Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Elche - Osasuna · 13.02.2026

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 24
Th 6 13 thg 2 2026 - 15:00
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
85’
0 : 1
goals-icon
Bretones A. (Garcia R.)
(Silva A.) Mir R.
change-icon
85’
1 : 0
85’
1 : 0
85’
0 : 1
(Cepeda L.) Neto M.
change-icon
80’
1 : 0
(Aguado M.) Donald J.
change-icon
80’
1 : 0
79’
1 : 0
74’
0 : 1
goals-icon
Garcia R. (Budimir A.)
73’
0 : 1
67’
0 : 1
goals-icon
Moro R. (Torro L.)
67’
0 : 1
goals-icon
Osambela A. (Munoz V.)
66’
0 : 1
goals-icon
Moncayola J. (Munoz I.)
53’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
37’
0 : 1
37’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.7
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.77
64%
Sở hữu bóng
36%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Elche Elche
Osasuna Osasuna
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Elche Elche
Osasuna Osasuna
#
Bàn thắng
  • 9 Silva A. Silva A.
    10
  • 10 Mir R. Mir R.
    8
  • 20 Rodríguez Munoz Á. Rodríguez Munoz Á.
    7
  • 11 Valera G. Valera G.
    4
  • 14 Febas A. Febas A.
    2
#
Bàn thắng
  • 17 Budimir A. Budimir A.
    17
  • 9 Garcia R. Garcia R.
    7
  • 21 Munoz V. Munoz V.
    6
  • 24 Catena A. Catena A.
    3
  • 14 Garcia R. Garcia R.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Elche CF và CA Osasuna là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 8 lần gặp nhau gần đây nhất khi Elche CF chơi trên sân nhà, Elche CF đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi CA Osasuna thắng 2 trận.

Suốt 17 lần gặp nhau gần đây, Elche CF đã thắng 3 trận, có 9 trận hòa trong khi CA Osasuna thắng 5 trận.

Trận thắng gần đây nhất của CA Osasuna trên sân của Elche CF là ở năm 2019.

Trận thắng gần đây nhất của Elche CF trước CA Osasuna trên sân nhà là ở năm 2015.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Elche và Osasuna, là một phần của Giải LaLiga (Tây Ban Nha), được lên lịch vào 13.02 lúc 15:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Elche

2 / 10của trận đấu cuối cùng Elche trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Elche

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Elche in Giải LaLiga kết thúc trong một trận hòa

Elche Osasuna

7 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Osasuna

4 / 10của trận đấu cuối cùng Osasuna trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Osasuna

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Osasuna in Giải LaLiga kết thúc trong một trận hòa

Elche Osasuna

7 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
14
Deportivo Alaves Deportivo Alaves 38 43 11 10 17 44:56
15
Elche Elche 38 43 10 13 15 49:57
16
Levante UD Levante UD 38 42 11 9 18 47:61
17
Osasuna Osasuna 38 42 11 9 18 44:50
18
Mallorca Mallorca 38 42 11 9 18 47:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Sáu 13 tháng 2 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Elche,

Estadio Martínez Valero

Trọng tài
Sanchez Martinez Jose Maria Tây Ban Nha

Đội hình

Elche Elche
Osasuna Osasuna
Thống Kê Chính
1.7
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.77
64%
Sở hữu bóng
36%
17
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
2
83% 379/457
Đường chuyền
178/258 69%
10
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
4
Cú sút
17
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
2
1.11
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.05
8
Sút xa khung thành
1
12
Cú sút trong Vùng
4
5
Cú sút ngoài Vùng
2
4
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
83% 379/457
Đường chuyền
178/258 69%
53% 32/60
Đường Chuyền Dài
17/50 34%
71% 98/139
Đường chuyền ở phần ba cuối
41/75 55%
1.44
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.75
27% 6/22
Chuyền bóng
0/11 0%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
31
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
0
Ngoại vi
4
18
Đá phạt
13
10
Đá phạt góc
3
12
Ném biên
15
Phòng thủ
13
Fouls
18
2
Thẻ vàng
4
45
Trận đấu tay đôi thắng
43
67% 10/15
Tranh bóng
9/18 50%
18
Phá bóng
28
7
Cắt bóng
18
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
5
0.05
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.11
0.05
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.11

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Elche Elche
Osasuna Osasuna
#
Bàn thắng
  • 9 Silva A. Silva A.
    10
  • 10 Mir R. Mir R.
    8
  • 20 Rodríguez Munoz Á. Rodríguez Munoz Á.
    7
  • 11 Valera G. Valera G.
    4
  • 14 Febas A. Febas A.
    2
  • 16 Neto M. Neto M.
    2
  • 39 Fort H. Fort H.
    2
  • 3 Pedrosa A. Pedrosa A.
    1
  • 18 Donald J. Donald J.
    1
  • 19 Diangana G. Diangana G.
    1
#
Bàn thắng
  • 17 Budimir A. Budimir A.
    17
  • 9 Garcia R. Garcia R.
    7
  • 21 Munoz V. Munoz V.
    6
  • 24 Catena A. Catena A.
    3
  • 14 Garcia R. Garcia R.
    2
  • 11 Barja K. Barja K.
    2
  • 2 Benito I. Benito I.
    1
  • 23 Bretones A. Bretones A.
    1
  • 22 Boyomo F. Boyomo F.
    1
  • 41 Osambela A. Osambela A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Herrera S.
Thủ môn player-stats-team-img
7.9 90 - - - - - 13/27(48%) - -
player-stats-img
Bigas P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.05 - 0.21 2 57/62(92%) - -
player-stats-img
Valera G.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.58 - 29/30(97%) - -
player-stats-img
Galan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 28/35(80%) - -
player-stats-img
Cepeda L.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 80 - 0.27 - 0.15 4 31/39(79%) - -
player-stats-img
Febas A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.18 - 56/61(92%) - -
player-stats-img
Oroz A.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 90 - 0.07 - 0.41 2 22/34(65%) - -
player-stats-img
Dituro M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 39/55(71%) - -
player-stats-img
Aguado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 80 - - - 0.01 - 28/31(90%) 1 -
player-stats-img
Rosier V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.05 - 0.14 1 18/24(75%) - -
player-stats-img
Catena A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 16/24(67%) - -
player-stats-img
Chust V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.01 - 0.03 1 57/62(92%) - -
player-stats-img
Herrando J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 9/16(56%) - -
player-stats-img
Torro L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 66 - - - 0.01 - 17/19(89%) 1 -
player-stats-img
Budimir A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 74 - 0.13 - 0.01 1 8/10(80%) 1 -
player-stats-img
Petrot L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.05 - 32/38(84%) - -
player-stats-img
Donald J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 10 - 0.03 - - 1 3/8(38%) - -
player-stats-img
Garcia R.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 85 - - - 0.01 - 16/22(73%) 1 -
player-stats-img
Rodriguez A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.91 - 0.18 4 15/25(60%) - -
player-stats-img
Munoz I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 66 - - - 0.02 - 14/22(64%) - -
player-stats-img
Moncayola J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 24 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Moro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 23 - - - 0.02 - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Munoz V.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 67 - 0.07 - - 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Morente T.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 85 - 0.07 - 0.01 1 11/17(65%) 1 -
player-stats-img
Osambela A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 24 - - - - - 3/7(43%) 1 -
player-stats-img
Silva A.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 85 - 0.37 - 0.05 4 19/24(79%) - -
player-stats-img
Neto M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 10 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Garcia R.
Phía trước player-stats-team-img
5.4 16 - 0.48 - - 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Bretones A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - - - 0.12 - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mir R.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 - 0.09 - - 1 - - -
player-stats-img
De Santiago Alonso Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - - - 0.01 - 1/2(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Cepeda L.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.11 1 2 - 1 3
player-stats-img
Rodriguez A.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.14 3 - 1 4 -
player-stats-img
Silva A.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.78 1 1 - 4 -
player-stats-img
Bigas P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Oroz A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.05 1 - - 1 1
player-stats-img
Budimir A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 1 1 1 -
player-stats-img
Chust V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - - 1
player-stats-img
Donald J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Garcia R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 - - - - 1 -
player-stats-img
Mir R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Morente T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Munoz V.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Rosier V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Aguado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bretones A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Catena A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dituro M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Febas A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Galan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garcia R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Herrando J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Herrera S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moncayola J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Munoz I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Neto M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Osambela A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Petrot L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Torro L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valera G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Santiago Alonso Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Rodriguez A.
Phía trước player-stats-team-img
9 15/25(60%) 1 3 - 0.18 8/14(57%) 45 1/1(100%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Silva A.
Phía trước player-stats-team-img
8 19/24(79%) - 1 - 0.05 8/9(89%) 36 - - - - -
player-stats-img
Budimir A.
Phía trước player-stats-team-img
4 8/10(80%) - - - 0.01 4/6(67%) 21 - - - 1 2
player-stats-img
Munoz V.
Phía trước player-stats-team-img
4 3/4(75%) - - - - - 25 - - 1/7(14%) 1 -
player-stats-img
Bigas P.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 57/62(92%) 1 - - 0.21 12/14(86%) 92 7/9(78%) 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Morente T.
Phía trước player-stats-team-img
3 11/17(65%) - - - 0.01 4/7(57%) 39 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Oroz A.
Phía trước player-stats-team-img
3 22/34(65%) 1 - - 0.41 10/16(63%) 57 2/2(100%) - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Cepeda L.
Phía trước player-stats-team-img
2 31/39(79%) - - - 0.15 16/22(73%) 63 2/2(100%) 2/4(50%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Febas A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 56/61(92%) - - - 0.18 17/22(77%) 75 2/3(67%) 1/2(50%) 1/1(100%) 4 -
player-stats-img
Valera G.
Phía trước player-stats-team-img
2 29/30(97%) 1 - - 0.58 15/16(94%) 54 - - - 5 -
player-stats-img
Catena A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/24(67%) - - - - 1/5(20%) 36 3/10(30%) - - - -
player-stats-img
Chust V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 57/62(92%) - - - 0.03 6/8(75%) 83 2/5(40%) 1/7(14%) - - -
player-stats-img
Garcia R.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/3(67%) - 1 - - 2/3(67%) 4 - - - - 1
player-stats-img
Mir R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Osambela A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/7(43%) - - - - 2/4(50%) 9 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Rosier V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/24(75%) - - - 0.14 3/5(60%) 44 3/5(60%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
De Santiago Alonso Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - 0.01 1/1(100%) 2 - - - - -
player-stats-img
Aguado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 28/31(90%) - - - 0.01 4/6(67%) 43 - - - 3 -
player-stats-img
Bretones A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - 0.12 1/1(100%) 2 - - - - -
player-stats-img
Dituro M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 39/55(71%) - - - - 1/9(11%) 65 16/31(52%) - - - -
player-stats-img
Donald J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/8(38%) - - - - 1/3(33%) 13 - - - - -
player-stats-img
Galan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 28/35(80%) - - - 0.01 6/8(75%) 67 - - - 3 -
player-stats-img
Garcia R.
Phía trước player-stats-team-img
- 16/22(73%) - - - 0.01 4/5(80%) 43 - 1/7(17%) - 4 -
player-stats-img
Herrando J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/16(56%) - - - - - 32 - - - 1 -
player-stats-img
Herrera S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/27(48%) - - - - - 38 6/20(30%) - - 1 -
player-stats-img
Moncayola J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Moro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - 0.02 2/3(67%) 11 - - - 1 1
player-stats-img
Munoz I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/22(64%) - - - 0.02 3/8(38%) 26 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Neto M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Petrot L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/38(84%) - - - 0.05 6/8(75%) 53 2/3(67%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Torro L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/19(89%) - - - 0.01 3/3(100%) 24 1/2(50%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Rodriguez A.
Phía trước player-stats-team-img
16 5/9(56%) 3/7(43%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Munoz V.
Phía trước player-stats-team-img
14 - 2/14(14%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Oroz A.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 9/13(69%) 2 2/6(33%) 2 - - - -
player-stats-img
Bigas P.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 4/10(40%) 3 1/2(50%) 2 7 - - -
player-stats-img
Garcia R.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 6/11(55%) 4 2/2(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Morente T.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 3/11(27%) 3 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Valera G.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/1(100%) 6/10(60%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Aguado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 6/9(67%) 1 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Cepeda L.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Galan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 7/9(78%) - 2/4(50%) 4 3 - - -
player-stats-img
Herrando J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/5(60%) 1/3(33%) 2 - 2 8 - - -
player-stats-img
Febas A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 5/6(83%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Petrot L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/4(50%) - 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Rosier V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 3 1/1(100%) 3 2 - - -
player-stats-img
Budimir A.
Phía trước player-stats-team-img
5 3/4(75%) 1/1(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Catena A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 2/2(100%) - 1/2(50%) 2 5 - - -
player-stats-img
Silva A.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Torro L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Munoz I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Osambela A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Chust V.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Garcia R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Moncayola J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Moro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Donald J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mir R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Bretones A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Dituro M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Herrera S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Neto M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
De Santiago Alonso Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Herrera S.
Thủ môn player-stats-team-img
1.11 5 1.11 - 1 4 2
player-stats-img
Dituro M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.05 1 0.05 - - 5 3
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close