Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Bologna 1909 - Celtic · 22.01.2026

Cúp C2 châu Âu

Cúp C2 châu Âu

Vòng 7
Th 5 22 thg 1 2026 - 12:45
Hoàn thành
2
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
2 : 3
goals-icon
Bernardo P. (Engels A.)
(Casale N.) Lykogiannis B.
change-icon
85’
3 : 2
76’
2 : 3
goals-icon
Ralston T. (Donovan C.)
76’
2 : 3
goals-icon
Kenny J. (Hyun-jun Y.)
(Dominguez B.) Orsolini R.
change-icon
73’
3 : 2
(Ferguson L.) Cambiaghi N.
change-icon
73’
3 : 2
72’
2 : 2
(Odgaard J.) Dallinga T.
goals-icon
58’
1 : 2
(Pobega T.) Odgaard J.
change-icon
56’
1 : 2
0 : 2
46’
0 : 3
goals-icon
Nygren B. (Tounekti S.)
Hiệp 1
40’
0 : 2
goals-icon
Trusty A. (Engels A.)
39’
1 : 1
34’
0 : 2
31’
0 : 2
27’
0 : 2
6’
0 : 1
goals-icon
Hatate R. (Maeda D.)
0 : 0

Số liệu thống kê

2.64
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.1
71%
Sở hữu bóng
29%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Bologna 1909 Bologna 1909
Celtic Celtic
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bologna 1909 Bologna 1909
Celtic Celtic
#
Bàn thắng
  • 10 Bernardeschi F. Bernardeschi F.
    5
  • 11 Rowe J. Rowe J.
    4
  • 7 Orsolini R. Orsolini R.
    3
  • 24 Dallinga T. Dallinga T.
    3
  • 21 Odgaard J. Odgaard J.
    2
#
Bàn thắng
  • 8 Nygren B. Nygren B.
    4
  • 41 Hatate R. Hatate R.
    3
  • 6 Trusty A. Trusty A.
    2
  • 17 Iheanacho K. Iheanacho K.
    1
  • 9 Adamu J. Adamu J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

Bologna FC đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

Bologna FC đã không ghi bàn 1 trận trong 3 trận đấu sân nhà ở giải Cúp C2 châu Âu mùa bóng năm nay.

Celtic Glasgow đã không ghi bàn 0 trận trong 3 trận đấu sân khách ở giải Cúp C2 châu Âu mùa bóng năm nay.

Thành tích sân nhà của Bologna FC mùa giải này là: 1-2-0.

Bologna FC đã để lọt lưới tất cả các trận trong 14 trận gần nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Cúp C2 châu Âu (Châu Âu) sắp tới giữa Bologna 1909 và Celtic sẽ diễn ra vào 22.01 lúc 12:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Bologna 1909 v Celtic và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Bologna 1909

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Bologna 1909 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Bologna 1909

1 / 6 của trận đấu cuối cùng Bologna 1909 in Cúp C2 châu Âu kết thúc trong thất bại

Celtic

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Celtic trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Celtic

2 / 6 của trận đấu cuối cùng Celtic trong Cúp C2 châu Âu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Bologna 1909

1 / 6 trận đấu cuối cùng Bologna 1909 trong Cúp C2 châu Âu kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Celtic

5 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Celtic trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Genk Genk 8 16 5 1 2 11:7
10
Bologna 1909 Bologna 1909 8 15 4 3 1 14:7
11
VfB Stuttgart VfB Stuttgart 8 15 5 0 3 15:9
20
Panathinaikos Panathinaikos 8 12 3 3 2 11:9
21
Celtic Celtic 8 11 3 2 3 13:15
22
Ludogorets 1945 Ludogorets 1945 8 10 3 1 4 12:15
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:45

Thứ Năm 22 tháng 1 2026
Ý

Ý, Bologna,

Renato Dall'ara

Trọng tài
Fotias Vasilios Hy Lạp

Sự tham dự

23791

Đội hình

Bologna 1909 Bologna 1909
Celtic Celtic
Thống Kê Chính
2.64
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.1
71%
Sở hữu bóng
29%
36
Tổng số cú sút
8
10
Những cú sút vào khung thành
5
87% 455/526
Đường chuyền
164/241 68%
16
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
4
Cú sút
36
Tổng số cú sút
8
10
Những cú sút vào khung thành
5
1.8
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.7
15
Sút xa khung thành
3
24
Cú sút trong Vùng
8
12
Cú sút ngoài Vùng
0
11
Các cú đánh bị chặn
0
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
87% 455/526
Đường chuyền
164/241 68%
65% 37/57
Đường Chuyền Dài
16/64 25%
86% 215/251
Đường chuyền ở phần ba cuối
20/55 36%
2.64
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.95
26% 18/68
Chuyền bóng
2/4 50%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
63
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
2
Ngoại vi
1
11
Đá phạt
8
16
Đá phạt góc
2
23
Ném biên
19
Phòng thủ
8
Fouls
11
1
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
1
60
Trận đấu tay đôi thắng
64
73% 8/11
Tranh bóng
17/30 57%
17
Phá bóng
75
5
Cắt bóng
11
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
7
2.7
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.8
0.7
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bologna 1909 Bologna 1909
Celtic Celtic
#
Bàn thắng
  • 10 Bernardeschi F. Bernardeschi F.
    5
  • 11 Rowe J. Rowe J.
    4
  • 7 Orsolini R. Orsolini R.
    3
  • 24 Dallinga T. Dallinga T.
    3
  • 21 Odgaard J. Odgaard J.
    2
  • 9 Castro S. Castro S.
    2
  • 4 Pobega T. Pobega T.
    1
  • 17 Joao Mario Joao Mario
    1
  • 28 Cambiaghi N. Cambiaghi N.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Nygren B. Nygren B.
    4
  • 41 Hatate R. Hatate R.
    3
  • 6 Trusty A. Trusty A.
    2
  • 17 Iheanacho K. Iheanacho K.
    1
  • 9 Adamu J. Adamu J.
    1
  • 5 Scales L. Scales L.
    1
  • 13 Hyun-jun Y. Hyun-jun Y.
    1
  • 27 Engels A. Engels A.
    1
  • 14 McCowan L. McCowan L.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Trusty A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9.7 90 1 0.8 - - 2 12/14(86%) - -
player-stats-img
Casale N.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 85 - 0.08 - 0.05 2 47/54(87%) - -
player-stats-img
Pobega T.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 56 - 0.11 - 0.12 1 13/18(72%) - -
player-stats-img
Schmeichel K.
Thủ môn player-stats-team-img
8 90 - - - - - 19/43(44%) - -
player-stats-img
Rowe J.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 90 1 0.12 - 0.39 3 38/45(84%) - -
player-stats-img
Odgaard J.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 34 - 0.39 1 0.05 7 16/17(94%) - -
player-stats-img
Tounekti S.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 45 - - - - - 8/8(100%) - -
player-stats-img
Hyun-jun Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 77 - 0.12 - - 1 11/17(65%) - -
player-stats-img
Moro N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.03 - 0.42 2 78/90(87%) - -
player-stats-img
Donovan C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 77 - - - - - 15/22(68%) - -
player-stats-img
Engels A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 88 - 0.04 1 0.13 1 16/26(62%) - -
player-stats-img
Heggem T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.05 - 59/63(94%) - -
player-stats-img
Maeda D.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 90 - 0.23 1 0.41 2 7/10(70%) 1 -
player-stats-img
Tierney K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.23 - 15/20(75%) - -
player-stats-img
Miranda J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.13 - 0.43 3 58/66(88%) 1 -
player-stats-img
Orsolini R.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 17 - 0.14 - 0.15 2 10/11(91%) - -
player-stats-img
Scales L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 28/32(88%) - -
player-stats-img
Cambiaghi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 17 - 0.11 - 0.02 1 14/16(88%) - -
player-stats-img
Ferguson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 73 - 0.23 - 0.16 3 29/36(81%) - -
player-stats-img
Nygren B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 45 - - - - - 4/8(50%) - -
player-stats-img
Zortea N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.05 - 0.2 2 33/39(85%) - -
player-stats-img
Dominguez B.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 73 - 0.58 - 0.26 6 12/15(80%) - -
player-stats-img
Dallinga T.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 1 0.68 - 0.23 4 19/23(83%) - -
player-stats-img
Kenny J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 13 - 0.05 - - 1 2/2(100%) - -
player-stats-img
McGregor C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 17/26(65%) - -
player-stats-img
Skorupski L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 23/26(88%) - -
player-stats-img
Ralston T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 13 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Hatate R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 34 1 0.86 - 0.18 1 8/9(89%) 1 1
player-stats-img
Bernardo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Lykogiannis B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5 - - - 0.12 - 6/7(86%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Odgaard J.
Phía trước player-stats-team-img
7 1 0.01 6 - 3 5 2
player-stats-img
Dominguez B.
Phía trước player-stats-team-img
6 - - 2 4 1 3 3
player-stats-img
Dallinga T.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.68 1 2 2 4 -
player-stats-img
Ferguson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.47 1 1 3 3 -
player-stats-img
Miranda J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2 0.16 1 1 - 1 3
player-stats-img
Rowe J.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.06 - 2 - 2 1
player-stats-img
Casale N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.04 1 - 1 2 -
player-stats-img
Maeda D.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.36 1 - - 2 -
player-stats-img
Moro N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Orsolini R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Trusty A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.99 1 - 1 2 -
player-stats-img
Zortea N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.13 1 - - 1 1
player-stats-img
Cambiaghi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.19 - - - 1 -
player-stats-img
Engels A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Hatate R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 1 - - - 1 -
player-stats-img
Hyun-jun Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.31 - - - 1 -
player-stats-img
Kenny J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - 1 -
player-stats-img
Pobega T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.07 - - 1 1 -
player-stats-img
Bernardo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Donovan C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Heggem T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lykogiannis B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McGregor C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nygren B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ralston T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Scales L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schmeichel K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Skorupski L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tierney K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tounekti S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Dallinga T.
Phía trước player-stats-team-img
14 19/23(83%) - 2 - 0.23 10/13(77%) 42 - - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Dominguez B.
Phía trước player-stats-team-img
9 12/15(80%) 1 1 - 0.26 10/13(77%) 40 - 2/4(50%) 1/4(25%) 2 -
player-stats-img
Ferguson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 29/36(81%) - - - 0.16 14/17(82%) 46 - - - 2 -
player-stats-img
Rowe J.
Phía trước player-stats-team-img
8 38/45(84%) - - - 0.39 24/27(89%) 79 1/2(50%) 2/10(20%) 5/6(83%) - -
player-stats-img
Odgaard J.
Phía trước player-stats-team-img
7 16/17(94%) 1 - 1 0.05 9/10(90%) 28 - - - - 1
player-stats-img
Cambiaghi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 14/16(88%) - - - 0.02 11/12(92%) 25 - - - 1 1
player-stats-img
Orsolini R.
Phía trước player-stats-team-img
4 10/11(91%) - - - 0.15 5/6(83%) 24 2/2(100%) 3/5(60%) 1/3(33%) - 1
player-stats-img
Casale N.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 47/54(87%) - - - 0.05 14/18(78%) 67 2/4(50%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Maeda D.
Phía trước player-stats-team-img
3 7/10(70%) 2 - 1 0.41 2/2(100%) 30 - - - - -
player-stats-img
Hyun-jun Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 11/17(65%) - 1 - - 1/4(25%) 36 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Pobega T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/18(72%) 1 - - 0.12 5/9(56%) 28 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Trusty A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 12/14(86%) - - - - - 42 - - - 1 -
player-stats-img
Zortea N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 33/39(85%) - - - 0.2 13/16(81%) 70 3/6(50%) 2/11(18%) 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Engels A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/26(62%) 1 - 1 0.13 3/10(30%) 44 1/6(17%) 1/1(100%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Hatate R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/9(89%) - - - 0.18 3/4(75%) 15 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Kenny J.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Miranda J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 58/66(88%) - - - 0.43 29/32(91%) 114 3/8(38%) 4/21(19%) 2/2(100%) 2 -
player-stats-img
Nygren B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/8(50%) - - - - 2/5(40%) 17 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Tounekti S.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/8(100%) - - - - 1/1(100%) 18 - - - - -
player-stats-img
Bernardo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - 1/1(100%) 5 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Donovan C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/22(68%) - - - - - 51 2/7(29%) - - 1 -
player-stats-img
Heggem T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 59/63(94%) - - - 0.05 22/23(96%) 73 3/4(75%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Lykogiannis B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - 0.12 5/5(100%) 11 2/3(67%) 2/2(100%) - - -
player-stats-img
McGregor C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/26(65%) - - - 0.01 3/8(38%) 36 1/6(17%) - - - 1
player-stats-img
Moro N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 78/90(87%) 1 - - 0.42 44/50(88%) 106 14/16(88%) 2/8(25%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Ralston T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 10 - - - - -
player-stats-img
Scales L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/32(88%) - - - - - 50 1/3(25%) - - 1 -
player-stats-img
Schmeichel K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/43(44%) - - - - 1/11(9%) 53 9/32(28%) - - - -
player-stats-img
Skorupski L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/26(88%) - - - - - 34 6/9(67%) - - - -
player-stats-img
Tierney K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/20(75%) - - - 0.23 2/4(50%) 51 - 1/2(50%) - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Dallinga T.
Phía trước player-stats-team-img
19 4/11(36%) 1/8(13%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Maeda D.
Phía trước player-stats-team-img
17 1/3(33%) 4/14(29%) 1 4/4(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Dominguez B.
Phía trước player-stats-team-img
16 2/6(33%) 3/10(30%) - - - - - - -
player-stats-img
Donovan C.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 5/9(56%) 5/6(83%) 1 1/4(25%) 1 9 - - -
player-stats-img
Ferguson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 5/11(45%) 2/4(50%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Hyun-jun Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 2/6(33%) 5/8(63%) 2 1/2(50%) 3 6 - - -
player-stats-img
Rowe J.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 7/13(54%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Trusty A.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 6/7(86%) 3/6(50%) 1 2/2(100%) 3 17 - - -
player-stats-img
Engels A.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/7(29%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Miranda J.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 3/4(75%) 4/8(50%) 2 - - 5 - - -
player-stats-img
Casale N.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/5(60%) 5/5(100%) - 3/3(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
McGregor C.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/4(25%) 3/6(50%) 1 3/3(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Heggem T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 4/5(80%) - 3/3(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Tierney K.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/5(60%) 2/3(67%) - - - 12 - - -
player-stats-img
Nygren B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 2/3(67%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Tounekti S.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) - 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Zortea N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Odgaard J.
Phía trước player-stats-team-img
6 3/4(75%) 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Scales L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) - 2/3(67%) 1 10 - - -
player-stats-img
Hatate R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Kenny J.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Orsolini R.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Cambiaghi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Moro N.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Pobega T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 3 2 - - -
player-stats-img
Ralston T.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Bernardo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Lykogiannis B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Schmeichel K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Skorupski L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Skorupski L.
Thủ môn player-stats-team-img
0.7 3 2.7 2 - 5 -
player-stats-img
Schmeichel K.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.19 7 1.81 2 1 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close