngoài Vùng
9
1
Các cú đánh bị chặn
11
0
Sút trúng cột
2
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
77% 238/308
Đường chuyền
667/739 90%
39% 18/46
Đường Chuyền Dài
22/34 65%
60% 52/87
Đường chuyền ở phần ba cuối
189/231 82%
1.4
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.93
23% 3/13
Chuyền bóng
11/30 37%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
35
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
58
4
Ngoại vi
2
6
Đá phạt
10
3
Đá phạt góc
7
8
Ném biên
14
Phòng thủ
10
Fouls
6
1
Thẻ vàng
3
1
Thẻ đỏ
0
46
Trận đấu tay đôi thắng
46
58% 11/19
Tranh bóng
8/19 42%
44
Phá bóng
15
10
Cắt bóng
9
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
7
1.05
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.33
0.05
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.33

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Girona Girona
Barcelona Barcelona
#
Bàn thắng
  • 19 Vanat V. Vanat V.
    9
  • 15 Tsygankov V. Tsygankov V.
    6
  • 18 Ounahi A. Ounahi A.
    5
  • 7 Stuani C. Stuani C.
    5
  • 3 Roca C. Roca C.
    3
  • 11 Lemar T. Lemar T.
    3
  • 4 Arnau M. Arnau M.
    2
  • 20 Witsel A. Witsel A.
    1
  • 12 Reis V. Reis V.
    1
  • 8 Beltran F. Beltran F.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Torres F. Torres F.
    16
  • 10 Yamal L. Yamal L.
    16
  • 9 Lewandowski R. Lewandowski R.
    14
  • 11 Raphinha Raphinha
    13
  • 14 Rashford M. Rashford M.
    8
  • 16 Lopez F. Lopez F.
    6
  • 20 Olmo D. Olmo D.
    5
  • 4 Araujo R. Araujo R.
    3
  • 8 Pedri Pedri
    2
  • 22 Bernal M. Bernal M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Beltran F.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 22 1 0.09 - 0.19 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
Lemar T.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 68 1 0.91 - 0.01 1 14/19(74%) - -
player-stats-img
Gil B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 68 - 0.08 - 0.29 1 16/18(89%) - -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 80 - 0.02 - 0.26 1 51/56(91%) - -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 1 0.04 - 0.05 1 122/129(95%) - -
player-stats-img
Echeverri C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 17 - - - 0.12 - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 27/29(93%) - -
player-stats-img
Kounde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - 1 0.12 - 91/99(92%) 1 -
player-stats-img
Arnau M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 22/28(79%) - -
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 14/29(48%) - -
player-stats-img
Vanat V.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 73 - 1.03 1 0.6 3 5/8(63%) - -
player-stats-img
Reis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 22/23(96%) 1 -
player-stats-img
Tsygankov V.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 - 0.09 - 0.13 2 19/24(79%) - -
player-stats-img
Witsel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 27/32(84%) 1 -
player-stats-img
Raphinha
Phía trước player-stats-team-img
7 63 - 0.35 - 0.12 4 18/23(78%) - -
player-stats-img
Rincon H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.01 - 0.02 1 23/31(74%) - -
player-stats-img
Blind D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 33/41(80%) - -
player-stats-img
De Jong F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.09 - 96/101(95%) - -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 27 - - - 0.03 - 19/22(86%) - -
player-stats-img
Bardghji R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 27 - 0.17 - 0.08 3 22/25(88%) - -
player-stats-img
Garcia E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 73 - 0.22 - 0.05 2 71/75(95%) 1 -
player-stats-img
Martin I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 89 - 0.13 - 0.01 1 25/31(81%) - -
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.18 - 0.12 5 39/46(85%) - -
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 63 - - - 0.05 - 32/34(94%) - -
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 10 - - - 0.02 - 10/10(100%) 1 -
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 73 - 0.11 - 0.11 2 7/12(58%) - -
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 1.36 - 0.84 7 51/64(80%) - -
player-stats-img
Araujo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 17 - 0.24 - - 1 10/12(83%) - -
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 17 - 0.04 - 0.01 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Roca C.
Phía trước player-stats-team-img
5.1 22 - 0.52 1 0.04 3 6/9(67%) - 1
player-stats-img
Frances A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/2(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
7 1 0.2 3 3 - 5 2
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - - 2 3 - 2 3
player-stats-img
Raphinha
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 2 2 - 3 1
player-stats-img
Bardghji R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.13 1 1 - 2 1
player-stats-img
Roca C.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.81 1 - 1 3 -
player-stats-img
Vanat V.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.51 1 - - 3 -
player-stats-img
Garcia E.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.52 - 1 1 1 1
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Tsygankov V.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.07 1 - - - 2
player-stats-img
Araujo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Beltran F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.55 - - - 1 -
player-stats-img
Gil B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.21 - - - 1 -
player-stats-img
Lemar T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 1 - - - 1 -
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Martin I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.18 - - - 1 -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.19 - - 1 1 -
player-stats-img
Rincon H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Arnau M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Blind D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Echeverri C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Frances A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kounde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Reis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Witsel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Jong F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
19 51/64(80%) 1 2 - 0.84 26/37(70%) 103 3/3(100%) 3/4(75%) 4/9(44%) 4 -
player-stats-img
Raphinha
Phía trước player-stats-team-img
9 18/23(78%) - - - 0.12 8/10(80%) 35 - 1/2(50%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Kounde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 91/99(92%) - - 1 0.12 21/25(84%) 126 3/6(50%) 1/5(20%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Tsygankov V.
Phía trước player-stats-team-img
6 19/24(79%) - - - 0.13 10/11(91%) 45 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Vanat V.
Phía trước player-stats-team-img
6 5/8(63%) 1 2 1 0.6 4/6(67%) 20 - - 1/2(50%) - 2
player-stats-img
Bardghji R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 22/25(88%) - - - 0.08 8/11(73%) 38 - 1/6(17%) - - -
player-stats-img
Roca C.
Phía trước player-stats-team-img
5 6/9(67%) - 2 1 0.04 3/5(60%) 20 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
5 7/12(58%) - - - 0.11 3/6(50%) 17 - 1/1(100%) 1/1(50%) - -
player-stats-img
Martin I.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 25/31(81%) - - - 0.01 6/8(75%) 39 2/3(67%) - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Rincon H.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 23/31(74%) - - - 0.02 4/8(50%) 45 - - 1/1(50%) 1 -
player-stats-img
Araujo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 10/12(83%) - 1 - - - 14 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Echeverri C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 7/8(88%) 1 - - 0.12 6/7(86%) 15 1/1(100%) 1/2(50%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Lemar T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 14/19(74%) - - - 0.01 3/5(60%) 32 1/1(100%) - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 39/46(85%) - - - 0.12 13/17(76%) 65 1/1(100%) 1/5(20%) 1/1(50%) - -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 51/56(91%) 1 - - 0.26 13/16(81%) 73 4/5(80%) 2/3(67%) - 4 -
player-stats-img
Gil B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 16/18(89%) 2 - - 0.29 5/6(83%) 44 1/1(100%) 1/2(50%) 1/3(33%) - 1
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - 0.01 1/1(100%) 10 - - 1/1(100%) - 2
player-stats-img
Beltran F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/5(80%) 1 - - 0.19 1/1(100%) 10 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Garcia E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 71/75(95%) - - - 0.05 17/18(94%) 80 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 122/129(95%) - - - 0.05 23/26(88%) 144 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Witsel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/32(84%) - - - 0.01 3/8(38%) 49 1/3(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
De Jong F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 96/101(95%) - - - 0.09 34/36(94%) 107 - - - 2 -
player-stats-img
Arnau M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/28(79%) - - - 0.01 4/6(67%) 61 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/22(86%) - - - 0.03 8/9(89%) 27 - - - - -
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/10(100%) - - - 0.02 5/5(100%) 14 - - - - -
player-stats-img
Blind D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/41(80%) - - - - 3/8(38%) 58 4/9(44%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Frances A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/29(48%) - - - - - 43 4/18(22%) - - - -
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/34(94%) - - - 0.05 9/11(82%) 47 1/1(100%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 27/29(93%) - - - - - 53 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Reis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/23(96%) - - - - - 45 1/1(100%) - 1/2(50%) 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
23 - 12/23(52%) 2 2/4(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Arnau M.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 - 5/13(38%) 2 2/4(50%) 1 7 - - -
player-stats-img
Gil B.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 5/12(42%) - 2/4(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Kounde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 1/2(50%) 5/11(45%) 1 1/4(25%) 3 2 - - -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/5(60%) 3/5(60%) - 1/3(33%) 1 6 - - -
player-stats-img
Rincon H.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 2/5(40%) - 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Blind D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 4/7(57%) 1 1/1(100%) 3 7 - - -
player-stats-img
Lemar T.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 2 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Witsel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 2/5(40%) 2 1/2(50%) 2 4 - - -
player-stats-img
Reis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 4/4(100%) - 1/1(100%) 1 9 - 1 -
player-stats-img
De Jong F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Garcia E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 5/6(83%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Roca C.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Raphinha
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Tsygankov V.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) - - 1 3 - - -
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 1/2(50%) 2 2 - 1 -
player-stats-img
Martin I.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Torres F.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Vanat V.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Bardghji R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Beltran F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Echeverri C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Araujo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Balde A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 4 - - -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - 3 - - -
player-stats-img
Frances A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
1.33 7 3.33 2 - 12 5
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
0.05 4 1.05 1 2 5 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close