Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Barcelona - Sevilla · 15.03.2026

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 28
CN 15 thg 3 2026 - 11:15
Hoàn thành
5
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
5 : 2
goals-icon
Sow D. (Oso)
(Raphinha) Gavi
change-icon
82’
6 : 1
78’
5 : 2
goals-icon
Bueno M. (Agoume L.)
70’
5 : 2
goals-icon
Castrin A. (Kouassi N.)
(Bernal M.) Casado M.
change-icon
67’
6 : 1
(Bardghji R.) Yamal L.
change-icon
67’
6 : 1
(Cancelo J.) Araujo R.
change-icon
66’
6 : 1
60’
5 : 1
(Lopez F.) Barcelona
goals-icon
51’
4 : 1
(Pedri) Lopez F.
change-icon
46’
4 : 1
3 : 1
46’
3 : 2
goals-icon
Vargas R. (Suazo G.)
46’
3 : 2
goals-icon
Maupay N. (Adams A.)
46’
3 : 2
goals-icon
Ejuke C. (Carmona J.)
Hiệp 1
45+4’
3 : 1
goals-icon
Oso (Juanlu)
38’
3 : 0
37’
2 : 1
(Hình phạt) Raphinha
goals-icon
21’
2 : 0
(Hình phạt) Raphinha
goals-icon
9’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

3.65
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.83
61%
Sở hữu bóng
39%
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Barcelona Barcelona
Sevilla Sevilla
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Barcelona Barcelona
Sevilla Sevilla
#
Bàn thắng
  • 7 Torres F. Torres F.
    16
  • 10 Yamal L. Yamal L.
    16
  • 9 Lewandowski R. Lewandowski R.
    14
  • 11 Raphinha Raphinha
    13
  • 14 Rashford M. Rashford M.
    8
#
Bàn thắng
  • 9 Adams A. Adams A.
    10
  • 20 Sow D. Sow D.
    5
  • 7 Romero I. Romero I.
    4
  • 10 Sanchez A. Sanchez A.
    4
  • 11 Vargas R. Vargas R.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Barcelona và Sevilla là 2-1. Có 9 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây khi FC Barcelona chơi trên sân nhà, FC Barcelona đã thắng 27 trận, có 5 trận hòa trong khi Sevilla thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 90-25 nghiêng về phía FC Barcelona.

Trong 76 lần gặp nhau gần đây, FC Barcelona đã thắng 46 trận, có 16 trận hòa trong khi Sevilla thắng 14 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 162-78 nghiêng về phía FC Barcelona.

Trận thắng gần đây nhất của Sevilla trên sân của FC Barcelona là ở năm 2010.

Mùa trước FC Barcelona thắng cả hai trận gặp Sevilla (5-1 trên sân nhà và 4-1 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Tây Ban Nha Giải LaLiga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Barcelona và Sevilla sẽ diễn ra vào 15.03 lúc 11:15. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Barcelona

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Barcelona trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Barcelona

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Barcelona trong Giải LaLiga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Barcelona

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải LaLiga

Sevilla

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Sevilla trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Sevilla

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Sevilla in Giải LaLiga kết thúc trong thất bại

Barcelona

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Barcelona không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Barcelona Barcelona 38 94 31 1 6 95:36
2
Real Madrid Real Madrid 38 86 27 5 6 77:35
3
Villarreal Villarreal 38 72 22 6 10 72:46
12
Athletic Bilbao Athletic Bilbao 38 45 13 6 19 43:58
13
Sevilla Sevilla 38 43 12 7 19 46:60
14
Deportivo Alaves Deportivo Alaves 38 43 11 10 17 44:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:15

Chủ Nhật 15 tháng 3 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Barcelona,

Camp Nou

Trọng tài
Martinez Munuera Juan Tây Ban Nha

Sự tham dự

56483

Đội hình

Barcelona Barcelona
Sevilla Sevilla
Thống Kê Chính
3.65
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.83
61%
Sở hữu bóng
39%
13
Tổng số cú sút
8
8
Những cú sút vào khung thành
4
89% 550/616
Đường chuyền
302/380 79%
3
Đá phạt góc
4
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
13
Tổng số cú sút
8
8
Những cú sút vào khung thành
4
4.39
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.02
5
Sút xa khung thành
2
10
Cú sút trong Vùng
6
3
Cú sút ngoài Vùng
2
0
Các cú đánh bị chặn
2
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
89% 550/616
Đường chuyền
302/380 79%
54% 22/41
Đường Chuyền Dài
21/54 39%
63% 65/104
Đường chuyền ở phần ba cuối
51/78 65%
1
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.67
33% 3/9
Chuyền bóng
4/10 40%
Tấn công
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
2
Ngoại vi
4
14
Đá phạt
5
3
Đá phạt góc
4
15
Ném biên
17
Phòng thủ
5
Fouls
14
0
Thẻ vàng
1
49
Trận đấu tay đôi thắng
38
80% 8/10
Tranh bóng
6/14 43%
15
Phá bóng
21
16
Cắt bóng
9
1
Lỗi dẫn đến cú sút
2
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
2.02
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
4.39
0.02
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.61

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Barcelona Barcelona
Sevilla Sevilla
#
Bàn thắng
  • 7 Torres F. Torres F.
    16
  • 10 Yamal L. Yamal L.
    16
  • 9 Lewandowski R. Lewandowski R.
    14
  • 11 Raphinha Raphinha
    13
  • 14 Rashford M. Rashford M.
    8
  • 16 Lopez F. Lopez F.
    6
  • 20 Olmo D. Olmo D.
    5
  • 4 Araujo R. Araujo R.
    3
  • 8 Pedri Pedri
    2
  • 22 Bernal M. Bernal M.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Adams A. Adams A.
    10
  • 20 Sow D. Sow D.
    5
  • 7 Romero I. Romero I.
    4
  • 10 Sanchez A. Sanchez A.
    4
  • 11 Vargas R. Vargas R.
    3
  • 14 Fernandez Castellano G. Fernandez Castellano G.
    2
  • 6 Gudelj N. Gudelj N.
    2
  • 17 Maupay N. Maupay N.
    2
  • 4 Salas K. Salas K.
    2
  • 36 Oso Oso
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Raphinha
Phía trước player-stats-team-img
9.4 82 3 1.7 - 0.45 3 37/45(82%) - -
player-stats-img
Cancelo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 66 1 0.11 - 0.02 1 18/24(75%) - -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 1 0.51 - 0.19 3 49/56(88%) - -
player-stats-img
Oso
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 1 0.25 1 0.18 1 19/30(63%) - -
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 45 - - 1 0.2 - 20/23(87%) - -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 45 - - - 0.01 - 20/22(91%) - -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 31/32(97%) - -
player-stats-img
Ejuke C.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 45 - 0.03 - 0.01 1 11/12(92%) - -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.02 - 111/117(95%) - -
player-stats-img
Juanlu
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - 1 0.11 - 37/40(93%) - -
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.83 - 0.04 4 17/21(81%) - -
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 23 - - - 0.01 - 8/13(62%) - -
player-stats-img
Adams A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 45 - 0.02 - 0.02 1 10/13(77%) - -
player-stats-img
Agoume L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 78 - 0.08 - 0.04 1 32/40(80%) - -
player-stats-img
Bueno M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 12 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Castrin A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 20 - 0.1 - - 1 11/12(92%) - -
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 67 - - - 0.01 - 27/29(93%) - -
player-stats-img
Casado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 23 - - - 0.01 - 14/16(88%) - -
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.04 - 0.04 1 95/102(93%) - -
player-stats-img
Bardghji R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 67 - - - - - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Vargas R.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 45 - 0.1 - 0.01 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Sanchez A.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 0.05 - 0.1 1 19/23(83%) - -
player-stats-img
Araujo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 24 - 0.47 - - 1 29/30(97%) - -
player-stats-img
Vlachodimos O.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 18/42(43%) - -
player-stats-img
Suazo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 45 - - - 0.01 - 16/18(89%) 1 -
player-stats-img
Gudelj N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 90 - 0.01 - 0.02 1 40/45(89%) - -
player-stats-img
Maupay N.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 45 - - - - - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Sow D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 1 0.3 - 0.18 1 27/33(82%) - -
player-stats-img
Carmona J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.1 45 - - - 0.01 - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Kouassi N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 70 - - - - - 35/37(95%) - -
player-stats-img
Gavi
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 14/16(88%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.49 3 - 1 3 1
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.94 1 - - 1 2
player-stats-img
Raphinha
Phía trước player-stats-team-img
3 3 2.58 - - - 3 -
player-stats-img
Adams A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Agoume L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Araujo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Cancelo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.27 - - - 1 -
player-stats-img
Castrin A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Ejuke C.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - 1 -
player-stats-img
Gudelj N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - 1 -
player-stats-img
Oso
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.94 - - - 1 -
player-stats-img
Sanchez A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 1 - 1 -
player-stats-img
Sow D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.34 - - 1 1 -
player-stats-img
Vargas R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.67 - - - 1 -
player-stats-img
Bardghji R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bueno M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carmona J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Casado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gavi
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Juanlu
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kouassi N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maupay N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Suazo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vlachodimos O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Agoume L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 32/40(80%) - - - 0.04 8/13(62%) 48 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Cancelo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 18/24(75%) - - - 0.02 4/9(44%) 41 - - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Raphinha
Phía trước player-stats-team-img
5 37/45(82%) 1 - - 0.45 9/12(75%) 68 2/2(100%) 1/5(20%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
3 17/21(81%) - 2 - 0.04 5/8(63%) 29 1/2(50%) - - - 2
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 49/56(88%) 1 - - 0.19 11/14(79%) 74 2/5(40%) 1/1(100%) 2/2(100%) 3 -
player-stats-img
Oso
Tiền vệ player-stats-team-img
3 19/30(63%) 1 - 1 0.18 4/9(44%) 50 2/2(100%) 1/4(25%) - - 1
player-stats-img
Vargas R.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/15(80%) - - - 0.01 3/5(60%) 23 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Adams A.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/13(77%) - - - 0.02 4/6(67%) 20 - - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Bardghji R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 11/14(79%) - - - - 2/4(50%) 23 - 1/2(50%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Ejuke C.
Phía trước player-stats-team-img
2 11/12(92%) - - - 0.01 2/2(100%) 24 1/1(100%) - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
2 20/22(91%) - - - 0.01 5/7(71%) 26 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Sanchez A.
Phía trước player-stats-team-img
2 19/23(83%) - - - 0.1 8/9(89%) 32 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Araujo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/30(97%) - 1 - - - 32 - - - - -
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/29(93%) - - - 0.01 2/3(67%) 40 - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Bueno M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/4(75%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Castrin A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/12(92%) - - - - 1/1(100%) 18 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/23(87%) 1 - 1 0.2 4/7(57%) 38 - - 4/8(50%) - -
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 95/102(93%) - - - 0.04 7/12(58%) 114 1/3(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sow D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/33(82%) - - - 0.18 - 43 1/1(100%) 2/2(100%) - 1 -
player-stats-img
Carmona J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - 0.01 3/3(100%) 11 - - - 1 -
player-stats-img
Casado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/16(88%) - - - 0.01 2/4(50%) 21 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Gavi
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/16(88%) - - - - 2/3(67%) 18 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Gudelj N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 40/45(89%) - - - 0.02 3/6(50%) 52 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Juanlu
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/40(93%) 1 - 1 0.11 9/10(90%) 61 1/2(50%) 1/2(50%) 1/2(50%) 1 1
player-stats-img
Kouassi N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/37(95%) - - - - 1/1(100%) 46 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Maupay N.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - - 1/1(100%) 9 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 111/117(95%) - - - 0.02 6/7(86%) 129 7/10(70%) - - 1 -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 31/32(97%) - - - - - 40 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Suazo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/18(89%) - - - 0.01 4/5(80%) 31 1/3(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Vlachodimos O.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/42(43%) - - - - - 55 6/30(20%) - - - -
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
- 8/13(62%) - - - 0.01 3/6(50%) 16 1/1(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Juanlu
Hậu vệ player-stats-team-img
12 - 6/11(55%) 1 1/4(25%) 1 1 - - -
player-stats-img
Olmo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 6/10(60%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Oso
Tiền vệ player-stats-team-img
11 3/7(43%) 2/4(50%) 2 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Lopez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 5/10(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Paredes P.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/6(33%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Sow D.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 2/8(25%) 3 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Bernal M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 4/5(80%) 1 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Cancelo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 4/6(67%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Martin G.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 2/5(40%) 2 1/1(100%) 3 1 - 1 -
player-stats-img
Sanchez A.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 2/7(29%) 1 - - - - 1 -
player-stats-img
Ejuke C.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Adams A.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/3(67%) 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Suazo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 2 1/1(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Agoume L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Carmona J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Maupay N.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/4(25%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Raphinha
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Bardghji R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/3(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Vargas R.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Casado M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Castrin A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/2(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Kouassi N.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - 5 - 1 -
player-stats-img
Gudelj N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Lewandowski R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Pedri
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Araujo R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Bueno M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Gavi
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Vlachodimos O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 - - -
player-stats-img
Yamal L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Pons J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.02 2 2.02 2 - 3 3
player-stats-img
Vlachodimos O.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.61 3 4.39 5 - 6 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close